wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ vi sinh vật trong rau quả và các sản phẩm rau quả

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hệ vi sinh vật rau quả gồm bao nhiêu loại?

a)

Vi sinh vật hoại sinh

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Vi sinh vật hoại sinh và vi sinh vật gây bệnh

2.

Tốc độ gây hư hỏng của vi sinh vật hoại sinh 10^7 tế bào trên 1cm^2 có gây hư hai cho rau quả lành lặn trong điều kiện thu hái, vận chuyển tốt là như thế nào?

a)

nhanh hơn so với khoảng giới hạn

b)

chậm hơn so với khoảng giới hạn

c)

Không gây hư hỏng

3.

Ở điều kiện pH=3 vi sinh vật nào sẽ tham gia tấn công rau quả?

(a)  

4.

Nấm men phá vỡ thành tế bào làm cho vi khuẩn xâm nhập và phát triển mạnh làm pH _ khiến vi khuẩn gây thối _ phát triển.

a)

giảm / nhanh

b)

giảm/chậm

c)

tăng / nhanh

d)

tăng / chậm

5.

Vi sinh vật hoại sinh từ _không gây hư hại rau quả lành lặn trong điều kiện thu hái, vận chuyển tốt.

a)

10^2 ¸ 10^5 tế bào trên 1cm2

b)

10^3 - 10^6 tế bào trên 1cm2

c)

10^3 - 10^6 tế bào trên 1m2

d)

10^4 - 10^6 tế bào trên 1cm2

6.

Nguyên nhân đầu tiên gây hư hỏng rau quả là:

a)

Nấm mốc

b)

Nấm men

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm men và nấm mốc

7.

Đâu là đặc điểm KHÔNG PHẢI của vi sinh vật gây bệnh cho rau quả?

a)

Xuất hiện trên rau quả trong điều kiện nhất định: chăm bón, thu hái,...

b)

Không tìm thấy trực tiếp trên rau quả.

c)

Làm giảm sức đề kháng của rau quả, không tấn công cây mẹ.

d)

Tạo điều kiện cho vi sinh vật khác tấn công rau quả sau thu hoạch.

8.

pH của quả bằng bao nhiêu?

a)

< 4,5

b)

4,5-5

c)

= 4,5

9.

pH của rau bằng bao nhiêu?

a)

< 4,5

b)

4,5 - 5

c)

= 4,5

10.

Đâu là nguồn lây nhiễm vi sinh vật cho rau quả và sản phẩm từ rau quả?

a)

Hạt giống; vi sinh vật trong đất, nước,...

b)

Do quá trình thu hoạch, vận chuyển, chế biến.

c)

Do sử dụng phân bón hữu cơ có chứa vi sinh vật gây hại.

d)

Do quá trình bảo quản.

11.

Độ dập nát rau quả ______ thì vi sinh vật xâm nhiễm và phát triển ______và phong phú

a)

Càng thấp / càng ít

b)

Càng cao / càng nhiều

c)

Càng thấp/ càng nhiều

d)

Càng cao/ càng ít

12.

Nấm mốc phát triển nhanh do rau quả chứa nhiều hợp chất gì?

a)

Pectin

b)

Glucose

c)

Cenluose

d)

hemicenlulose

13.

Loại vi khuẩn gram âm có mặt trong hệ vi sinh vật của rau quả là?

a)

Vi khuẩn lactics

b)

Vi khuẩn axetic

c)

Vi khuẩn gây thối rữa

14.

Tại sao quả và rau tươi có khả năng miễn dịch trong thời gian nhất định ?

a)

Do mô và thành tế bào còn nguyên lớp bảo vệ

b)

Do có tinh dầu và tanin ức chế vi sinh vật

c)

Do rau quả còn nguyên vẹn, chưa bị dập nát

15.

Trong dịch tế bào rau quả chứa những hợp chất gì?

a)

Hydrocacbon

b)

Axit hữu cơ

c)

Vitamin

d)

Khoáng chất

e)

Lipit

16.

Ứng dụng muối chua rau quả dựa trên cơ sở nào?

a)

Dựa trên cơ sở lên men lactic để muối chua rau, quả nhờ vi khuẩn.

b)

Dựa trên cơ sở lên men etanol nhờ vi khuẩn

c)

Dựa trên cơ sở lên men acetic nhờ vi khuẩn

17.

Nấm mốc_ cho rau quả?

a)

Có lợi

b)

Có hại

c)

Vừa có lợi vừa có hại

d)

Không ảnh hưởng đến rau quả

18.

Hệ vi sinh vật của rau quả chứa nấm men, nấm mốc ở dạng :

(a)  

19.

Thành phần và số lượng vi sinh vật nhiễm vào rau quả phụ thuộc vào điều kiện nào?

a)

Từng loại

b)

Điều kiện địa lý và thu hái

c)

Tình trạng rau quả

20.

Vi sinh vật hoại  từ 10^3-10^6 tế bào trên 1cm2 không gây hư hại rau quả lành lặn trong điều kiện thu hái, vận chuyển không tốt?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Vi sinh vật gây bệnh…..:

a)

Luôn xuất hiện trên rau quả

b)

Luôn xuất hiện trên bề mặt và bên trong rau quả

c)

Xuất hiện trên rau quả trong điều kiện nhất định như: chăm bón, thu hái, vận chuyển, giống… và được tìm thấy trực tiếp trên rau quả

d)

Xuất hiện trên rau quả trong điều kiện nhất định như: chăm bón, thu hái, vận chuyển, giống… và không được tìm thấy trực tiếp trên rau quả

22.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong rau quả?

a)

85-90%

b)

70-90%

c)

65-80%

d)

80-95%