wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tọa độ trong không gian

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

(Tham khảo THPTQG 2019) ) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1)  và B(2;3;2). Véctơ  AB\overrightarrow{AB}   có tọa độ là :

a)

(1;2;3)

b)

(-1;-2;3)

c)

(3;5;1)

d)

(3;4;1)

2.

(Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

3.

(Đề minh họa lần 1 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

I(1;2;1), R=3I\left(-1;2;1\right),\ R=3  

b)

I(1;2;1), R=3I\left(1;-2;-1\right),\ R=3  

c)

I(1;2;1), R=9I\left(-1;2;1\right),\ R=9  

d)

I(1;2;1), R=9I\left(1;-2;-1\right),\ R=9  

4.

Trong không gian Oxzy, cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7;4), C(x;y;6). Trong trường hợp ba điểm thẳng hàng, tính giá trị x - y?

a)

-6

b)

-16

c)

6

d)

16

5.

Phương trình nào sâu đây không phải là phương trình mặt cầu?

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2+z2+2x2y+1=0x^2+y^2+z^2+2x-2y+1=0

c)

2x2+2y2=(x+y)2z2+2x12x^2+2y^2=\left(x+y\right)^2-z^2+2x-1

d)

(x+y)2=2xyz2+14x\left(x+y\right)^2=2xy-z^2+1-4x

6.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục Oy có toạ độ là


a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(0; 1; 0)\left(0;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

7.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(3; 1; 1)A\left(3;\ -1;\ 1\right)  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?

a)

M(3; 0; 0)M\left(3;\ 0;\ 0\right)  

b)

N(0; 1; 1)N\left(0;\ -1;\ 1\right)  

c)

P(0;1;0)P\left(0;-1;0\right)  

d)

Q(0; 0; 1)Q\left(0;\ 0;\ 1\right)  

8.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z22y+2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2y+2z-7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

R = 9

b)

R = 3

c)

R =  15\sqrt{15}  

d)

R =  7\sqrt{7}  

9.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba vecto  a(1;2;3), b(2;2;1); c(4;0;4)\vec{a}\left(1;2;3\right),\ \vec{b}\left(2;2;-1\right);\ \vec{c}\left(4;0;-4\right) . Tọa độ của vecto  d=ab+2 c\vec{d}=\vec{a}-\vec{b}+2\ \vec{c}   là


a)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;-4\right)  

b)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;4\right)  

c)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;-4\right)  

d)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;4\right)  

10.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm  A(2;1;5), B(5;5;7); M(x;y;1)A\left(2;-1;5\right),\ B\left(5;-5;7\right);\ M\left(x;y;1\right)

.Với giá trị nào của x,yx,y  thì A, B, MA,\ B,\ M  thẳng hàng.


a)

x=4, y=7x=4,\ y=7  

b)

x=4, y=7x=-4,\ y=-7  

c)

x=4, y=7x=4,\ y=-7  

d)

x=4, y=7x=-4,\ y=7  

11.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\vec{a}=\left(2;1;0\right),\ \vec{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos (a,b)\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)  .


a)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{5}  

12.

Cho  u =3i 3k  +2j . Cho\ \ \overrightarrow{u}\ =3\overrightarrow{i}\ -3\overrightarrow{k\ }\ +2\overrightarrow{j}\ .\  Tọa độ  u\overrightarrow{u}  là:

a)

(-3; -3; 2)

b)

(3; 2; 3)

c)

(3; 2; -3)

d)

(-3; 3; 2)

13.

Cho các vecto   u (2;1;4 )\overrightarrow{\ u\ }\left(2;-1;4\ \right)  và   v (m;n ;p+1)\overrightarrow{\ v\ }\left(m;n\ ;p+1\right)  . Điều kiện để   u = v \overrightarrow{\ u\ }=\overrightarrow{\ v\ }  là

a)

m=2;n=1;p=3m=-2;n=1;p=3  

b)

m=2;n=1;p=3m=2;n=-1;p=3  

c)

m=2;n=1;p=2m=2;n=1;p=-2  

d)

m=2;n=1;p=3m=-2;n=-1;p=3  

14.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A(1;2;2)A\left(1;2;-2\right)  ,  B(5;2;0)B\left(-5;-2;0\right)  ,  C(7;6;1)C\left(7;6;-1\right)  . Trọng tâm của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

(1;4;3)\left(1;4;-3\right)  

b)

(1;3;1)\left(1;3;-1\right)  

c)

(3;4;1)\left(3;4;-1\right)  

d)

(1;2;1)\left(1;2;-1\right)  

15.

Cho

a(1;3;2)\overrightarrow{a}\left(1;3;-2\right)  và  b(2;2;1)\overrightarrow{b}\left(2;-2;-1\right)  Vậy  a.b=?\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=?  

a)

11

b)

-2

c)

-4

d)

6

16.

Cho điểm A(1;3;1), B(2;-3;2), C(4;2;-3). Tích  AB.AC=?\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=?   

a)

5

b)

-5

c)

6

d)

0

17.

Cho điểm M(2;1;-2), N(-1;0;1) và  n(2;3;1)\overrightarrow{n}\left(2;-3;1\right)  . Tính  MN.n=?\overrightarrow{MN}.\overrightarrow{n}=?  

a)

-2

b)

3

c)

1

d)

0

18.

Cho u(2;3;1)\overrightarrow{u}\left(-2;3;1\right)  Tính  u=?\left|\overrightarrow{u}\right|=?  

a)

13\sqrt{13}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

14\sqrt{14}  

d)

323\sqrt{2}  

19.

Cho điểm A(2;1;3), B(4;-1;5) và I là trung điểm của AB. Tính độ dài IA?

a)

3\sqrt{3}

b)

3

c)

2

d)

2\sqrt{2}

20.

Cho điểm M(2;3;1), N(1;2;3) Tính đội dài MN ?

a)

5\sqrt{5}

b)

6\sqrt{6}

c)

10\sqrt{10}

d)

2

21.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3)A\left(3;\ -2;\ 3\right)  và  B(1; 2; 5)B\left(-1;\ 2;\ 5\right)  . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 2; 1)I\left(-2;\ 2;\ 1\right)  

b)

I(1; 0; 4)I\left(1;\ 0;\ 4\right)  

c)

I(2; 0; 8)I\left(2;\ 0;\ 8\right)  

d)

I(2; 2; 1)I\left(2;\ -2;\ -1\right)  

22.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục Oy có toạ độ là


a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(0; 1; 0)\left(0;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

23.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(3; 1; 1)A\left(3;\ -1;\ 1\right)  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?

a)

M(3; 0; 0)M\left(3;\ 0;\ 0\right)  

b)

N(0; 1; 1)N\left(0;\ -1;\ 1\right)  

c)

P(0;1;0)P\left(0;-1;0\right)  

d)

Q(0; 0; 1)Q\left(0;\ 0;\ 1\right)  

24.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): (x+1)2 + (y2)2 +(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2\ +\ \left(y-2\right)^2\ +\left(z-1\right)^2=9   . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).

a)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=3R=3  

b)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R=3R=3  

c)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=9R=9  

d)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R = 9R\ =\ 9  

25.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z22y+2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2y+2z-7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

R = 9

b)

R = 3

c)

R =  15\sqrt{15}  

d)

R =  7\sqrt{7}  

26.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2+2x-2z-7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S). 

a)

I(1;0;1)I\left(-1;0;1\right)  

b)

I(1;0;1)I\left(1;0;-1\right)  

c)

I(2;0;2)I\left(2;0;-2\right)  

d)

I(2;0;2)I\left(-2;0;2\right)  

27.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và  A(1;2;3)A\left(1;2;3\right) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là 

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

b)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

28.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm  A(3;2;3), B(1;2;5), C(1;0;1)A\left(3;-2;3\right),\ B\left(-1;2;5\right),\ C\left(1;0;1\right) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC. 

a)

G(1;0;3)G\left(1;0;3\right)  

b)

G(3;0;1)G\left(3;0;1\right)  

c)

G(1;0;3)G\left(-1;0;3\right)  

d)

G(3;0;1)G\left(-3;0;1\right)  

29.

Trong không gian Oxyz, cho  u=3i2j+2k\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{i}-2\overrightarrow{j}+2\overrightarrow{k} . Tìm toạ độ của vectơ  u\overrightarrow{u}  . 

a)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2;2\right)  

b)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;-2;2\right)  

c)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2;-2\right)  

d)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;-2;-2\right)  

30.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ  a=(2;1;3)\overrightarrow{a}=\left(2;-1;3\right)  và  b=(1;3;2)\overrightarrow{b}=\left(1;3;-2\right)  . Tìm toạ độ vectơ  c=a2b\overrightarrow{c}=\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b}  

a)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;-7;7\right)  

b)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;-7;-7\right)  

c)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;7;-7\right)  

d)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;7;7\right)  

31.

Trong không gian Oxyz, cho vectơ  OA=3i+4j5k\overrightarrow{OA}=3\overrightarrow{i}+4\overrightarrow{j}-5\overrightarrow{k} . Tìm toạ độ điểm A. 

a)

A(3;4;5)A\left(3;4;-5\right)  

b)

A(3;4;5)A\left(-3;-4;5\right)  

c)

A(4;3;5)A\left(4;3;-5\right)  

d)

A(5;4;3)A\left(-5;4;3\right)  

32.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

33.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2+2x-2z-7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S). 

a)

I(1;0;1)I\left(-1;0;1\right)  

b)

I(1;0;1)I\left(1;0;-1\right)  

c)

I(2;0;2)I\left(2;0;-2\right)  

d)

I(2;0;2)I\left(-2;0;2\right)  

34.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3)A\left(3;\ -2;\ 3\right)  và  B(1; 2; 5)B\left(-1;\ 2;\ 5\right)  . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 2; 1)I\left(-2;\ 2;\ 1\right)  

b)

I(1; 0; 4)I\left(1;\ 0;\ 4\right)  

c)

I(2; 0; 8)I\left(2;\ 0;\ 8\right)  

d)

I(2; 2; 1)I\left(2;\ -2;\ -1\right)  

35.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(3; 1; 1)A\left(3;\ -1;\ 1\right)  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?

a)

M(3; 0; 0)M\left(3;\ 0;\ 0\right)  

b)

N(0; 1; 1)N\left(0;\ -1;\ 1\right)  

c)

P(0;1;0)P\left(0;-1;0\right)  

d)

Q(0; 0; 1)Q\left(0;\ 0;\ 1\right)  

36.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): (x+1)2 + (y2)2 +(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2\ +\ \left(y-2\right)^2\ +\left(z-1\right)^2=9   . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).

a)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=3R=3  

b)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R=3R=3  

c)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=9R=9  

d)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R = 9R\ =\ 9  

37.

Cho a(2;3;3),b(0;2;1),c(3;1;5). Cho\ \overrightarrow{a}\left(2;-3;3\right),\overrightarrow{b}\left(0;2;-1\right),\overrightarrow{c}\left(3;-1;5\right).\
  


a)

u=(2;2;7)\overrightarrow{u}=\left(-2;2;-7\right)  

b)

u=(2;2;7)\overrightarrow{u}=\left(2;2;-7\right)  

c)

u=(2;2;7)\overrightarrow{u}=\left(-2;-2;-7\right)  

d)

u=(2;2;7)\overrightarrow{u}=\left(-2;2;7\right)  

38.

Trong không gian Oxzy, cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7;4), C(x;y;6). Trong trường hợp ba điểm thẳng hàng, tính giá trị x - y?

a)

-6

b)

-16

c)

6

d)

16

39.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho vecto  . Tính tích vô hướng  


a)

u.v=8\vec{u}.\vec{v}=8  

b)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=6  

c)

u.v=0\vec{u}.\vec{v}=0  

d)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=-6  

40.

Cho điểm M(2;3;1), N(1;2;3) Tính đội dài MN ?

a)

5\sqrt{5}

b)

6\sqrt{6}

c)

10\sqrt{10}

d)

2

41.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\vec{a}=\left(2;1;0\right),\ \vec{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos (a,b)\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)  .


a)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{5}  

42.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

43.

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1)  và B(2;3;2). Véctơ  AB\overrightarrow{AB}   có tọa độ là :

a)

(1;2;3)

b)

(-1;-2;3)

c)

(3;5;1)

d)

(3;4;1)

44.

Cho hai vector 

u(m2;12;4), v(1;m;5)\overrightarrow{u}\left(m^2;12;4\right),\ \overrightarrow{v}\left(1;-m;5\right)  

Giá trị của m để 
 là

a)

m = 0

b)

m = 10  hoặc m = 2

c)

m = - 10

d)

m = - 5

45.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba vectơ a ⃗=(-1;1;0), b ⃗=(1;1;0), c ⃗=(1;1;1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

a\left|\overrightarrow{a}\right| =√2.

b)

b ⃗⊥c ⃗

c)

c=3\left|\overrightarrow{c}\right|=\sqrt{3}

d)

a ⃗⊥b ⃗

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2z22x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z22xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z22xy2yz2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

58.

Mặt cầu  
(x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

59.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z28x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;1;0)I\left(4;-1;0\right)  

60.

Mặt cầu (S): x2+y2+z24x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

I(2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

61.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y2)2+(z3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

62.

Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z26x+12y+2=03x^2+3y^2+3z^2-6x+12y+2=0  có bán kính là: 

a)

133\sqrt{\frac{13}{3}}  

b)

213\frac{\sqrt{21}}{3}  

c)

273\frac{2\sqrt{7}}{3}  

d)

73\frac{\sqrt{7}}{3}  

63.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

64.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z23x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z29y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z29=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

65.

Bán kính mặt cầu (S): x2+y2+z22x+4y6z=36x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z=36 là: 

a)

50\sqrt{50}  

b)

252\sqrt{5}  

c)

50

d)

6

66.

Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu  x2+(y1)2+z2=2x^2+\left(y-1\right)^2+z^2=2   . Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ?

a)

M(1,1,1)

b)

N(0,1,0)

c)

P(1,0,1)

d)

Q(1,0,1)

67.

Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là

a)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

68.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu có tâm I(1,1,-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y-z+5=0.Tính bán kính R của mặt cầu bằng?

a)

R=6

b)

R=4

c)

R=2

d)

R=3

69.

Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là

a)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

b)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{25}

c)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2+=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2+=5

70.

mặt cầu (S) có tâm I(1,-1,2) và bán kính R=3 có phương trình là

a)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=3

b)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=6\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=6

c)

x2+(y+1)2+(z2)2=9x^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9

d)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9

71.

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I(0,1,2)  và thể tích của khối cầu tương ứng bằng 36π?36\pi?  

a)

x2+(y1)2+(z2)2=9x^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9  

b)

x2+(y1)2+(z2)2=3x^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-2\right)^2=3  

c)

x2+(y1)2+(z+2)2=3x^2+\left(y-1\right)^2+\left(z+2\right)^2=3  

d)

x2+(y1)2+z2=9x^2+\left(y-1\right)^2+z^2=9  

72.

Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm I(2,4,1) và mặt phẳng (P): x+y+z-40 . Tìm phương trình mặt cầu (S) có tâm I sao cho (S) cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn có đường kính bằng.

a)

(x2)2+(y4)2+(z1)2=3\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=3

b)

(x2)2+(y4)2+(z1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=4

c)

(x+2)2+(y4)2+(z1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=4

d)

(x2)2+(y+4)2+(z1)2=3\left(x-2\right)^2+\left(y+4\right)^2+\left(z-1\right)^2=3

73.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z22x2y4z+m=0x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0  

a)

m6m\ge6  

b)

m6m\le6  

c)

m>6m>6  

d)

m<6m<6  

74.

Mặt cầu  
(x)2+(y2)2+z2=3\left(x\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=3  có tâm là:

a)

I(0;2;0)I\left(0;-2;0\right)  

b)

I(0;2;0)I\left(0;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(0;2;3)I\left(0;-2;3\right)  

75.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z22x+4y+1=0x^2+y^2+z^2-2x+4y+1=0  có bán kính R là:

a)

R=1

b)

R=2

c)

R=3

d)

R=4

76.

 Cho A(1;0;0) B(0;-2;0) C(0;0;4).Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm OABC.

a)

x2+y2+z2x+2y4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y-4z=0

b)

x2+y2+z2x+2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y+4z=0

c)

x2+y2+z2x2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x-2y+4z=0

d)

x2+y2+z2+x2y+4z=0x^2+y^2+z^2+x-2y+4z=0