Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về cạnh tranh lành mạnh

a)

Cạnh tranh lành mạnh mang đến sản phẩm tốt nhất cho người tiêu dùng

b)

Cạnh tranh lành mạnh khiến người sản xuất phải năng động nhảy bén nắm bắt nhu cầu tiêu dùng

c)

Cạnh tranh lành mạnh sẽ đào thải các doanh nghiệp không có năng lực kinh doanh

d)

Cạnh tranh lành mạnh chỉ hướng đến lợi ích cá nhân của chủ thể kinh tế

2.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh

a)

Anh S cử người đến công ty đối thủ để xâm phạm bí mật kinh doanh

b)

Chị K đăng bài viết lên mạng xã hội nhầm diễm phải cái doanh nghiệp khác

c)

A L không làm trái quy định pháp luật trong kinh doanh

d)

Công ty Y in chỉ dẫn sản phẩm gây nhầm lẫn

3.

Việc làm Nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh đối với doanh nghiệp P trong hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

Giành thị phần trên thị trường

b)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

c)

Đổi mới nâng cao chất lượng

d)

Tìm hiểu và xuyên tạc đối thủ

4.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của việc cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Tự chủ nguồn nguyên liệu

b)

Giành thị phần dệt may

c)

Chuyển hướng sản xuất

d)

Đổi mới mẫu mã sản phẩm

5.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp mà doanh nghiệp P áp dụng để nâng cao năng lực cạnh tranh của mình

a)

Nâng cao năng suất

b)

Cải thiện chất lượng

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Giảm chất lượng hàng hóa

6.

Đối với nền kinh tế cạnh tranh có vai trò

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh khai thác tối đa mọi nguồn lực

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh thoải mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thoải mãn nhu cầu tiêu dùng khai thác Tối đa mọi nguồn lực

d)

Tạo động lực cho sản xuất nâng cao năng lực cạnh tranh khai thác tối đa mọi nguồn lực

7.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh nhầm

a)

Giành các hợp đồng kinh tế

b)

Giành nguồn nguyên liệu hàng hóa

c)

Giành lợi nhuận kinh tế

d)

Giành uy tín cho doanh nghiệp

8.

Đâu là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh

a)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

b)

Gièm pha doanh nghiệp khác

c)

Không làm Trái quy định pháp luật trong kinh doanh

d)

Chỉ dẫn sản phẩm gây nhầm

9.

Đâu không phải là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh

a)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

b)

Gièm pha doanh nghiệp khác

c)

Ganh đua một cách hợp pháp

d)

Chỉ dẫn sản phẩm gây nhầm lẫn

10.

Nhận định nào dưới đây đúng về khái niệm cung

a)

Cùng là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người bán có khả năng bán ở những mức giá khác nhau trong thời kỳ nhất định

b)

Cùng là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người bán sẵn sàng bán ở những mức giá khác nhau trong thời kỳ nhất định

c)

Cùng là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán ở những mức giá khác nhau trong thời kỳ nhất định

d)

Cùng là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán ở những mức giá giống nhau trong thời kỳ nhất định

11.

Nhận định nào dưới đây đúng về khái niệm cầu

a)

Cầu là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người mua có khả năng mua ở những mức giá khác nhau trong thời kỳ nhất định

b)

Cầu là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người mua sẵn sàng mua ở những mức giá khác nhau trong thời kỳ nhất định

c)

Cầu là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người mua có khả năng mua và sẵn sàng mua ở những mức giá khác nhau trong thời kỳ nhất định

d)

Cầu là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người mua có khả năng mua và sẵn sàng mua ở mức giá giống nhau trong thời kỳ

12.

Nội dung nào dưới đây phản ánh mối quan hệ cung cầu trong thông tin trên

a)

Cung tăng cầu giảm giá giảm

b)

Cung tăng cầu tăng giá tăng

c)

Cung giảm cầu tăng giá tăng

d)

Cung giảm cầu giảm giá giảm

13.

biện pháp nào dưới đây của nhà nước vừa góp phần ổn định cung cầu vừa giúp kích doanh nghiệp vượt qua khó khăn trong thông tin trên

a)

Tính thuế cao đối với doanh nghiệp

b)

Nâng cao mức thuế giá trị gia tăng

c)

Giảm thuế và hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp

d)

Tăng lượng Nhập khẩu hàng hóa cùng loại

14.

Giá Cả tác động như thế nào đến

a)

Giá cao thì cầu giảm

b)

Giá cao thì cầu tăng

c)

Giá thấp thì cầu giảm

d)

Giá biến động nhưng tao không biến động

15.

Khi giá cả thị trường tăng thì cung cầu thay đổi như thế nào

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm

c)

Cung tăng cầu giảm

d)

Cung giảm Cầu tăng

16.

Khi giá cả thị trường giảm thì cung cầu thay đổi như thế nào

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm

c)

Cung tăng cầu giảm

d)

Cung giảm cầu tăng

17.

Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng làm cho cùng tăng là nội dung của biểu hiện

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung cầu tác động đến giá cả

c)

Giá cả tác động đến cung

d)

Giá cả Tác động đến cầu

18.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Người sản xuất và người sản xuất

c)

Người tiêu dùng và người Tiêu dùng

d)

Nhà nước với người tiêu dùng

19.

Lạm pháp trên thị trường có những biểu hiện nào

a)

Mức giá của nền kinh tế tăng liên tục trong một thời gian nhất định làm giá trị và sức mua của đồng tiền giảm xuống

b)

Mức giá chung của nền kinh tế tăng trong một thời gian nhất định lần giá trị và sức mua của đồng tiền giảm xuống

c)

Mức giá chung của nền kinh tế tăng liên tục trong một thời gian nhất định làm giá trị và sức mua của đồng tiền giảm xuống

d)

Mức giá chung của nền kinh tế tăng liên tục trong thời gian làm giá trị và sức mua của đồng tiền giảm xuống

20.

Nhận định nào dưới đây đúng về nguyên nhân gây ra lạm phát trong nền kinh tế

a)

Do mức cung luôn tiền lưu thông trong nước tăng vượt quá mức tù luôn tiền trong lưu thông

b)

Do nhà nước phát hành một lượng tiền lớn vượt nhu cầu sử dụng của người dân và các doanh nghiệp

c)

Do chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng và nhu cầu thị trường tăng

d)

Do chi phí sản xuất Của doanh nghiệp tăng và mức cung tiền tăng

21.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến lạm phát

a)

Nhu cầu thị trường tăng mức cung lượng tiền trong nước tăng chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng

b)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng nhu cầu thị trường tăng mức tiền lưu thông tăng

c)

Chi phí sản xuất doanh nghiệp tăng nhu cầu thị trường tăng mức cung lượng tiền trong nước lưu thông tăng

d)

Nhu cầu thị trường tăng tiền lưu thông trong nước tăng chi phí sản xuất doanh nghiệp tăng

22.

Giải pháp gây ra suy thoái kinh tế và thất nghiệp đối với

a)

Nền kinh tế và người lao động

b)

Các doanh nghiệp và người sản xuất nhỏ

c)

Nên kinh tế và nhà kinh doanh

d)

Người sản xuất và người tiêu dùng

23.

Ý nào dưới đây không đúng về hậu quả của lạm phát

a)

Gia tăng sự đình trễ trong nền kinh tế, tăng lưu thông hàng hóa

b)

Đi ra suy thoái kinh tế được phân hóa dầu nghèo

c)

Đi ra đường chạy xe suốt và suy giảm tiêu dùng xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp và làm cho đời sống người dân lao động khó

24.

Nhà nước kiểm soát và kiểm chế lạm phát bằng các chính sách nào dưới đây

a)

Chính sách tài khóa chính sách tiền tệ

b)

Chính sách ngoại thương chính sách tiền tệ

c)

Chính sách an sinh xã hội chính sách đối nội

d)

Chính sách tài chính chính sách đối ngoại

25.

Chính sách an ninh xã hội trong kiềm chế lạm pháp dành cho chủ thể kinh tế nào dưới đây

a)

Các chủ doanh nghiệp nhỏ và vừa bị ngưng trệ sản xuất

b)

Người lao động bị nghỉ việc trong các doanh nghiệp

c)

Các tiểu thương bị đứt gãy chuỗi cung ứng hàng hóa

d)

Người lao động thuộc diện hộ khó khăn phải chăm sóc mẹ già

26.

Để giúp doanh nghiệp vượt qua đình trệ sản xuất trong tình hình lạm phát nhà nước đã Thực hiện

a)

Giảm lãi suất vốn vay ngân hàng kim chế nhập siêu

b)

Khuyến khích xuất khẩu hàng hóa tăng đầu tư công

c)

Giảm thuế suất khuyến khích sử dụng công nghệ cao

d)

Tăng mức cung tiền tệ tăng đầu tư công

27.

Yếu tố nào trong chính sách tiền tệ giúp nhà nước kiểm soát và kiểm chế lạm phát

a)

Lãi suất mức cung tiền tệ

b)

Mức cung tiền tệ đầu tư công

c)

Đầu tư công kìm chế nhập siêu

d)

T

28.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến thất nghiệp

a)

Nên kinh tế rơi vào suy thoái sản lượng giảm

b)

Đừng kinh tế chuyển sang giai đoạn mở rộng quy mô sản xuất

c)

Nền kinh tế bước vào thời kỳ khôi phục sản xuất

d)

Nền kinh tế đó nhận luôn đầu tư mới từ

29.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào không đúng khi lạm phát xảy ra trong kinh tế thị trường

a)

Chủ trạm xăng A

b)

Ông D

c)

Bả B

d)

Giám đốc K

30.

Tự sự vận động của nền kinh tế nguyên nhân nào dẫn đến sự thất nghiệp

a)

Nên kinh tế bị suy thoái cầu lao động giảm

b)

Nên kinh tế bị đình trễ cầu lao động tăng

c)

Nền kinh tế có lạm phát vừa phải cung cầu lao động cân đối

d)

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh cùng lao

31.

Tình trạng nào như người lao động không kiếm được việc làm trong một thời gian dài sẽ tạo ra hậu quả gì cho nền kinh tế đất nước

a)

Lãng phí nguồn nhân lực lãng phí nguồn vốn làm suy giảm sản lượng

b)

Lãng phí nguồn tài nguyên nguồn nhân lực giảm sản lượng quốc gia

c)

Thu nhập của một bộ phận dân cư giảm mức sống rất giản

d)

Thu nhập quốc dân giảm đời sống dân cư khó khăn

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về các loại hình thất nghiệp

a)

Người lao động không chấp nhận việc làm hiện thời với mức lương thấp lại thất nghiệp không tự nguyện

b)

Người lao động rất muốn làm việc nhưng không nhận được xét việc làm với mức lương hiện hành và thất nghiệp không tự nguyện

c)

Người lao động thủ công không tìm được việc làm trong nhà máy cơ khí là thất nghiệp cơ cấu

d)

Người Lao động mới tốt nghiệp đang trong thời gian tìm việc làm là thất nghiệp tạm thôi

33.

Nhận định nào sau đây đúng với khái niệm thất nghiệp

a)

Người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động không muốn làm việc với mức lương thấp

b)

Người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động không muốn làm việc với mức lương đủ sống

c)

Người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc mà không tìm được việc làm như mong muốn

d)

Người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc mà không tìm được công việc với mức lương hiện hành

34.

Trong các chủ thể sau chủ thể nào ứng với loại hình thất nghiệp cơ cấu

a)

Anh B

b)

Chị T

c)

Ông K

d)

Bà C

35.

Hình vi nào của chủ thể kinh tế dưới đây không đúng trong việc giải quyết tình trạng thất nghiệp trong nền kinh tế

a)

Doanh nghiệp không muốn khai báo đầy đủ danh sách công nhân tạm nghỉ việc từ tái đào tạo cho chính quyền địa phương

b)

Nhà nước ban hành kịp thời chính sách giải quyết việc làm và chính sách an sinh

c)

Người lao động mong muốn tham gia quá trình đào tạo để có thể có việc làm

d)

Doanh nghiệp theo sát cái cái hỗ trợ kinh tế của nhà nước v

36.

Tình trạng nhiều người lao động không kiếm được việc làm trong một thời gian dài sẽ tạo ra hậu quả gì cho nên kinh tế đất nước

a)

Lấy phí nguồn nhân lực lãng phí nguồn vốn là suy diễn sản lượng

b)

Lệ phí nguồn tài nguyên nguồn nhân lực giảm sản lượng quốc gia

c)

Thu nhập của một bộ phận dân cư giảm mức sống Sụt giảm

d)

Thu nhập quốc dân dễ đời sống dân cư khó khăn tiêu dùng hạn chế

37.

Những người có khả năng lao động mong muốn có việc làm với thu nhập đủ sống mà vẫn không kiếm được việc làm sẽ rơi vào tình trạng

a)

Suy giảm tinh thần thể chứ mai mốt tay nghề chuyên môn kĩ thuật

b)

Lo lắng bất mãn dễ nổi nóng

c)

Bức bối lo âu căng thẳng mất ngủ

d)

C

38.

Nhà nước giữ vai trò kiểm soát và kiểm chế thất nghiệp bằng chính sách

a)

Phát triển kinh tế chính sách tài khóa

b)

Hỗ trợ phát triển kinh tế tạo việc làm chính sách an sinh xã hội

c)

Hỗ trợ kinh tế chính sách tiền tệ

d)

Hỗ trợ lãi suất chính sách giải quyết việc làm

39.

Chính sách giải quyết việc làm giúp thực hiện điều gì để hạn chế tình hình thất nghiệp trong nền kinh tế thị trường

a)

Hỗ trợ lao động nghèo tái đào tạo người Lao động

b)

Cải thiện dịch vụ thị trường lao động tái đào tạo người lao động

c)

Tạo ra nhiều việc làm công cộng mở rộng thị trường lao động

d)

Hỗ trợ khởi nghiệp tự tạo việc làm hỗ trợ giảm thuế đâu

40.

Các doanh nghiệp cần đến chính sách kinh tế nào của nhà nước để tao thả rất nhiều việc làm cho người lao động

a)

Chính sách tiền tệ chính sách hỗ trợ lao động khi khó khăn

b)

Chính sách tiền tệ chính sách tài khóa chính sách an sinh xã hội

c)

Chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tại Việt Nam chính sách an sinh xã hội

d)

Chính sách phát triển kinh tế chính sách an ninh xã hội

41.

Nội dung nào dưới đây là khái niệm lao động

a)

Lao động là hoạt động nhầm tiêu hao sức lao động của con người trong xã hội

b)

Lao động là hoạt động có mục đích có Ý thức của con người nhằm tạo ra hàng hóa và dịch vụ cho các dịch vụ

c)

Lao động là hoạt động bản năng của con người

d)

Lao động là người sử dụng những sản phẩm có sẵn trong tự nhiên để

42.

Hoạt động lao động chỉ được gọi là việc làm khi nào

a)

Mang lại thu nhập hợp pháp

b)

Phục vụ cho nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Phục vụ cho nhu cầu của người sản xuất

d)

Phục vụ cho nhu cầu xã hội

43.

Khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động còn có thể gọi là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền tệ sức lao động

44.

Khi thị trường việc làm tăng làm cho thị trường lao động có xu hướng như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Cân bằng

45.

Trong thị trường lao động người lao động và người sử dụng lao động sẽ thỏa thuận về xác lập điều gì

a)

chính sách xã hội

b)

Điều kiện phát triển kinh tế

c)

Quan hệ lao động

d)

Hợp đồng lao động

46.

Trong thị trường việc làm người lao động và người sử dụng lao động sẽ thỏa thuận và xác lập điều gì

a)

Chính sách xã hội

b)

Điều kiện phát triển kinh tế

c)

Quan hệ lao động

d)

Hợp đồng lao động

47.

Đâu là biểu hiện của xu hết tuyển dụng lao động chú trọng lao động chất lượng cao

a)

Công ty K

b)

Nhà máy P

c)

Doanh nghiệp H

d)

Nhà hàng C

48.

Được đoàn thanh niên hỗ trợ cho vay 50.000.000 từ nguồn vay vốn lưu đãi anh an đã đầu tư vào sản xuất kinh doanh sau năm năm vốn để sản xuất anh an đã vươn lên làm giàu anh ấy nó thực hiện tốt vấn đề nào dưới đây

a)

Giải quyết việc làm

b)

Định cư dân cư

c)

Chăm sóc sức khỏe

d)

Công tác dân số

49.

Trên thị trường việc làm trước khi xác lập hợp đồng giữa người lao động và người sử dụng lao động sẽ thỏa thuận về

a)

Chính sách kinh tế

b)

Máy móc thiết bị

c)

Việc làm tiền lương và điều kiện việc làm

d)

Giá trị tài sản

50.

Thị trường lao động tăng tác động như thế nào đến thị trường việc làm

a)

Chính phủ thay đổi chính sách thúc đẩy doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất tăng sử dụng lao động tăng cơ hội việc làm

b)

Các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất dám sử dụng đèn động cơ hội làm việc ăn

c)

Chính phủ thay đổi chính sách thúc đẩy tăng trưởng kinh tế giảm cơ hội việc làm của lao động

51.

Nhận định nào dưới đây đúng về xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường

a)

Xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường không sử dụng sự chuyển dịch cơ cấu lao động cơ cấu Kinh tế

b)

Tăng giảm sự tuyển dụng lao động không theo sự phát triển của ngành nghề trong nền kinh tế

c)

Đăng tuyển dụng lao động trong ngành sản xuất khẩu sẵn rằng tuyển dụng lao động trong ngành nhập khẩu

d)

Đăng tuyển dụng vào lao động trong công nghiệp dịch vụ giảm dần tuyển dụng lao động trong ngành nông nghiệp

52.

Ý tưởng kinh doanh là gì

a)

Những suy nghĩ quan điểm mỗi Mỹ mà người kinh doanh có thể gây ra trong quá trình làm việc

b)

Những hình độ sáng tạo trong quá trình làm việc chị giúp tăng năng suất lao động và tạo ra hiệu quả cho doanh nghiệp

c)

Những suy nghĩ hành động sáng tạo mang tính khả thi có thể mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Tạo ra các sản phẩm toàn mãn được nhu cầu giải quyết cái vấn đề thị trường

53.

Cơ hội kinh doanh là gì

a)

Nhận ra sản phẩm đang có nhu cầu có thể tăng giá

b)

Những thông tin thị trường hữu ích cho hoạt động kinh doanh

c)

Mở rộng thị trường về nhu cầu sản phẩm đang tăng

d)

Cơ hội để thu lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

54.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây

a)

Lợi thế nổi tại và cơ hội bên ngoài

b)

Mẫu thuận của chủ thể sản xuất

c)

Điều Ý bà nội tại khó khăn bên trong rồi

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

55.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Sự hiểu biết của chủ xe sẽ giúp trong kinh doanh

c)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất trong kinh doanh

d)

Chính sách vĩ mô nhà nước

56.

Chuyện xây dựng ý tưởng kinh doanh không suất phát từ yếu tố nào dưới đây

a)

Đam mê

b)

Hiểu biết

c)

Lợi thế

d)

Bệnh lý

57.

Khi có được những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện những mục tiêu kinh doanh của mình nhầm thu lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Cơ hội kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

58.

Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện hoàn cảnh gì

a)

Thuận lợi

b)

Khó khăn

c)

quốc tế

d)

Gia đình

59.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường

c)

Giảm thiểu nguy cơ lạm phát tăng giá

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

60.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh cơ hội kinh doanh giúp các chủ thể luôn

a)

Lo lắng

b)

Chủ động

c)

Bi động

d)

Bi quan

61.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh

a)

Định hướng cơ quan quản lý nhà nước

b)

Định hướng chủ thể sản xuất

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

thúc đẩy lại phát thất nghiệp

62.

Do tay nghề làm móng có nhà xưởng rộng với nhu cầu với sản phẩm gỗ luôn được thị trường ưa chuộng nên anh Thịnh có dự định mở một xưởng mộc cung cấp sản phẩm thủ công mỹ nghệ ý tưởng của anh Ah bắt đầu từ các nguồn nào

a)

Nhu cầu bên ngoài thị trường

b)

Sức mạnh bên trong từ tay nghề

c)

Khả năng huy động nguồn lực

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

63.

Cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội kinh doanh chứa đựng đủ

a)

Tính hấp dẫn tính ổn định tính bình vững và tính duy trì

b)

Tính hấp dẫn tính khả thi tính bền vững và tính duy trì

c)

Tính phát triển tính biến động chính với chị với nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Tính biến động tính duy trì tính khả thi và tính phát triển

64.

Doanh nghiệp B Muốn mở rộng thị trường sang một lĩnh vực mới để xác định được xem lĩnh vực đó có xây dựng được những ý tưởng hay không doanh nghiệp B cần làm gì đầu tiên

a)

Kiểm tra ở lĩnh vực đó sản phẩm của công ty có thể khai triển được hay không

b)

Lên kế hoạch cụ thể cho từng bước hành động của doanh nghiệp trong lĩnh vực đó

c)

Đẩy nhanh việc quảng cáo truyền thông để chiếm lĩnh thị trường

d)

Liên kết với nhiều đơn vị địa phương để có thể dễ dàng cảm nhận được thị trường

65.

Ý tưởng kinh doanh không quyết định yếu tố

a)

Đội ngũ nhân sự của doanh nghiệp

b)

Cách thức tổ chức của bán hàng

c)

Nâng cao hiệu quả năng suất lao Động

d)

Hiệu quả của kinh doanh

66.

Doanh nghiệp thường xuyên tận dụng được như cơ hội kinh doanh là

a)

Doanh nghiệp mạnh

b)

Doanh nghiệp mới thành lập

c)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Doanh nghiệp lớn

67.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Năng lực làm việc nhóm

c)

Năng lực thuyết trình

d)

Năng lực hùng biện

68.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây

a)

Năng lượng quản lý

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Năng lực học tập

69.

Việc Chủ thể sản xuất kinh doanh không mình học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây

a)

Năng lực chuyên môn

b)

Năng lực thực hành

c)

Năng lực giao tiếp

d)

Năng lực sáng tạo

70.

Vì cá nhân áp dụng nguyên xi mô hình kinh doanh của người khác là hoạt động kinh doanh của mình là chưa có năng lực kinh doanh nào dưới đây

a)

Năng lực vận dụng

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Năng lực học hỏi

d)

Năng lực học tập

71.

Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây

a)

Xây dựng chính sách chiến lược kinh doanh

b)

Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh

c)

Bổ sung kiến thức sản xuất kinh doanh

d)

Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất

72.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh lựa chọn và chấp cơ hội kinh doanh đó là biểu hiện cho năng lực nào người kinh doanh

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

73.

Anh tê có năng lực lập kế hoạch kinh doanh biết tổ chức nguồn lực phối hợp công việc nhịp nhàng với đội ngũ nhân lực phát huy hiệu quả tính sáng tạo trong kinh doanh nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào

a)

Năng lượng trách nhiệm xã hội

b)

Năng lực nắm bắt cơ hội

c)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

d)

Năng lực phân tích sáng tạo

74.

Đồng nghiệp nhận xét chị H Là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và từ xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây

a)

Điểm yếu

b)

Điểm mạnh

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

75.

Để đánh giá năng lực kinh doanh của mọi người người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây

a)

Điểm mạnh

b)

Điểm yếu

c)

Nhân thân

d)

Cơ hội

76.

Nhận định nào dưới đây đúng với khái niệm đạo đức kinh doanh

a)

Đạo đức kinh doanh là một tập thể có nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh hướng dẫn và kiểm soát các hành vi của các chủ thể kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh là một tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh đánh giá hướng dẫn và kiểm soát các hành vi của chủ thể kinh tế

c)

Đạo đức là kinh doanh là một tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh đánh giá hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể sản xuất

d)

Đạo đức kinh doanh là một tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh đánh giá hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh

77.

Chủ thể nào dưới đây chịu tác động của đạo đức kinh doanh

a)

Người làm công việc nội trợ

b)

Người hợp tác đầu tư xây dựng nhà máy chế biến hải sản

c)

Gửi bữa lớp học tình thương rất thích trẻ em đường

d)

Người làm bảo vệ trong trung tâm thương mại

78.

Đạo đức kinh doanh có vai trò

a)

Thúc đẩy doanh nghiệp hoạt động vì lợi nhuận

b)

Nâng cao năng suất lao động và em mở rộng thị trường

c)

Uy tín với khách hàng nâng cao dân chí và năng lực cạnh tranh

d)

Điều chỉnh hành vi của doanh nghiệp từ hướng tích cực có trách nhiệm với xã hội

79.

Thái độ hành vi nào dưới đây của doanh nghiệp tự hiện đạo đức kinh doanh

a)

Doanh nghiệp có sự trung thực trách nhiệm trong kinh doanh chú trọng đặc lợi nhuận lớn lên thành đâu

b)

Doanh nghiệp tôn trọng và bảo vệ lợi ích của khách hàng giữ chữ tín trong kinh doanh hàng giả hàng kém chất lượng

c)

Doanh nghiệp đối xử bình đẳng công bằng với nhân viên và tập trung sản xuất cho những sản phẩm hàng nhái mẫu mã kiểu dáng của cái nhãn hàng nổi tiếng

d)

Doanh nghiệp có sự thay đổi và sáng tạo trong kinh doanh chỉ chú trọng vào khâu sản xuất

80.

Một nhà kinh doanh có phẩm chất đạo đức là người biết

a)

Tung thủ pháp luật trung thực và biết tôn trọng lợi ích của khách hàng và tích cực thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

Tuân thủ luật pháp trung thực biết yêu thương và quan tâm hạnh phúc bản thân

c)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm và quốc chức cạnh tranh với các doanh nghiệp khác

d)

Đảm bảo sản xuất nhanh sách công nhân nó làm ra lỗi sai

81.

Giữ gìn được phẩm chất đạo đức sẽ giúp người kinh doanh không

a)

Mua bán hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng chất lượng đảm bảo

b)

Dựa vào quy chế hoạt động nội bộ thường phải Nghiêu mình đội ngũ nhân viên

c)

Lợi dụng trời mưa to Xả thải chất độc hại ra sông

d)

Dựa vào sự tính nhiệm kêu gọi vốn đầu tư vào các dự án có triển vọng

82.

Chủ thể kinh tế nào dưới đây vi phạm đạo đức kinh doanh

a)

Giám đốc A

b)

chủ tiện hàng hoá G

c)

Giám đốc công ty M

d)

Chủ nhà hàng D

83.

Đạo đức trong kinh doanh có vai trò đối gì với anh nhỉ

a)

Làm chuyển biến thái độ và hành vi trong kinh doanh rất mỏi rất muốn bảo vệ xã hội có trách nhiệm văn minh coi trọng nghĩa tình

b)

Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm thúc đẩy doanh nghiệp quan tâm đến nhu cầu của khách hàng đặc biệt là khách hàng giàu có

c)

Giúp nâng cao năng lực sản xuất mở rộng thị phần hàng hóa dịch vụ và thúc đẩy doanh nghiệp giành được công nghệ mới của doanh nghiệp khác trên Facebook cứ giá nào

d)

Thúc đẩy doanh nghiệp tìm mọi cách lôi kéo nhân tài của Đối tác cạnh tranh

84.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào dưới đây vi phạm đạo đức trong kinh doanh

a)

Công ty H

b)

Doanh nghiệp A

c)

Cơ sở xuất bánh mì B

d)

Tiệm