NEW
Font size
Worksheets12.2 Vocabulary
Total questions: 35
Worksheet time: 3mins
typical (adj)
được cho là
điển hình
thoả thuận
bắt buộc
precede (v)
thu thập
hi sinh
thoả thuận
đi trước
theo sau
determine (v)
quyết định
chập thuận
thoả thuận
đi trước
diversity (n)
văn hoá
sự đa dạng
thu nhập
khảo sát
neighbor (n)
văn hoá
nhân tố
quan điểm
hàng xóm
survey (n)
khảo sát
truyền thống
quan điểm
nhân tố
concerned (adj)
biết ơn
quan tâm
điển hình
công khai
roof (n)
thu nhập
mái nhà
hàng xóm
gia đình
photography (n)
thu nhập
hình ảnh
nghề nhiếp ảnh
hàng xóm
oblige (v)
bắt buộc
kết hôn
quyết định
biết ơn
feature (n)
thu nhập
nhân tố
chào hỏi
đặc điểm
income (n)
thu nhập
nhân tố
chào hỏi
đặc điểm
factor (n)
thu nhập
nhân tố
chào hỏi
đặc điểm
grocery (n)
sự đa dạng
thế hệ
tạp phẩm, tạp hoá
quan điểm
tradition (n)
sự đa dạng
thế hệ
truyền thống
văn hoá
generation (n)
sự đa dạng
thế hệ
truyền thống
văn hoá
response (n)
tạp phẩm, tạp hoá
phàn nàn
chào hỏi
câu trả lời
greeting (n)
tạp phẩm, tạp hoá
phàn nàn
chào hỏi
câu trả lời
prize (n)
tạp phẩm, tạp hoá
phần thưởng
giá tiền
câu trả lời
grateful (adj)
biết ơn
quan tâm
hi sinh
trân trọng
complain (v)
tạp phẩm, tạp hoá
phàn nàn
chào hỏi
câu trả lời
sacrifice (v)
biết ơn
quan tâm
hi sinh
trân trọng
bride (n)
cô dâu
chú rể
cộng sự
groom (n)
cô dâu
chú rể
cộng sự
partner (n)
cô dâu
chú rể
cộng sự
phù rể
contractual (adj)
được cho là
điển hình
thoả thuận
bắt buộc
nursing home (n)
nhà trẻ
lớp mẫu giáo
viện dưỡng lão
bệnh viện
follow (v)
thu thập
hi sinh
thoả thuận
đi trước
theo sau
be supposed (v)
quan tâm
được cho là
bắt buộc
chấp thuận
approve (v)
khước từ
được cho là
bắt buộc
chấp thuận
reject (v)
khước từ
được cho là
bắt buộc
chấp thuận
culture (n)
văn hoá
nhân tố
quan điểm
hàng xóm
point of view (n)
khảo sát
truyền thống
quan điểm
nhân tố
marry (v)
bắt buộc
kết hôn
quyết định
biết ơn
conduct (v)
bắt buộc
kết hôn
quyết định
tiến hành
