NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA 15 PHÚT - LỚP 12A5-2
Total questions: 25
Worksheet time: 44mins
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(2πt + π/3) (cm; s). Pha ban đầu của dao động là
π/3 (rad).
4 (cm).
(2πt + π/3) (rad).
(2πt + π/3) (rad).
Đối với dao động cơ điều hòa. Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất để một trạng thái của dao động lặp lại như cũ. Trạng thái cũ ở đây bao gồm những thông số nào?
Vị trí cũ.
Vận tốc cũ và gia tốc cũ.
Gia tốc cũ và vị trí cũ
Vị trí cũ và vận tốc cũ
Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
tần số góc.
chu kỳ.
pha ban đầu.
tần số.
Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là
T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.
T = 0,5 (s) và f = 2 Hz.
T = 1/120 (s) và f = 120 Hz.
T = 2 (s) và f = 5 Hz.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với vận tốc.
ngược pha so với vận tốc.
sớm pha 2π so với vận tốc.
chậm pha 2π so với vận tốc.
Một vật nhỏ dao động điều hòa có quãng đường đi được trong một chu kỳ là 20 cm. Quỹ đạo của vật nhỏ là một đoạn thẳng có độ dài
5 cm.
10 cm.
20 cm.
2 cm.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,5π(s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
3 cm/s.
8 cm/s.
0,5 cm/s.
4 cm/s.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình :
x=10cos(5πt−4π) . Trong 1s đầu tiên kể từ thời điểm t = 0 thì chất điểm qua vị trí có li độ x = 2,5 cm:
4 lần.
5 lần.
8 lần.
10 lần.
Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa:
A2 = x2 + v2/ω2
v2 = ω2(A2 – x2)
x2 = A2 – v2/ω2
v2 = x2(A2 – ω2)
Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình : x=5cos(10πt) , với x tính bằng cm , t tính bằng s. Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ VTCB đđến li độ x = 2,5cm là
201s
301s
401s
601s
Con lắc lò xo dao động với tần số f = 2 Hz, biên độ A = 20 cm, gốc thời gian chọn khi vật qua vị trí x = 10 cm theo chiều âm, phương trình dao động là:
x=20cos(4πt−3π)
x=20cos(4πt+6π)
x=20cos(4πt+3π)
x=20cos(4πt−6π)
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
2πkm
2π1mk
km
mk
Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi 8 lần thì chu kì dao động của vật sẽ:
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 4 lần.
tăng 2 lần.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2=10 . Động năng của con lắc lò xo biến thiên theo thời gian với tần số:
6Hz.
3Hz.
12Hz.
1Hz.
Một vật có khối lượng treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3 (cm) thì chu kỳ dao động của nó là T = 0,3 s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6 (cm) thì chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
0,423 s.
0,6 s.
0,3 s.
0,15 s.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 0,2 kg và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số riêng 2,5 Hz. Lấy π2 = 10. Độ cứng k là
50 N/m.
15,71 N/m.
1,28 N/m.
20 N/m.
Một chất điểm khối lượng m = l00g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=4cos(2t) . Cơ năng trong dao động điều hòa của chất điểm có giá trị là:
3200 J
3,2 J
0,32 J
0,32 mJ
Một con lắc lò xo với lò xo có độ cứng 50 N/m dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì thế năng và động năng của con lắc lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng
250 g.
100 g
25 g.
50 g.
Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể treo vật nhỏ có khối lượng. Vật nhỏ đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi truyền cho nó vận tốc 340π (scm) thì nó thực hiện được 100 dao động toàn phần trong thời gian là một phút . Lấy g=π2=10 s2m , tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
73
37
72
27
Tại nơi có gia tốc g = 9,8 m/s2, con lắc đơn có chiều dài 20 cm dao động điều hòa với chu kỳ là
9 (s)
0,02 (s)
0,9 (s)
0,2 (s)
Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 . Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây. Cơ năng của con lắc là
21mglα02
mglα02
41mglα02
2mglα02
Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, tại vị trí cân bằng, con lắc có
động năng lớn nhất.
động năng nhỏ nhất.
cơ năng bằng không.
thế năng lớn nhất.
Ở cùng một nơi trên Trái Đất con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 2 s, chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 1,5 s. Tính chu kỳ dao động của con lắc đơn có chiều dài l1 + l2
6s
2,5s
2s
3,5s
Một con lắc đơn được treo trên trần một toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kì T = 0,5 s, cho . Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3s2m thì con lắc dao động với chu kì là
0,489 s.
0,978 s.
1,957 s.
0,510 s.
