WorksheetsLuyện tập hàm số
Total questions: 83
Worksheet time: 54mins
Những hàm số nào đồng biến trên R?
(Có 2 phương án đúng)
y = x + 1
y = 1 - x
y=21x+5
y = 2021
Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Giá trị f(0) bằng
3
0
2
2−3
Hàm số sau cho ở dạng
bảng
công thức
Hàm số y = 3x + 2 cho ở dạng
bảng
công thức
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R. Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y = f(x) được gọi là hàm số đồng biến trên R.
hàm số đồng biến trên R.
hàm số nghịc biến trên R.
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R. Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi thì hàm số y = f(x) được gọi là hàm số đồng biến trên R.
hàm số đồng biến trên R.
hàm số nghịc biến trên R.
Cho mặt phẳng tọa độ Oxy và hai điểm A, B. Hai điểm A, B có tọa độ là
A(1; 3) và B(5; 1)
A(3; 1) và B(1; 5)
A(1; 3) và B(1; 5)
A(3; 1) và B(5; 1)
Hàm số y = ax + b (a khác 0) đồng biến trên R khi
a > 0
a < 0
Hàm số y = ax + b (a khác 0) nghịch biến trên R khi
a > 0
a < 0
Hàm số y = 2x - 3 có hệ số là
a = 2; b = -3
a = 2; b = 3
a = 2x; b = -3
a = 2x; b = 3
Cho hàm số y =f(x)=2x+3 . Giá trị của f(−5) bằng
-7
-4
13
-1
Cho hàm số y=2x+5 . Tính giá trị của hàm số tại x=3 ?
y = 11
y = 13
y = 7
y = 9
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:
a = -1
a = 7
a = 1
a = -7
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính x khi f(x) = 2.
x = 0
x = 43
x = 3
x = 316
Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)
n = 1
n = 2
n = -1
n = -2
n = 0
Tập xác định của hàm số y=2x−3
D= R
D=R\{2}
D=R\{-3}
D=R\{2;-3}
y=x−32x+1
Tập xác định của hàm số là
D=R
D=R\{3}
D=R\{2}
D=R\{1}
y=x2−3x+21
Tập xác định của hàm số là
R
R\{1}
R\{2}
R\{1;2}
Cho hàm số y=x−4
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4]
D={4}
D=R {4}
Cho hàm số y=2−7x
Tập xác định của hàm số là
D={72}
D=[72;+∞)
D=(72;+∞)
D=(−∞;72]
y=x−42
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4)
D={4}
D=(4;+∞)
y=x+2+x
Tập xác định của hàm số là
D=R
D=(0;+∞)
D=[0;+∞)
D={0}
y=x2+12x+3
Tập xác định của hàm số là
D=R
D=R\{1}
D=R\{-1}
D=R\{1;-1}
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c(a=0) là parabol có đỉnh là điểm
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c,a=0 là parabol có trục đối xứng là đường thẳng
x=−2ab
y=−2ab
x=−ab
x=−2b
Cho hàm số y=ax2+bx+c(a=0) .
Xét các mệnh đề:
(1) Bề lõm hướng lên trên nếu a>0 .
(2) Bề lõm hướng xuống dưới nếu a<0 .
Số mệnh đề đúng là?
(a)
Từ đồ thị hàm số y=f(x)⟹y=∣f(x)∣ bằng cách
Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x) nằm phía trên Ox và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox đồng thời bỏ đồ thị phía dưới Ox .
Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox
lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox
lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía trên Ox qua Ox
Hàm số bậc hai y=ax2+bx+c(a>0) đồng biến trên (d;e) thì
(d;e)⊂(−2ab;+∞)
(d;e)⊂(−ab;+∞)
(d;e)⊂(−∞;−2ab)
(d;e)⊂(−ab;+∞)
Hàm số bậc hai y=ax2+bx+c(a<0) (a) trên (d;e)⊂(−2ab;+∞)
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
Parabol y=−x2+2x−3 có trục đối xứng là
x=−1
x=1
x=2
y=1
Hình nào là đồ thị của (P):y=x2+2x−3
Giá trị lớn nhất ymax của hàm số y=−x2+2x−3 là
ymax=1
ymax=−3
ymax=−2
ymax=0
Chọn những khẳng định đúng về hàm số bậc hai
y=ax2+bx+cĐồ thị hàm số bậc hai là một dường Parabol
Toạ độ đỉnh I(−2ab;−4aΔ)
Hàm số nghịch biến nếu a>0
Hàm số nghịch biến nếu a<0
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=43 ?
y=4x2−3x+1
y=−x3+23x+1
y=−2x2+3x+1
y=x2−23x+1
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho parabol y=4x2 và đường thẳng y=2x−1 . Chọn khẳng định đúng
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .
Parabol không cắt đường thẳng.
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).
Cho hai hàm số. f(x)=∣x+2∣+∣x−2∣, g(x)=−x4+x2+1
f(x), g(x) cùng lẻ
f(x) lẻ, g(x) chẳn
f(x) chẵn, g(x) lẻ
f(x), g(x) cùng chẵn
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
Parabol y=−x2+2x−3 có trục đối xứng là
x=−1
x=1
x=2
y=1
Hình nào là đồ thị của (P):y=−x2+2x−3
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Xác định m để hàm số y=(m2−1)x2+5x−1 là hàm số bậc hai?
m=1
m=0
m=±1
m=−1
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Cho Parabol y=−x2+2x−3 có đỉnh là
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
Parabol y=−x2+2x−3 có trục đối xứng là
x=−1
x=1
x=2
y=1
Hình nào là đồ thị của (P):y=−x2+2x−3
Cho hàm số y=ax2+2x−7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua A(1,−2) ?
a=0
a=1
a=2
a=3
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?
y=x2−6x+11
y=−x2+6x−11
y=x2=−3x+2
y = 2x+1
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a>0,b<0,c>0.
a>0,b<0,c<0.
a<0,b>0,c<0.
a>0,b>0,c<0.
Giao điểm của parabol y = 2x2 + x +2 với trục Oy là?
A( 0 ; 2)
A( 0 ; -2)
A( 0 ; 1)
Bảng biến thiên trong hình bên trái là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho dưới đây?
y=−x2+4x−9
y=x2−4x−1
y=−x2+4x
y=x2−4x−5
Cho hàm số y=2x2+4x+1 . Tính y(−1)?
y = 7
y = -1
y = 5
y = 3
Đồ thị hàm số y=x+3 đi qua điểm nào trong các điểm sau
A (-1;1)
B(1;3)
C(2;5)
D(-2;2)
Đồ thị hàm số y=x2 đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A(1;2)
B(-1;1)
C(3;3)
D(0;1)
A
B
C
D
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
y=2x3+x−5
y=2x2−3x+5
y=x+22
y=x21−22x+5
Cho parabol (P): y=x2+2x+2 . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
(P) có bề lõm quay xuống.
(P) có trục đối xứng y=−1 .
(P) có bề lõm quay lên.
(P) có trục đối xứng x=1 .
Cho parabol (P): y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?
(P) có đỉnh I(2;1) .
Giá trị lớn nhất của hàm số là 2 .
(P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
(P) có bề lõm quay xuống dưới nên a<0 .
Bảng biến thiên của hàm số y=−2x2+4x+1 là bảng nào sau đây?
Giá trị của m để hàm số y=(m−1)x2−2mx+3 là hàm số bậc hai là
m=1 .
m=1 .
m>1 .
m<1 .
Trục đối xứng của parabol: y=−x2+5x+3 là đường thẳng có phương trình
x=45 .
x=−25
x=−45
x=25
Hàm số y=−x2+4x−5 đồng biến trên khoảng
(−1;+∞) .
(−∞;−1) .
(2;+∞) .
(−∞;2) .
Cho parabol (P) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
(P) có trục đối xứng x=2 .
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) .
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1) .
(P) đi qua điểm A(0;−1) .
