WorksheetsÔn tập oxit - axit
Total questions: 60
Worksheet time: 33mins
Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
MgO, Ba(OH)2, HCl.
SO2, CO2, NaOH.
MgO, CaO, CuO.
HCl, Ba(OH)2, H2SO4.
Chất nào sau đây là oxit bazơ?
MgO.
CO.
SO2.
HNO3.
Chất nào sau đây là oxit axit?
Ba(OH)2.
CaO.
H2SO4.
CO2.
Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit axit?
MgO, BaO, CuO.
SO2, CO2, SO3.
MgO, CO, CO2.
HCl, HNO3, H2SO4.
Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
CO2.
CO.
SO2.
Fe2O3.
Oxit nào sau đây là thành phần chính của vôi sống?
CO2.
CO.
CaO.
Fe2O3.
Oxit nào sau đây là thành phần chính của cát?
CO2.
SiO2.
SO2.
Al2O3.
Oxit nào sau đây là thành phần chính của hạt sét (trong đất)?
SO2.
SiO2.
Al2O3.
Fe2O3.
Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
CO2.
Na2O.
SO2.
P2O5.
Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O.
CuO.
CaO.
P2O5.
Cho các oxit: Na2O, CO, CaO, P2O5, SO2. Có bao nhiêu oxit tác dụng được với dung dịch axit HCl?
(a)
Dãy oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch axit clohiđric?
CO2, BaO, CuO.
SO2, CO2, SO3.
MgO, Fe2O3, Al2O3.
HCl, HNO3, H2SO4.
Trong công nghiệp, vôi sống được điều chế bằng cách nung chất nào dưới đây?
CaCO3.
CaO.
CaSO4.
Ca(OH)2.
Hóa chất nào sau đây không phân biệt được 2 dung dịch NaOH và HCl?
Bột đá vôi.
Dung dịch NaCl.
Quỳ tím.
Đinh sắt.
Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một quỳ tím. Hiện tượng quan sát được của giấy quỳ tím là
Màu đỏ mất dần, dung dịch chuyển dần về không màu.
Màu xanh chuyển sang màu đỏ.
Màu đỏ chuyển sang màu xanh.
Màu xanh chuyển sang màu tím.
Hòa tan 6,2 gam natri oxit vào 193,8 gam nước thì thu được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là
4%.
5%.
6%.
7%.
Oxit nào sau đây tác dụng được với nước
Al2O3
CaO
MgO
FeO
Cho các chất sau đây: Al2O3, CO2, CaO, SO3, Na2O tác dụng được với HCl
Al2O3 , CaO, Na2O
CO2, CaO, SO3
Al2O3, CO2, CaO,
CaO, SO3, Na2O
dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH
CO, Na2O, CaO
CO2, Al2O3, NO
CO2, Al2O3, SO2
CuO, Fe2O3, CO2
Khi SO2 tác dụng với nước tạo ra
Axit sunfurơ H2SO3
Axit sunfuric H2SO4
Axit cacbonic H2CO3
Axit sunfurơ H2SO4
Sắt (III) oxit Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl tạo ra
FeCl2 + H2O
FeCl3 + H2O
FeCl3 + H2
FeCl2 + H2
Cho các oxit sau : CuO, NO, Al2O3, CO, CO2, FeO, CaO. Số oxit tác dụng với nước
3
2
4
5
Cho các oxit sau: MgO, Al2O3, SO2, CO2, CaO. Số oxit tác dụng với NaOH
2
3
4
5
Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quì:
Màu đỏ không thay đổi
Màu đỏ chuyển dần sang xanh.
Màu xanh không thay đổi
. Màu xanh chuyển dần sang đỏ.
Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:
Màu đỏ mất dần.
Không có sự thay đổi màu
Màu đỏ từ từ xuất hiện.
Màu xanh từ từ xuất hiện.
Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào tạo ra khí hiđro?
NaOH
Fe
CaO
. CO2
Tính chất hóa học nào không phải của axit
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với muối
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với oxit bazơ
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
K2SO4
Ba(OH)2
. NaCl
NaNO3
Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:
Cu , Ca
. Mg , Cu .
Pb , Ca
Ag , Cu
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al.
Fe, Zn, Ag
Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch : HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:
Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím.
Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3
Dùng quì tím và dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein.
Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
Na2O, SO3, CO2.
K2O, P2O5, CaO
BaO, SO3, P2O5
CaO, BaO, Na2O
Giấy qùi tím chuyển sang màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:
0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH
1 mol HCl và 1 mol KOH
1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl
1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4
HCl và BaCl2
H3PO4 và Ba3(PO4)2
H2SO4 và BaCl2
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
BaO, Fe, CaCO3
Al, MgO, KOH
Na2SO3, CaCO3, Zn
Zn, Fe2O3, Na2SO3
MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
Chất khí cháy được trong không khí
Chất khí làm vẫn đục nước vôi trong.
Chất khí duy trì sự cháy và sự sống.
Chất khí không tan trong nước.
Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl, (NH4)2CO3. Dùng thêm hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng?
Quỳ tím
Dung dịch phenolphtalein
CO2
Dung dịch NaOH
Thuốc thử dùng để nhận biết 4 chất: HNO3, Ba(OH)2, NaCl, NaNO3 đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn là:
Dùng quì tím và dung dịch Ba(NO3)2.
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch AgNO3.
Dùng quì tím và dung dịch AgNO3 .
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch Ba(NO3)2.
Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
61,9% và 38,1%
63% và 37%
61,5% và 38,5%
65% và 35%
Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M.Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
2,5 lít
0,25 lít
3,5 lít
1,5 lít
Chỉ dùng dung dịch H2SO4 có thẻ phân biệt được dãy chất nào sau đây:
KOH, K2CO3, NaHSO3
NaCl, FeSO4, Ba(NO3)2
Ca(OH)2, NaNO3, KCl
K2CO3, K2SO4, Ba(HCO3)2
Cho các oxit sau: Na2O, CuO, CaO, SO2, MgO, CO2. Có mấy oxit tác dụng được với nước:
2
3
4
5
Hoàn thành PTHH sau: CaO + H2O → ….
(a)
Cho những oxit sau: CO, P2O5, MgO, SO2. Những oxit có thể tác dụng với dung dịch NaOH để tạo muối và nước là:
MgO và SO2
SO2 và P2O5
CO và MgO
P2O5 và CO
Cho những oxit sau: Fe2O3, SO3, Na2O, NO2, CaO, CuO. Chất nào có thể tác dụng được với nước để tạo thành axit:
Fe2O3, Na2O
CaO, P2O5
SO3, SO2
SO3, Na2O
Hoàn thành PTHH sau: SO2 + …. → H2SO3
(a)
Lưu huỳnh đioxit có tính chất hóa học nào sau đây:
Tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ
Tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối và nước
Tác dụng với tất cả các bazơ tạo muối và nước
Tác dụng với oxit axit tạo muối
Câu 1. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?
A. SO2, Na2O, N2O5
B. SO2, CO, N2O5
C. SO2, CO2, P2O5
D. SO2, K2O, CO2
Câu 2. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ
A. CO2, CaO, K2O
B. CaO, K2O, Li2O
C. SO2, BaO, MgO
D. FeO, CO, CuO
Câu 3. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?
A. CaO, Na2O, SO2
B. FeO, CaO, MgO
C. CO2, CaO, BaO
D. MgO, CaO, NO
Câu 4. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch KOH?
A. CO2, Na2O, SO3
B. N2O, BaO, CO2
C. N2O5, P2O5, CO2
D. CuO, CO2, Na2O
Câu 6. Cho các chất sau: H2O, Na2O, CO2, CuO và HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là
4
5
6
3
Câu 7. Canxi oxit (CaO) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. K2O.
B. dung dịch HCl
C. H2O.
D. SO2.
Câu 8. Nguyên liệu để sản xuất canxi oxit là
A. CaCO3.
B. Ca.
C. Ca(OH)2.
D. SO2.
Câu 10. Quặng pirit có công thức hóa học là
A. Fe2O3.
B. FeS2.
C. Fe3O4.
D. FeCO3
Câu 11. Trong công nghiệp SO2 được điều chế từ
A. S.
B. FeS2.
C. H2SO4.
D. S hoặc FeS2.
Câu 12. Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
A. CaO.
B. CaSO4.
C. CaCl2.
D. Ca(NO3)2.
Câu 13. Oxit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là
A. CuO.
B. ZnO.
C. PbO.
D. CaO.
Câu 14. Cho hỗn hợp khí gồm CO, SO2, CO2 lội từ từ qua nước vôi trong (dư), khí thoát ra là
A. CO.
B. CO2.
C. SO2.
D. CO2 và SO2.
Câu 15. Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây?
A. Chỉ dùng thêm quì tím.
B. Chỉ dùng thêm axit HCl.
C. Chỉ dùng thêm axit H2SO4.
D. Chỉ dùng thêm nước.
