wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút tin học 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

MS Word là phần mềm dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Tạo bài trình chiếu

c)

Hỗ trợ tính toán

d)

Chỉnh sửa hình ảnh

2.

Phần mở rộng của file word là

a)

“.txt”

b)

“.docx”

c)

“.pptx”

d)

“.png”

3.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

b)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

c)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

4.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

b)

Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

c)

Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

d)

Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

5.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã TCVN3?

a)

VNI-Times

b)

VNI-Arial

c)

.VnTime

d)

Tahoma

6.

Lệnh File/Save tương đương với phím tắt nào sau đây

a)

Ctrl+P

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+O

7.

Tổ hợp phím Ctrl+U có tác dụng gì?

a)

Tăng kích thước văn bản

b)

Tắt/bật chế độ định dạng gạch chân

c)

Tạo đường gạch chân cho văn bản

d)

Chuyển sang chữ in hoa

8.

Tổ hợp phím Ctrl+E có tác dụng gì?

a)

Canh lề giữa

b)

Canh đều hai bên

c)

Canh lề phải

d)

Canh lề trái

9.

Định dạng câu sau “Dạy tốt học tốt” thành Dạy tốt học tốt” . Cụm từ thứ hai đã áp dụng những định dạng kí tự nào

a)

Định dạng cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Định dạng font chữ, kiểu chữ

c)

Định dạng font chữ, màu chữ, cỡ chữ

d)

Định dạng font chữ, màu chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

10.

Để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút ..... , rồi chọn một tùy chọn lề?

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Page Setup

11.

Để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút.... rồi chọn một tùy chọn hướng in

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Page Setup

12.

Để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

Ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

13.

Nếu kết thúc một đoạn văn và muốn sang một đoạn mới ta bấm:

a)

Tổ hợp Ctrl+Enter

b)

Phím Enter

c)

Tổ hợp Shift+Enter

d)

Word tự dộng, không cần bấm phím

14.

Khi đang soạn thảo văn bản word, muốn phục hội thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl+Z

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+T

15.

Để chèn một đối tượng như hình ảnh, biểu đồ, khối hình... vào văn bản ta vào dãi lệnh

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

16.

Nút lệnh trên có tác dụng gì

a)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn

c)

Căn lề đoạn văn bản

d)

Tăng lề đoạn văn bản

17.

Nút lệnh trên có tác dụng gì?

a)

Sao chép định dạng

b)

Xóa định dạng

c)

Quét màu kí tự đang chọn

d)

Đóng khung văn bản đang chọn

18.

Để định dạng kí tự ta thực hiện thao tác nào?

a)

Vào dãi lệnh Home-> nhóm lệnh Font

b)

Vào dãi lệnh Insert -> nhóm lệnh Illustrations

c)

Vào dãi lệnh Home -> nhóm lệnh Paragraph

d)

Vào dãi lệnh Page Layout-> nhóm lệnh Page Setup

19.

Chọn nhiều đáp án, đoạn văn tô màu trong hình trên đã áp dụng định dạng đoạn nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề giữa

c)

Căn đều hai bên

d)

Thụt lề dòng đầu tiên

e)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

20.

Tổ hợp phím Ctrl+N có tác dụng gì?

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Mở một văn bản đã có

c)

Lưu văn bản

d)

Định dạng kí tự