Font size
WorksheetsÔn tâp kiểm tra Giữa kì 1 toán 11
Total questions: 84
Worksheet time: 48mins
Trong hệ toạ độ cho A(3;−3) ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véctơ v=(1;−2) là
A′(4;5)
A′(3;−5)
A′(4;−6)
A′(4;−5)
Cho hai điểm A(0;−5) và B(3;4) . Phép tịnh tiến theo v biến A thành B . Toạ độ v là :
(−3;9)
(3;9)
(−3;−9)
(3;−9)
Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d:9x−7y+10=0 thành chính nó :
d=(9;−7)
b=(7;−9)
c=(9;7)
a=(7;9)
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc.
Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệt.
Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
Cho hình bình hành ABCD , chọn phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến đường thẳng AB thành DC biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC
AB
BC
AC
Không có phép nào
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−4x+2y−4=0 .Viết phương trình đường tròn (C′) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ u=(−2;3) .
(x−2)2+y2=9
x2+(y+2)2=9
x2+(y−2)2=9
(x+2)2+(y−2)2=9
Trong mp(Oxy) cho v=(2;1) và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua Tv
(1;6)
(2;4)
(4;7)
(3;1)
Trong mặt phẳng Oxy cho v=(1;3) phép Tv biến đường thẳng d: 3x+5y-8=0 thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:
3x+2y=0
3x+5y-26=0
3x+5y-9=0
5x+3y-10=0
Cho đường tròn (C) có tâm I(3;−2) và bán kính R=3 . Gọi I′ và R′ lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của (C′) qua phép tịnh tiến theo u=(−2;3) . Chọn câu đúng:
I′(1;1) và R=3
I′(1;−1) và R′=3
I′(1;−1) và R′=3
I′(5;−5) và R′=3
Cho v=(−4;2) và đường thẳng Δ′: 2x−y−5=0 . Hỏi Δ′ là ảnh của đường thẳng Δ nào qua Tv :
Δ: x−2y−9=0
Δ: 2x−y−15=0
Δ: 2x−y−13=0
Δ: 2x+y−15=0
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng (d):2x−y+1=0 qua phép quay Q(O;2π)
x+2y−1=0
2x+y+1=0
2x−y+1=0
x+2y+1=0
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm M(−6;1) qua phép quay Q(O;900) là:
M′(−1;−6)
M′(1;6)
M′(−6;−1)
M′(6;1)
Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (C):(x−3)2+y2=4 qua phép quay Q(O;2π) là:
x2+y2−6x+5=0
x2+y2−6y+6=0
x2+y2+6x−6=0
x2+y2−6y+5=0
Trong mặt phẳng Oxy, gọi A' là ảnh của điểm A(0;2) và B' là ảnh của điểm B(−2;1) qua phép tịnh tiến theo vecto u=(1;1) . Tính độ dài đoạn A′B′
5
10
11
12
Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay Q(O,α) . Với giá trị nào sau đây của α , phép quay biến hình vuông ABCD thành chính nó?
2π
6π
3π
4π
Cho
A(3;0) . Phép quay tâm O, góc quay 1800 biến A thành điểm nào?A′(−3;0)
A′(3;0)
A′(0;−3)
A′(0;3)
Phép quay tâm O, góc quay 900 , biế đường thẳng (d):x−y+1=0 thành đường thẳng nào?
x+y−1=0
x+y−2=0
x+y+1=0
x+y+2=0
Phép vị tự biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn
có bán kính R
có bán kính k.R
có bán kính ∣k∣ R
có bán kính - k.R
Nếu V(I,k)(M)=M′ thì
IM′=k.IM
IM′=∣k∣.IM
IM=∣k∣.IM′
Cho hình vuông ABCD có O là tâm của hình vuông. Khi đó
V(D,2)(O)=...A
B
C
D
Hãy nêu biểu thức tọa độ điểm M'(x'; y') là ảnh của điểm M(x; y) qua phép quay V(I,k) với I(a; b)
Cho 4IA=5IB . Tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm I, biến A thành B là:
k=54
k=53
k=45
k=51
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;2). Ảnh của A qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = - 1 là:
A′(3;2)
A′(2;3)
A′(−2;−3)
A′(−3;−2)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(1; 2) và M'(-2; -4), số k = 2. Phép vị tự tỉ số k = 2 biến điểm M thành M' có tâm vị tự là:
I(-4;8)
I(4; -8)
I(-4; -8)
I(4;8)
Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
3.
4.
6.
5.
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
Ba điểm.
Một điểm và một đường thẳng.
Hai đường thẳng cắt nhau.
Bốn điểm.
Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
Hình thang.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Có bao nhiêu mặt phẳng 3 điểm không thẳng hàng?
4
3
2
1
x=±3π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
sinx=21
cosx=21
sinx=23
cosx=23
x=±4π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trinh nào?
sinx=1
cosx=−22
cosx=21
cosx=22
x=3π+k2π(k∈Z) vaˋ x=32π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
cosx=21
sinx=21
cosx=23
sinx=23
x=−8π+kπ(k∈Z)vaˋ x=85π+kπ(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
sin4x=2− 2
sin 2x=−22
sin2x=−22
sin2x=22
Phương trình
2sin(3x)−1=0 có nghiệm làx=9π+3k2π(k∈Z) và x=95π+k2π(k∈Z)
x=±18π+3k2π(k∈Z)
x=18π+3k2π(k∈Z) vaˋ x=185π+3k2π(k∈Z)
x=−18π+3k2π(k∈Z) vaˋ x=187π+3k2π(k∈Z)
Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: sin(α-π)
Âm
Dương
cosα=0. Tính α=?
α=π/2+kπ
α=π+k2π
α=k2π
α=kπ
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
3sinx−1=0
tan2x+5=0
3cos22x−7=0
cot3x−3=0
Cho phương trình
4cosx+5=0 . Chọn khẳng định đúng.Có nghiệm
Vô nghiệm
Phương trình có nghiệm x=±arccos (−45)+k2π(k∈Z)
x=arcsin (4−5)+k2π(k∈Z)
Phương trình
2cosx−1=0 có các nghiệm là x=±6π+k2π, k∈Z
x=±3π+k2π, k∈Z
x=±6π+2π, k∈Z
x=±3π+kπ, k∈Z
x=±4π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trinh nào?
sinx−1=0
cosx=−22
cosx=21
2cosx−2=0
Phương trình
cos3x=−22 có nghiệm làx=±12π+k 32π(k∈Z)
x=±4π+k2π(k∈Z)
x=±4π+3k2π(k∈Z)
x=±49π+3k2π(k∈Z)
Giải phương trình 2sin2x+5sinx+3=0
x=−2π+kπ (k∈Z)
x=−2π+2kπ (k∈Z)
x=−2π+k3π (k∈Z)
x=−2π+k2π (k∈Z)
Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là:
MN.
AM.
BG với G là trọng tâm tam giác ACD.
AH với H là trực tâm tam giác ACD.
Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (GAB) là:
AM, M là trung điểm AB.
AN, N là trung điểm CD.
AH, H là hình chiếu của B trên CD.
AK, K là hình chiếu của C trên BD.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm SC. Tìm giao tuyến của của (MAB) với (SCD).
Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là điểm M.
Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của đường thẳng đi qua M và song song với AB.
Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của MB và SD.
Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của MA và SD
Phương trình
sinx=sin3π có nghiệmx=±6π+k2π,k∈Z
x=3π+k2π; x=32π+k2π, k∈Z
x=±3π+k2π, k∈Z
x=3π+kπ; x=32π+kπ, k∈Z
Cho hình tứ diện ABCD. Hình nào dưới đây là hình biểu diễn đúng của tứ diện ABCD.
Cho tứ diện ABCD. Giao tuyến hai mặt phẳng (ABC) và (BCD) là
BC
AD
AB
CD
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành có tâm đối xứng O. Khi đó giao tuyến của (SBD) và (SAC) là
SB
SO
SA
SD
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
Ba điểm
Một điểm và một đường thẳng
Hai đường thẳng cắt nhau
Bốn điểm
Điều kiện để pt asinx+bcosx=c có nghiệm là
a2+b2=c2
a2+b2>c2
a2+b2<c2
a2+b2=c2
Đâu là công thức nghiệm của phương trình sinx=1
x=2−π+k2π,k∈Z
x=2π+k2π,k∈Z
x=2π+kπ,k∈Z
x=kπ,k∈Z
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
cosx=21
cosx=2
cosx=1
cosx=32
Phương trình lượng giác tanx=tana có nghiệm là
x=a+k2π
x=−a+k2π
x=π−a+kπ
x=a+kπ
Nghiệm của phương trình cos2x=0 là:
x=2π+kπ,k∈Z
x=4π+2kπ,k∈Z
x=2π+k2π,k∈Z
x=kπ,k∈Z
Phương trình 2sin3x−1=0 có nghiệm là
x=9π+3k2π(k∈Z)
x=95π+k2π(k∈Z)
x=±18π+3k2π(k∈Z)
x=18π+3k2π(k∈Z)
x=185π+3k2π(k∈Z)
x=−18π+3k2π(k∈Z)
x=187π+3k2π(k∈Z)
Nghiệm của phương trình tan(x+150)=1 là ?
x=450+k1800
x=450+k900
x=300+k900
x=300+k1800
Nghiệm của phương trình cos2x=cos(3π−x) là
x=9π+3k2π;
x=3−π+k2π,k∈Z
x=9π+k2π;
x=3−π+k2π,k∈Z
x=9−π+3k2π,k∈Z
x=9π+3k2π;
x=9π+3k2π;
x=32π+k2π,k∈Z
Nghiệm của phương trình sin2x−4sinx+3=0 là:
x=−2π+k2π, k∈Z
x=π+k2π, k∈Z
x=2π+k2π, k∈Z
x=k2π, k∈Z
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
sinx−m+1=0 có nghiệm?2
1
3
4
Khẳng định nào dưới đây là sai ?
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ.
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
Hàm số cotx là hàm số lẻ.
Nghiệm của phương trình tan3x=tanx là
x=2kπ, k∈Z
x=kπ, k∈Z
x=k2π, k∈Z
x=6kπ, k∈Z
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin2x−5 lần lượt là:
3, -5
-2, -8
2, -5
8, 2
Tập xác định của hàm số y=cotx là
x=kπ, k∈Z
x=k2π, k∈Z
x=2π+kπ, k∈Z
x=2π+k2π, k∈Z
Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ π ?
y=sin2x
y=tan2x
y=cosx
y=cot2x
Nghiệm của phương trình cos2x−5sinx−3=0 là
x=−6π+k2π,x=67π+k2π, k∈Z
x=−3π+k2π,x=37π+k2π, k∈Z
x=−6π+kπ,x=67π+kπ, k∈Z
x=−3π+kπ,x=37π+kπ, k∈Z
y=sinxtanx−1+cos(x+3π)
Tìm điều kiện xác định của hàm số
x=kπ, k∈Z
x=2kπ, k∈Z
x=2π+kπ, k∈Z
Luôn đúng
Tìm tập giá trị của hàm số y=3sinx−cosx−2 .
[−2,3]
[−3−3;−3−1]
[−4;0]
[−2;0]
Chu kỳ của hàm số y=3sin2x là số nào sau đây?
0
2π
4π
π
Giải phương trình 2sinx−1cosx−3sinx=0 .
x=−65π+k2π, k∈Z
x=−65π+kπ, k∈Z
x=6π+k2π, k∈Z
x=6π+kπ, k∈Z
Tìm chu kì của hàm số y=cos2x+sin2x .
T=4π
T=2π
T=π
T=2π
Nghiệm của phương trình 8cos2x.sin2x.cos4x=2 là:
8π+8kπ,83π+8kπ, k∈Z
32π+8kπ,323π+8kπ, k∈Z
16π+8kπ,163π+8kπ, k∈Z
32π+4kπ,323π+4kπ, k∈Z
Phương trình tanx=cotx có nghiệm là:
x=4π+4kπ, k∈Z
x=4π+2kπ, k∈Z
x=4π+kπ, k∈Z
x=4π+k2π, k∈Z
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 3sinx+mcosx=5 vô nghiệm?
m∈(−4,4)
m∈(−∞,−4]∪[4,+∞)
m∈(−∞,−4)
m∈(4,+∞)
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x−4sinx+5 . Tính P=M−2m2
P=1
P=7
P=8
P=2
Tất cả các nghiệm của phương trình
cos2x−sinx.cosx=0 làx=4π+kπ, x=2π+kπ
x=2π+kπ
x=−2π+kπ
x=65π+kπ, x=67π+kπ
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan2x−tanx−2=0
Giải phương trình 3sinx−cosx+1=0
Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào
y = sin x
y = cos x
y = tan x
y = cot x
Phương trimh
Cho cosx=−45 . Chọn khẳng định đúng.Có nghiệm
Vô nghiệm
Phương trình có nghiệm x=±arccos (−45)+k2π(k∈Z)
x=arcsin (4−5)+k2π(k∈Z)
Tất cả các họ nghiệm của phương trình sinx + cosx = 1
là:
S={k2π, 2π+k2π ∣k∈Z∣}
S={k2π∣k∈Z∣}
S={4π+k2π ∣k∈Z∣}
S={±4π+k2π ∣k∈Z∣}
Tìm số nghiệm của phương trình
2cos2x−cosx−3=0 trên đoạn[0;2π]
0
1
2
3
Tập nghiệm của phương trình:
sin2x−2sinx.cosx − 3cos2x = 0 là:
S={−4π+kπ, arctan(−3)+kπ∣k∈Z∣}
S={−4π+k2π∣k∈Z∣}
S={−4π+k2π, arctan(3)+k2π∣k∈Z∣}
S={−4π+kπ, arctan3+kπ∣k∈Z∣}
