Font size
WorksheetsQuizizz Toán 11
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Góc có số đo 180° đổi ra radian là
0
π
2π
4π
Câu 2: Góc có số đo 270° đổi ra radian là
23π
0
2π
4π
Câu 3: Số đo theo đơn vị rađian của góc 315° là
27π
47π
72π
74π
Câu 6: Góc có số đo 108° đổi ra rađian là:
53π
10π
23π
4π
Câu 7: Cho góc α thoả mãn 90°<α<180° .Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
sin α<0
cos α≥0
tan α<0
cot α>0
Câu 8: Cho α thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
sin α>0
cos α<0
tan α<0
cot α<0
Câu 9: Cho 2π<α<π Kết quả đúng là
sin α>0 ,cos α>0
sin α<0 ,cos α<0
sin α>0 ,cos α<0
sin α<0 ,cos α>0
Câu 13: Công thức nghiệm của phương trình cot x = cot a là
x=α+kπ , k ϵ Z
x=α+k2π , k ϵ Z
x=±α+kπ , k ϵ Z
x=π−α+kπ , k ϵ Z
Câu 14: Công thức nghiệm của phương trình tan x = tan a
x=α+kπ , k ϵ Z
x=α+k2π , k ϵ Z
x=±α+kπ , k ϵ Z
x=π−α+kπ , k ϵ Z
Câu 17: Cho cosα=31 .Khi đó sin (α−23π) bằng
2/3
-1/3
1/3
2/3
Câu 18: Cho góc α thỏa mãn cos α = −1312 và 2π<α<π Tính tanα
-12/5
5/12
-5/12
12/5
Câu 19: Cho biết tanα =21 . Tính cot α
2
1/4
1/2
2
Câu 20: Cho cosα=54 với 0<α<2π .Tính sin α
1/5
-1/5
3/5
± 3/5
Câu 21: Cho tana=−54 với 23π<a<2π . Khi đó
sina= −414 ,cosa= −415
sina=414 , cosa=415
sina=−414 ,cosa= 415
sina =414 ,cosa= −415
Câu 22: Cho cos α=−52(2π<α<π) .Khi đó tan a bằng
321
−521
521
−221
Câu 23: Phương trình sin2x=cosx có nghiệm là
Câu 24: Nghiệm của phương trình sin3x=cosx là
x=kπ ; x=k2π
x=8π+k2π ; x=4π+kπ
x=k2π ; x=2π+ k2π
x=kπ ; x=4π+kπ
Câu 1: Cho dãy số có các số hạng đầu là :5,10,15,20,25,.... Số hạng tổng quát của dãy số này là:
Un=5+n
Un=5n+1
Un=5(n-1)
Un=5n
Câu 2: Cho cấp số nhân (Un) có số hạng đầu U1=2 và công bôi q=3.Số hạng thứ năm của cấp số nhân là:
U5=486
U5=14
U5=30
U5=162
Câu 3: Trong các dãy số Un cho bởi số hạng tổng quát Un sau, dãy số nào tăng?
Un= 3n1
Un= 2n+11
Un= 3n+2n+1
Un= n+34n−2
Câu 4: Cho cấp số nhân Un có U1=1,q= -2 . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng:
-341
341
1023
-1023
Câu 7: Cho cấp số cộng (Un) có U1=3 và d=1/2.Khẳng định nào sau đây đúng?
Un=−3+21(n+1)
Un=−3+21n−1
Un=−3+21(n−1)
Un=−3+41(n−1)
Câu 8: Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?
1; 1; 1; 1; 1; 1;....
1; -1/2 ;1/4 ;-1/8 ;1/16 ;......
1; 3; 5; 7; 9;.....
1; 1/2; 1/4; 1/8; 1/16;....
Câu 9: Cho cấp số nhân n u có U1=-3 và q=2/3.Mệnh đề nào sau đây đúng?
U5=-27/16
U5=-16/27
U5=16/27
U5=27/16
Câu 10: Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho
q=3
q=-3
q=2
q=-2
40
42
12
66
5
50
4
40
.26,23 .
. 25, 62
. 26,15
. 26,5
10
11
5
7
[20; 40).
[40; 60)
[60; 80).
[60; 80)
156,5
157
157,5
158
[23;23,5)
. [22,5; 23)
. [21,5; 22)
. [22; 22,5)
[22; 22,5)
[21,5; 22)
Câu 1 Trong hình học không gian
Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.
Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.
. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng
Câu 2. Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?
A. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng
B. Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
Câu3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng .
C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng .
Câu 7. Cho tứ diện ABCD , gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC . Đường thẳng IJ song song với đường nào?
A. AB .
B. CD
C. BC .
D. AD .
Câu 8. Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I J , lần lượt là trung điểm của SA và SC . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?
A. BC
B. AC .
C. SO
D. BD.
Câu 11. Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt phẳng (P) qua BD và song song với SA . Khi đó mặt phẳng (P) cắt hình chóp S ABCD . theo thiết diện là một hình
A. Hình thang.
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Tam giác
Câu 12. Cho hìnhchóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành. M là một điểm thuộc đoạn SB ( M khác S và B ). Mặt phẳng (ADM ) cắt hình chóp S ABCD . theo thiết diện là
A. Hình bình hành.
B. Tam giác
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang
Câu 16. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' . Mặt phẳng (AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
(BCA')
(BC'D)
(A'C'C)
(BDA')
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCDE . , phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Điểm B thuộc mặt phẳng ( SDE .)
B. Điểm E thuộc mặt phẳng ( SAB .)
C. Điểm D thuộc mặt phẳng ( SBC)
D. Điểm B thuộc mặt phẳng ( SBD)
Câu 19: Cho hình chóp S ABCD . . Gọi A';B';C';D'; , , , lần lượt là trung điểm của các cạnh SA SB SC SD , , , . Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với .A'B'?
A. AB .
B. CD.
C. C'D'
D. SC
A. d qua S và song song với BC
B. d qua S và song song với DC
C. d qua S và song song với AD
D. d qua S và song song với BD.
Câu 21: Cho mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì mặt phẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại
B. Hai mặt phẳng lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo một giao tuyến song song với một trong hai đường thẳng đó.
C. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lạ
D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì cắt nhau theo một giao tuyến đi qua điểm chung đó
Câu 22: Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đường thẳng d ⊂ (P) và d' ⊂ (Q) thì d//d'
B. Mọi đường thẳng đi qua điểm A ∈ (P) và song song với (Q) đều nằm trong (P)
C. Nếu đường thẳng Δ cắt (P) thì Δ cũng cắt (Q).
D. Nếu đường thẳng a ⊂ (Q) thì a//(P)
A. Hình chóp S ABCD . có 4 mặt bên
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm của AC và BD).
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm của AD và BC)
D. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường trung bình của ABCD.
Câu 27. Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. OM // (SCD)
B. OM // (SBD)
C. OM // (SAB)
D. OM // (SAD).
Câu 29. Cho hình chóp S ABCD . , đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?
A. AD
B. BD
C. DC
D. AC .
Hình 3
Hình 1
Hình 4
Hình 2
A. (BCA')
B. (BC'D)
C. (A'C'C.)
D. (BDA')
Câu 33: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.
B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song
C. Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác đều
D. Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành.
Câu 34: Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (P), hai đường thẳng a và b có hình chiếu là hai đường thẳng song song a’ và b’. Khi đó:
A. a và b phải song song với nhau.
B. a và b phải cắt nhau.
C. a và b có thể chéo nhau hoặc song song với nhau
D. a và b không thể song song
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và ( SAC) là:
A. SD .
B. SO ( O là tâm hình bình hành ABCD ).
C. SG ( G là trung điểm AB ).
D. SF ( F là trung điểm CD )
Câu 36: Cho tứ diện ABCD. Gọi I J, lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. IJ song song với CD. .
B. IJ song song với AB.
C. IJ chéo CD
D. IJ cắt AB.
Câu 37: Cho hình chóp S ABCDE . , phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Điểm B thuộc mặt phẳng ( SEC .)
B. Điểm E thuộc mặt phẳng ( SCD .)
C. Điểm D thuộc mặt phẳng ( SDE .)
D. Điểm B thuộc mặt phẳng ( SAC .)
Câu 38: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I J , lần lượt là trung điểm của SA và SC . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?
A. BC
B. AC .
C. SO .
D. BD.
A. d qua S và song song với BC .
B. d qua S và song song với DC
C. d qua S và song song với AB .
D. d qua S và song song với BD.
Câu 40: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng đó
B. Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
C. Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó phải đồng quy
D. Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
Câu 41: Cho hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q); đường thẳng a ⊂ (P); b ⊂ (Q). Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau.
A. Nếu (P)//(Q ) thì a//b
B. Nếu (P) / /(Q) thì b//(P)
C. Nếu (P) / /(Q) thì a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.
D. Nếu (P)/ /(Q) thì a//Q
A. (BA'C')
B. (C'BD)
C. (BDA')
(ACD')
Câu 43: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?
A. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau.
B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.
C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau
D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.
Câu 44: Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (P), hai đường thẳng chéo nhau a và b có hình chiếu là hai đường thẳng a’ và b’. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a’ và b’ luôn luôn cắt nhau.
B. a’ và b’ có thể trùng nhau.
C. a và b không thể song song.
D. a’ và b’ có thể cắt nhau hoặc song song với nhau.
Câu 45: Cho hình chóp S ABCD . có đáy là hình thang ABCD (AD//BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và ( SAC) là:
A. SI ( I là giao điểm của AC và BM ).
B. SJ ( J là giao điểm của AM và BD )
C. SO ( O là giao điểm của AC và BD ).
D. SP ( P là giao điểm của AB và CD ).
Câu 46: Cho tứ diện ABCD . Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. GE //CD .
B. GE cắt AD .
C. GE cắt CD
D. GE và CD chéo nhau.
Câu 20. Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0
1
0
−∞
+∞
a
0
−∞
+∞
2
0
1/2
1
2/3
1/3
1
-2/3
(e4)n
(31)n
(35)n
(−35)n
1
0
2
-1
−∞
+∞
-2
2019
−∞
+ ∞
81
2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
