wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT15 12AV2

Total questions: 15

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa

a)

vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

b)

vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

2.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos(2 π\pi t - π2\frac{\pi}{2} )(cm)

b)

x = 4cos( \pi t - \frac{\pi}{2} )(cm)

c)

x = 4cos( \pi t + \frac{\pi}{2} )(cm)

d)

x = 4cos(2 \pi t + \frac{\pi}{2} )(cm)

3.

Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

4.

Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Nếu tăng khối lượng lên 2 lần và giảm độ cứng đi 2 lần thì chu kỳ sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

5.

Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 80 N/m, dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Động năng của con lắc khi nó qua vị trí có li độ x = - 3 cm là

a)

0,032 J.

b)

0,064 J.

c)

0,096 J.

d)

0,128 J.

6.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

a)

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

b)

biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

c)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

d)

không thay đổi theo thời gian.

7.

Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

8.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

0,04 m/s.

b)

0,08 m/s.

c)

0,03 m/s.

d)

0,5 m/s.

9.

Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất với chu kì T. Nếu đưa con lắc đơn này đến một nơi có gia tốc trọng trường bằng 1/4 gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ dài của dây treo con lắc không đổi, thì chu kì dao động của con lắc trên Mặt Trăng là

a)

2T

b)

4T

c)

6T\sqrt{6}T

d)

6T

10.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos(πt + π/4) cm; t: giây. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Gốc thời gian được chọn lúc chất điểm

a)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

b)

qua li độ 4 cm theo chiều âm.

c)

qua li độ 4 2\sqrt{2} cm theo chiều âm.

d)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

11.

Con lắc lò xo dao động điều hòa, chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Chọn phát biểu đúng khi nói về động năng, thế năng?

a)

Tại vị trí cân bằng, thế năng cực đại.

b)

Tại vị trí biên, thế năng cực tiểu.

c)

Tại vị trí biên, động năng cực đại.

d)

Tại vị trí cân bằng, động năng cực đại.

12.

Chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos(πt – π/2) cm; t: giây. Gốc toạ độ ở vị trí cân bằng. Biểu thức vận tốc của chất điểm là

a)

v = 5πsin(πt – π/2) cm/s.

b)

v = 5πcos(πt – π/2) cm/s.

c)

v = - 5πsin(πt – π/2) cm/s.

d)

v = - 5πsin(πt + π/2) cm/s.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Biên độ dao động giảm dần.

b)

Cơ năng dao động giảm dần.

c)

Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.

d)

Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

14.

Hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4cos100 π\pi t (cm) và x2 = 3cos(100 π\pi t +  π2\frac{\pi}{2} ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là

a)

5cm

b)

3,5cm

c)

1cm

d)

7cm

15.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 0,1 π\pi   s đầu tiên là

a)

6cm

b)

24cm

c)

9cm

d)

12cm