WorksheetsLuyện tập Hóa học 9
Total questions: 21
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
a)
CaO
b)
NO
c)
Na2O
d)
SO3
2.
Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?
a)
FeO
b)
K2O
c)
NO2
d)
Fe2O3
e)
CO
3.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
a)
CO2
b)
Na2O
c)
SO2
d)
Al2O3
4.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
a)
MgO
b)
SO3
c)
Al2O3
d)
BaO
5.
Oxit nào sau đây là oxit trung tính?
a)
CaO
b)
SO2
c)
NO
d)
CO
6.
Vôi sống là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?
a)
CaCO3
b)
Ca(OH)2
c)
CaO
d)
Ca
7.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
a)
rót từ từ axit đặc vào nước.
b)
rót nhanh axit đặc vào nước.
c)
rót từ từ nước vào axit đặc.
d)
rót nước vào axit đặc.
8.
Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?
a)
CuO, FeO
b)
Ag, Cu
c)
CO2
d)
AgNO3, CaCO3
e)
BaCl2
9.
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?
a)
Ca(OH)2
b)
HCl
c)
HNO3
d)
NaOH
e)
CH3COOH
10.
Dãy chất nào sau đây tác dụng với dd Ba(OH)2?
a)
NaNO3
b)
MgCl2
c)
CO2
d)
K2SO4
e)
HCl
11.
Ta thu được dung dịch màu hồng khi nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch nào sau đây ?
a)
Quỳ tím
b)
Phenolphtalein
c)
Nước
d)
Phenol
e)
HNO3
12.
Để nhận biết hai lọ mất nhãn đựng hai chất rắn MgO, CaO ta có thể dùng
a)
Nước
b)
HCl
c)
HNO3
13.
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì
a)
Màu xanh của dung dịch không đổi
b)
Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn dần dần chuyển sang màu đỏ.
c)
Màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn. Dung dịch trở thành không màu
d)
Màu xanh của dung dịch đậm thêm.
14.
Khi điện phân dung dịch NaCl bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn thu được?
a)
NaOH, NaClO, H2
b)
NaOH, NaClO, H2
c)
NaOH, NaClO, H2
d)
NaOH, Cl2, H2
15.
Trộn 200ml dd H2SO4 0,1M với 200ml dd NaOH 0,1M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím
a)
đổi sang màu xanh
b)
không đổi màu
c)
đổi sang màu đỏ
d)
mất màu
16.
Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
a)
NaOH và CaCl2
b)
KOH và MgCl2
c)
K2CO3 và HCl
d)
BaCl2 và H2SO4
17.
Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 ta thu được
a)
Ca và CO2
b)
CaO và CO2
c)
CaO và CO
d)
Ca và CO
18.
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dd kali sunfat, dd Kali sunfit và dd kali cacbonat?
a)
Dung dịch bari clorua
b)
Dung dịch axit clohidric
c)
Dung dịch chì nitrat
d)
Dung dịch bạc nitrat
19.
Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
20.
Thể tích dd NaCl 1M cần để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd AgNO3 2M là
a)
100ml
b)
200ml
c)
300ml
d)
400ml
21.
Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch
a)
NaCl
b)
BaCl2
c)
MgCl2
d)
KCl
100 %
