wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp kiểm tra Giữa kì 1 toán 11

Total questions: 84

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ toạ độ  cho A(3;3)A\left(3;-3\right) ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo véctơ  v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(1;-2\right)

a)

A(4;5)A'\left(4;5\right)  

b)

A(3;5)A'\left(3;-5\right)  

c)

A(4;6)A'\left(4;-6\right)  

d)

A(4;5)A'\left(4;-5\right)  

2.

Cho hai điểm A(0;5)A\left(0;-5\right) và B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo v\overrightarrow{v} biến AA thành BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

(3;9)\left(-3;9\right)  

b)

(3;9)\left(3;9\right)  

c)

(3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

(3;9)\left(3;-9\right)  

3.

Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d:9x7y+10=0d:9x-7y+10=0   thành chính nó :

a)

d=(9;7)\overrightarrow{d}=\left(9;-7\right)  

b)

b=(7;9)\overrightarrow{b}=\left(7;-9\right)  

c)

c=(9;7)\overrightarrow{c}=\left(9;7\right)  

d)

a=(7;9)\overrightarrow{a}=\left(7;9\right)  

4.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

a)

Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc.

b)

Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

c)

Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệt.

d)

Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

5.

Cho hình bình hành  ABCDABCD , chọn phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến đường thẳng  ABAB thành  DCDC biến đường thẳng ADAD thành đường thẳng BCBC

a)

AB\overrightarrow{AB}

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

Không có phép nào

6.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  (C):x2+y24x+2y4=0\left(C\right):x^2+y^2-4x+2y-4=0 .Viết phương trình đường tròn (C)\left(C'\right) là ảnh của đường tròn  (C)\left(C\right) qua phép tịnh tiến theo vectơ  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) .

a)

(x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  

b)

x2+(y+2)2=9x^2+\left(y+2\right)^2=9  

c)

x2+(y2)2=9x^2+\left(y-2\right)^2=9  

d)

(x+2)2+(y2)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=9  

7.

Trong mp(Oxy) cho v=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;1\right)  và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua  TvT_{\overrightarrow{v}}  

a)

(1;6)

b)

(2;4)

c)

(4;7)

d)

(3;1)

8.

Trong mặt phẳng Oxy cho v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(1;3\right) phép  TvT_{\overrightarrow{v}} biến đường thẳng d: 3x+5y-8=0 thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:  

a)

3x+2y=0

b)

3x+5y-26=0

c)

3x+5y-9=0

d)

5x+3y-10=0

9.

Cho đường tròn (C)\left(C\right)  có tâm  I(3;2)I\left(3;-2\right) và bán kính  R=3R=\sqrt{3} . Gọi II'RR' lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của  (C)\left(C'\right) qua phép tịnh tiến theo  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) . Chọn câu đúng:

a)

I(1;1)I'\left(1;1\right) và  R=3R=\sqrt{3}  

b)

I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

c)

I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}   

d)

I(5;5)I'\left(5;-5\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

10.

Cho v=(4;2)\overrightarrow{v}=\left(-4;2\right) và đường thẳng  Δ: 2xy5=0\Delta':\ 2x-y-5=0   . Hỏi  Δ\Delta' là ảnh của đường thẳng Δ\Delta nào qua  Tv\overrightarrow{T_v} :

a)

Δ: x2y9=0\Delta:\ x-2y-9=0  

b)

Δ: 2xy15=0\Delta:\ 2x-y-15=0  

c)

Δ: 2xy13=0\Delta:\ 2x-y-13=0  

d)

Δ: 2x+y15=0\Delta:\ 2x+y-15=0  

11.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng (d):2xy+1=0\left(d\right):2x-y+1=0  qua phép quay  Q(O;π2)Q_{\left(O;\frac{\pi}{2}\right)}  

a)

x+2y1=0x+2y-1=0  

b)

2x+y+1=02x+y+1=0  

c)

2xy+1=02x-y+1=0  

d)

x+2y+1=0x+2y+1=0  

12.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm M(6;1)M\left(-6;1\right)  qua phép quay  Q(O;900)Q_{\left(O;90^0\right)}  là:

a)

M(1;6)M'\left(-1;-6\right)  

b)

M(1;6)M'\left(1;6\right)  

c)

M(6;1)M'\left(-6;-1\right)  

d)

M(6;1)M'\left(6;1\right)  

13.

Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (C):(x3)2+y2=4\left(C\right):\left(x-3\right)^2+y^2=4  qua phép quay  Q(O;π2)Q_{\left(O;\frac{\pi}{2}\right)}  là:

a)

x2+y26x+5=0x^2+y^2-6x+5=0  

b)

x2+y26y+6=0x^2+y^2-6y+6=0  

c)

x2+y2+6x6=0x^2+y^2+6x-6=0  

d)

x2+y26y+5=0x^2+y^2-6y+5=0  

14.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi A' là ảnh của điểm A(0;2)A\left(0;2\right)  và B' là ảnh của điểm  B(2;1)B\left(-2;1\right)  qua phép tịnh tiến theo vecto  u=(1;1)\vec{u}=\left(1;1\right)  . Tính độ dài đoạn  ABA'B'  

a)

5\sqrt{5}  

b)

10\sqrt{10}  

c)

11\sqrt{11}  

d)

12\sqrt{12}  

15.

Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay Q(O,α)Q_{\left(O,\alpha\right)} . Với giá trị nào sau đây của α\alpha , phép quay biến hình vuông ABCD thành chính nó?

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π6\frac{\pi}{6}  

c)

π3\frac{\pi}{3}  

d)

π4\frac{\pi}{4}  

16.

Cho

A(3;0)A\left(3;0\right) . Phép quay tâm O, góc quay  1800180^0  biến A thành điểm nào? 

a)

A(3;0)A'\left(-3;0\right)  

b)

A(3;0)A'\left(3;0\right)  

c)

A(0;3)A'\left(0;-3\right)  

d)

A(0;3)A'\left(0;3\right)  

17.

Phép quay tâm O, góc quay 90090^0 , biế đường thẳng  (d):xy+1=0\left(d\right):x-y+1=0  thành đường thẳng nào?

a)

x+y1=0x+y-1=0  

b)

x+y2=0x+y-2=0  

c)

x+y+1=0x+y+1=0  

d)

x+y+2=0x+y+2=0  

18.

Phép vị tự biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn

a)

có bán kính R

b)

có bán kính k.R

c)

có bán kính k\left|k\right| R

d)

có bán kính - k.R

19.

Nếu V(I,k)(M)=MV_{\left(I,k\right)}\left(M\right)=M' thì 

a)

IM=k.IM\overrightarrow{IM'}=k.\overrightarrow{IM}  

b)

 

IM=k.IM\overrightarrow{IM'}=\left|k\right|.\overrightarrow{IM}  

c)


IM=k.IM\overrightarrow{IM}=k.\overrightarrow{IM'}  

d)

IM=k.IM\overrightarrow{IM}=\left|k\right|.\overrightarrow{IM'}  

20.

Cho hình vuông ABCD có O là tâm của hình vuông. Khi đó

V(D,2)(O)=...V_{\left(D,2\right)}\left(O\right)=...  

a)

AA  

b)

BB  

c)

CC  

d)

DD  

21.

Hãy nêu biểu thức tọa độ điểm M'(x'; y') là ảnh của điểm M(x; y) qua phép quay  V(I,k)V_{\left(I,k\right)}  với I(a; b)

a)
b)
c)
d)
22.

Cho 4IA=5IB4\overrightarrow{IA}=5\overrightarrow{IB} . Tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm I, biến A thành B là:

a)

k=45k=\frac{4}{5}  

b)

k=35k=\frac{3}{5}  

c)

k=54k=\frac{5}{4}  

d)

k=15k=\frac{1}{5}  

23.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;2). Ảnh của A qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = - 1 là:

a)

A(3;2)A'\left(3;2\right)

b)

A(2;3)A'\left(2;3\right)

c)

A(2;3)A'\left(-2;-3\right)

d)

A(3;2)A'\left(-3;-2\right)

24.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(1; 2) và M'(-2; -4), số k = 2. Phép vị tự tỉ số k = 2 biến điểm M thành M' có tâm vị tự là:

a)

I(-4;8)

b)

I(4; -8)

c)

I(-4; -8)

d)

I(4;8)

25.

Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

6.

d)

5.

26.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm.

b)

Một điểm và một đường thẳng.

c)

Hai đường thẳng cắt nhau.

d)

Bốn điểm.

27.

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

a)

Hình thang.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thoi.

28.

Có bao nhiêu mặt phẳng 3 điểm không thẳng hàng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

29.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

30.

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sinx=1\sin x=1  

b)

cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cosx=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

31.

x=π3+k2π(kZ) vaˋ x=2π3+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

32.

x=π8+kπ(kZ)vaˋ x=5π8+kπ(kZ)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin4x= 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin x2=22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin2x=22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

33.

Phương trình

2sin(3x)1=02\sin\left(3x\right)-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  và  x=5π9+k2π(kZ)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(kZ) vaˋ  x=5π18+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=π18+k2π3(kZ) vaˋ  x=7π18+k2π3(kZ)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

34.

Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: sin(α-π)

a)

Âm

b)

Dương

35.

cosα=0. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

36.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

3sinx1=03\sin x-1=0

b)

tan2x+5=0\tan2x+5=0

c)

3cos22x7=03\cos^22x-7=0

d)

cot3x3=0\cot3x-\sqrt{3}=0

37.

Cho phương trình

4cosx+5=04\cos x+5=0  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

38.

Phương trình

2cosx1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

x=±π6+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π6+2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

x=±π3+kπ, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

39.

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sinx1=0\sin x-1=0  

b)

cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

2cosx2=02\cos x-\sqrt{2}=0  

40.

Phương trình 

cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

41.

Giải phương trình 2sin2x+5sinx+3=02\sin^2x+5\sin x+3=0

a)

x=π2+kπ (kZ)x=-\frac{\pi}{2}+k\pi\ \left(k\in Z\right)  

b)

x=π2+kπ2 (kZ)x=-\frac{\pi}{2}+\frac{k\pi}{2}\ \left(k\in Z\right)  

c)

x=π2+k3π (kZ)x=-\frac{\pi}{2}+k3\pi\ \left(k\in Z\right)  

d)

x=π2+k2π (kZ)x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\ \left(k\in Z\right)  

42.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là:

a)

MN.

b)

AM.

c)

BG với G là trọng tâm tam giác ACD.

d)

AH với H là trực tâm tam giác ACD.

43.

Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (GAB) là:

a)

AM, M là trung điểm AB.

b)

AN, N là trung điểm CD.

c)

AH, H là hình chiếu của B trên CD.

d)

AK, K là hình chiếu của C trên BD.

44.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm SC. Tìm giao tuyến của của (MAB) với (SCD).

a)

Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là điểm M.

b)

Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của đường thẳng đi qua M và song song với AB.

c)

Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của MB và SD.

d)

Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của MA và SD

45.

Phương trình

sinx=sinπ3\sin x=\sin\frac{\pi}{3}  có nghiệm

a)

x=±π6+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π3+k2π; x=2π3+k2π, kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

x=π3+kπ; x=2π3+kπ, kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=\frac{2\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

46.

Cho hình tứ diện ABCD. Hình nào dưới đây là hình biểu diễn đúng của tứ diện ABCD.

a)
b)
c)
d)
47.

Cho tứ diện ABCD. Giao tuyến hai mặt phẳng (ABC) và (BCD) là

a)

BC

b)

AD

c)

AB

d)

CD

48.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành có tâm đối xứng O. Khi đó giao tuyến của (SBD) và (SAC) là

a)

SB

b)

SO

c)

SA

d)

SD

49.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm

b)

Một điểm và một đường thẳng

c)

Hai đường thẳng cắt nhau

d)

Bốn điểm

50.

Điều kiện để pt asinx+bcosx=c có nghiệm là

a)

a2+b2=c2

b)

a2+b2>c2

c)

a2+b2<c2

d)

a2+b2=c2

51.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1  

a)

x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

52.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cosx=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cosx=1\cos x=1

d)

cosx=23\cos x=\frac{2}{3}

53.

Phương trình lượng giác tanx=tana\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=πa+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

54.

Nghiệm của phương trình  cos2x=0\cos2x=0  là:

a)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

55.

Phương trình  2sin3x1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(kZ)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(kZ)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=π18+k2π3(kZ)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(kZ)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

56.

Nghiệm của phương trình tan(x+150)=1\tan\left(x+15^0\right)=1 là ?


a)

x=450+k1800x=45^{0^{ }}+k180^0  

b)

x=450+k900x=45^{0^{ }}+k90^0  

c)

x=300+k900x=30^0+k90^0  

d)

x=300+k1800x=30^0+k180^0  

57.

Nghiệm của phương trình cos2x=cos(π3x)\cos2x=\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  là

a)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=π3+k2π,kZx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π9+k2π;x=\frac{\pi}{9}+k2\pi;  


x=π3+k2π,kZx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π9+k2π3,kZx=\frac{-\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3},k\in Z  

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  

d)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=2π3+k2π,kZx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

58.

Nghiệm của phương trình sin2x4sinx+3=0\sin^2x-4\sin x+3=0  là:

a)

x=π2+k2π, kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=π+k2π, kZx=\pi+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=π2+k2π, kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

59.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để phương trình

sinxm+1=0\sin x-m+1=0  có nghiệm?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

60.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số lẻ.

b)

Hàm số y=sinxy=\sin x là hàm số lẻ.

c)

Hàm số y=tanxy=\tan x là hàm số lẻ.

d)

Hàm số cotx\cot x là hàm số lẻ.

61.

Nghiệm của phương trình tan3x=tanx\tan3x=\tan x   là 

a)

x=kπ2, kZx=\frac{k\pi}{2},\ k\in Z  

b)

x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in Z  

c)

x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

x=kπ6, kZx=\frac{k\pi}{6},\ k\in Z  

62.

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5 lần lượt là:

a)

3, -5

b)

-2, -8

c)

2, -5

d)

8, 2

63.

Tập xác định của hàm số y=cotxy=\cot x

a)

xkπ, kZx\ne k\pi,\ k\in Z  

b)

xk2π, kZx\ne k2\pi,\ k\in Z  

c)

xπ2+kπ, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

d)

xπ2+k2π, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

64.

Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ π\pi ?

a)

y=sin2xy=\sin2x  

b)

y=tan2xy=\tan2x  

c)

y=cosxy=\cos x  

d)

y=cotx2y=\cot\frac{x}{2}  

65.

Nghiệm của phương trình  cos2x5sinx3=0\cos2x-5\sin x-3=0

a)

x=π6+k2π,x=7π6+k2π, kZx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi,x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=π3+k2π,x=7π3+k2π, kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi,x=\frac{7\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=π6+kπ,x=7π6+kπ, kZx=-\frac{\pi}{6}+k\pi,x=\frac{7\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

d)

x=π3+kπ,x=7π3+kπ, kZx=-\frac{\pi}{3}+k\pi,x=\frac{7\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

66.

y=tanx1sinx+cos(x+π3)y=\frac{\tan x-1}{\sin x}+\cos\left(x+\frac{\pi}{3}\right)  

Tìm điều kiện xác định của hàm số

a)

xkπ, kZx\ne k\pi,\ k\in Z  

b)

xkπ2, kZx\ne\frac{k\pi}{2},\ k\in Z  

c)

xπ2+kπ, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

d)

Luôn đúng

67.

Tìm tập giá trị của hàm số y=3sinxcosx2y=\sqrt{3}\sin x-\cos x-2 .

a)

[2,3]\left[-2,\sqrt{3}\right]  

b)

[33;31]\left[-\sqrt{3}-3;-\sqrt{3}-1\right]  

c)

[4;0]\left[-4;0\right]  

d)

[2;0]\left[-2;0\right]  

68.

Chu kỳ của hàm số y=3sinx2y=3\sin\frac{x}{2} là số nào sau đây?

a)

0

b)

2π2\pi  

c)

4π4\pi  

d)

π\pi  

69.

Giải phương trình cosx3sinx2sinx1=0\frac{\cos x-\sqrt{3}\sin x}{2\sin x-1}=0 .

a)

x=5π6+k2π, kZx=-\frac{5\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=5π6+kπ, kZx=-\frac{5\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

c)

x=π6+k2π, kZx=\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

70.

Tìm chu kì  của hàm số y=cos2x+sinx2y=\cos2x+\sin\frac{x}{2} .

a)

T=4πT=4\pi  

b)

T=2πT=2\pi  

c)

T=πT=\pi  

d)

T=π2T=\frac{\pi}{2}  

71.

Nghiệm của phương trình 8cos2x.sin2x.cos4x=28\cos2x.\sin2x.\cos4x=\sqrt{2} là:

a)

π8+kπ8,3π8+kπ8, kZ\frac{\pi}{8}+\frac{k\pi}{8},\frac{3\pi}{8}+\frac{k\pi}{8},\ k\in Z  

b)

π32+kπ8,3π32+kπ8, kZ\frac{\pi}{32}+\frac{k\pi}{8},\frac{3\pi}{32}+\frac{k\pi}{8},\ k\in Z  

c)

π16+kπ8,3π16+kπ8, kZ\frac{\pi}{16}+\frac{k\pi}{8},\frac{3\pi}{16}+\frac{k\pi}{8},\ k\in Z  

d)

π32+kπ4,3π32+kπ4, kZ\frac{\pi}{32}+\frac{k\pi}{4},\frac{3\pi}{32}+\frac{k\pi}{4},\ k\in Z  

72.

Phương trình tanx=cotx\tan x=\cot x có nghiệm là:

a)

x=π4+kπ4, kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{4},\ k\in Z  

b)

x=π4+kπ2, kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},\ k\in Z  

c)

x=π4+kπ, kZx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ k\in Z  

d)

x=π4+k2π, kZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z  

73.

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 3sinx+mcosx=53\sin x+m\cos x=5 vô nghiệm?

a)

m(4,4)m\in\left(-4,4\right)  

b)

m(,4][4,+)m\in\left(-\infty,-4\right]\cup\left[4,+\infty\right)  

c)

m(,4)m\in\left(-\infty,-4\right)  

d)

m(4,+)m\in\left(4,+\infty\right)  

74.

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x4sinx+5y=\sin^2x-4\sin x+5 . Tính  P=M2m2P=M-2m^2  

a)

P=1

b)

P=7

c)

P=8

d)

P=2

75.

a)
b)
c)
d)
76.

a)
b)
c)
d)
77.

        Tất cả các nghiệm của phương trình  

cos2xsinx.cosx=0\cos^2x-\sin x.\cos x=0   là

a)

x=π4+kπ,  x=π2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \ x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=5π6+kπ,  x=7π6+kπx=\frac{5\pi}{6}+k\pi,\ \ x=\frac{7\pi}{6}+k\pi  

78.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình  tan2xtanx2=0\tan^2x-\tan x-2=0  

a)
b)
c)
d)
79.

Giải phương trình 3sinxcosx+1=0\sqrt{3}\sin x-\cos x+1=0

a)
b)
c)
d)
80.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

81.

Phương trimh

Cho cosx=54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

82.

Tất cả các họ nghiệm của phương trình   sinx + cosx = 1\sin x\ +\ \cos x\ =\ 1  


là:

a)

S={k2π, π2+k2π kZ}S=\left\{k2\pi,\ \frac{\pi}{2}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

b)

S={k2πkZ}S=\left\{k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

c)

S={π4+k2π kZ}S=\left\{\frac{\pi}{4}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

d)

S={±π4+k2π kZ}S=\left\{\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

83.

Tìm số nghiệm của phương trình

2cos2xcosx3=02\cos^2x-\cos x-3=0  trên đoạn 
[0;2π]\left[0;2\pi\right]  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

84.

Tập nghiệm của phương trình:
sin2x2sinx.cosx  3cos2x = 0\sin^2x-2\sin x.\cos x\ -\ 3\cos^2x\ =\ 0  là:

a)

S={π4+kπ, arctan(3)+kπkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \arctan\left(-3\right)+k\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

b)

S={π4+k2πkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

c)

S={π4+k2π, arctan(3)+k2πkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ \arctan\left(3\right)+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

d)

S={π4+kπ, arctan3+kπkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \arctan3+k\pi\left|k\in Z\right|\right\}