wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 2 - TUẦN 2,3

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

54 - 13 =

a)

41

b)

31

c)

40

2.

35 - 12 = 23

Số 23 gọi tên là

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số hạng

3.

41 + 3 = 44

Số 44 gọi tên là

a)

Hiệu

b)

Số trừ

c)

Tổng

4.

33 - 23 = 10

Số 23 gọi tên là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

5.

12 + 10 = 23

Số 12 được gọi là

(a)  

6.

27 - 15 =

a)

12

b)

14

c)

13

7.

96 - 54 =

a)

44

b)

42

c)

45

8.

Trong các từ sau: màu hồng, bắp cải, nhặt rau. Từ nào là từ chỉ hoạt động

a)

màu hồng

b)

bắp cải

c)

nhặt rau

9.

Từ chỉ đồ vật là:

a)

bố mẹ

b)

con gấu

c)

cây bút

10.

Từ chỉ người là:

a)

cây thước

b)

bác sĩ

c)

trời mưa

11.

Từ chỉ con vật là:

a)

máy tính

b)

con khỉ

c)

bảo vệ

12.

Viết một từ chỉ hoạt động

4 lines
13.

Viết một từ chỉ đồ vật

4 lines
14.

Viết một từ chỉ con vật.

4 lines
15.

Viết một từ chỉ người.

4 lines
16.

Số liền trước của số 78 là số

(a)  

17.

Số liền sau số 59 là số:

(a)  

18.

Những từ chỉ hoạt động là: (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

đọc sách

b)

hiền lành

c)

ném bóng

d)

giơ tay

19.

Những từ chỉ người là:

a)

y tá

b)

cây đu đủ

c)

bộ đội

d)

con chuột

20.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

chia xẻ

b)

chia sẻ

c)

chia xẽ