wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 Sinh

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABCABC . Theo quy tắc ba điểm, đẳng thức nào đúng?

a)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

b)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

c)

AC+CB=AB\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{AB}

d)

BA+AC=BC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

2.

Với ba điểm O,A,BO,A,B tuỳ ý, chọn đẳng thức đúng.

a)

OBOA=AB\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{AB}

b)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

c)

OA+OB=AB\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

d)

ABAO=OB\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AO}=\overrightarrow{OB}

3.

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG và điểm MM tuỳ ý. Chọn tất cả các hệ thức luôn đúng.

a)

GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\vec{0}

b)

MA+MB+MC=3MG\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=3\overrightarrow{MG}

c)

AG+BG+CG=0\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{BG}+\overrightarrow{CG}=\vec{0}

d)

MG=MA+MB+MC\overrightarrow{MG}=\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}

4.

Cho tứ diện ABCDABCD có trọng tâm GG và điểm MM tuỳ ý. Chọn tất cả các hệ thức luôn đúng.

a)

GA+GB+GC+GD=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=\vec{0}

b)

MA+MB+MC+MD=4MG\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}=4\overrightarrow{MG}

c)

AG+BG+CG+DG=0\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{BG}+\overrightarrow{CG}+\overrightarrow{DG}=\vec{0}

d)

MG=MA+MB+MC+MD\overrightarrow{MG}=\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}

5.

Ba điểm phân biệt A,B,CA,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây thoả mãn?

a)

Tồn tại k0k\ne 0 sao cho AB=kAC\overrightarrow{AB}=k\overrightarrow{AC}

b)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

c)

ABAC\overrightarrow{AB}\perp\overrightarrow{AC}

d)

Tồn tại k=0k=0 sao cho AB=kAC\overrightarrow{AB}=k\overrightarrow{AC}

6.

Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Cho hai vectơ a\vec ab\vec b khác 0\vec 0 . Xác định góc α\alpha giữa hai vectơ a\vec ab\vec b khi ab=ab\vec a\cdot\vec b=-|\vec a|\,|\vec b| .

a)

α=180\alpha=180^{\circ}

b)

α=0\alpha=0^{\circ}

c)

α=90\alpha=90^{\circ}

d)

α=45\alpha=45^{\circ}

7.

Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Cho hai vectơ a\vec ab\vec b thỏa mãn a=3|\vec a|=3 , b=2|\vec b|=2ab=3\vec a\cdot\vec b=-3 . Xác định góc α\alpha giữa hai vectơ a\vec ab\vec b .

a)

α=30\alpha=30^{\circ}

b)

α=45\alpha=45^{\circ}

c)

α=60\alpha=60^{\circ}

d)

α=120\alpha=120^{\circ}

8.

Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Cho hai vectơ a\vec ab\vec b thỏa mãn a=b=1|\vec a|=|\vec b|=1 và hai vectơ u=25a3b\vec u=\tfrac{2}{5}\vec a-3\vec bv=a+b\vec v=\vec a+\vec b vuông góc với nhau. Xác định góc α\alpha giữa hai vectơ a\vec ab\vec b .

a)

α=90\alpha=90^{\circ}

b)

α=180\alpha=180^{\circ}

c)

α=60\alpha=60^{\circ}

d)

α=45\alpha=45^{\circ}

9.

Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Cho hai vectơ a\vec ab\vec b thỏa mãn điều kiện a=b=1|\vec a|=|\vec b|=1ab=1\vec a\cdot\vec b=1 . Độ dài vectơ 3a+5b3\vec a+5\vec b bằng bao nhiêu?

a)

555\sqrt5

b)

24\sqrt{24}

c)

88

d)

124124

10.

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 có cạnh aa . Gọi MM là trung điểm ADAD . Giá trị B1MBD1\vec{B_1M}\cdot\vec{BD_1} bằng bao nhiêu?

a)

12a2\dfrac{1}{2}a^2

b)

a2a^2

c)

34a2\dfrac{3}{4}a^2

d)

32a2\dfrac{3}{2}a^2

11.

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH . Hãy xác định góc giữa các vectơ AB\overrightarrow{AB}EG\overrightarrow{EG} .

a)

9090^{\circ}

b)

6060^{\circ}

c)

4545^{\circ}

d)

120120^{\circ}

12.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AD,BBAD, BB' . Cosin của góc tạo bởi MNMNACAC' bằng bao nhiêu?

a)

33\dfrac{\sqrt{3}}{3}

b)

23\dfrac{\sqrt{2}}{3}

c)

53\dfrac{\sqrt{5}}{3}

d)

24\dfrac{\sqrt{2}}{4}

13.

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa , tam giác ABCA'BC đều nằm trong một mặt phẳng vuông góc với (ABC)(ABC) . MM là trung điểm cạnh CCCC' . Tính cosα\cos\alpha với α\alpha là góc giữa AAAA'BMBM .

a)

12\dfrac{1}{2}

b)

22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

c)

32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

d)

00

14.

Trong không gian cho ba điểm A, B, C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng.

a)

2ABAC=AB2+AC2BC22\,\vec{AB}\cdot\vec{AC}=AB^2+AC^2-BC^2

b)

2ABAC=AB2+AC22BC22\,\vec{AB}\cdot\vec{AC}=AB^2+AC^2-2BC^2

c)

ABAC=AB2+AC22BC2\vec{AB}\cdot\vec{AC}=AB^2+AC^2-2BC^2

d)

ABAC=AB2+AC2BC2\vec{AB}\cdot\vec{AC}=AB^2+AC^2-BC^2

15.

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH có cạnh bằng aa . Tính ABEG\vec{AB}\cdot\vec{EG} .

a)

a22a^2\sqrt{2}

b)

a2a^2

c)

a23a^2\sqrt{3}

d)

a222\dfrac{a^2\sqrt{2}}{2}

16.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa . Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

2AB+BC+CD+DA=02\,\vec{AB}+\vec{B'C'}+\vec{CD}+\vec{D'A'}=\vec{0}

b)

ADAB=a2\vec{AD'}\cdot\vec{AB'}=a^2

c)

ABCD=0\vec{AB'}\cdot\vec{CD'}=0

d)

AC=a3|\vec{AC'}|=a\sqrt{3}

17.

Cho tứ diện ABCDABCD với AC=32ADAC=\dfrac{3}{2}AD , CAB^=DAB^=60\widehat{CAB}=\widehat{DAB}=60^{\circ} , CD=ADCD=AD . Gọi φ\varphi là góc giữa AB\vec{AB}CD\vec{CD} . Chọn khẳng định đúng.

a)

cosφ=34\cos\varphi=\dfrac{3}{4}

b)

φ=60\varphi=60^{\circ}

c)

φ=30\varphi=30^{\circ}

d)

cosφ=14\cos\varphi=\dfrac{1}{4}

18.

Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a. Chọn khẳng định đúng.

a)

AD+CB+BC+DA=0\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DA}=\vec{0}

b)

ABBC=a22\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=-\dfrac{a^{2}}{2}

c)

ACAD=ACCD\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{CD}

d)

ABCDAB \perp CD hay ABCD=0\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{CD}=0

19.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai?

a)

Góc giữa AC và B' D' bằng 9090^{\circ} .

b)

Góc giữa B' D' và AA' bằng 6060^{\circ} .

c)

Góc giữa AD và B' C bằng 4545^{\circ} .

d)

Góc giữa BD và A' C' bằng 9090^{\circ} .

20.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Chọn khẳng định đúng.

a)

ACBDA' C' \perp BD

b)

BBBDBB' \perp BD

c)

ABDCA'B' \perp DC'

d)

BCADBC' \perp A'D'

21.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh aa . Trên các cạnh DCDCBBBB' lấy các điểm MMNN sao cho MD=NB=xMD=NB=x với 0xa0\le x\le a . Chọn khẳng định đúng.

a)

ACBDAC' \perp B' D'

b)

ACAC' cắt BDB' D'

c)

ACMNAC' \perp MN

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho a = i+2j3k-i+2j-3k . Tọa độ của vectơ a là

a)

(-1;2;-3)

b)

(2;-3;-1)

c)

(2;-1;-3)

d)

(-3;2;-1)

23.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz giả sử u = 2i+3jk2i+3j-k , khi đó tọa độ vectơ u là

a)

(-2;3;1)

b)

(2;3;-1)

c)

(2;-3;-1)

d)

(2;3;1)

24.

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho a = i+2j3k-i+2j-3k . Tọa độ của vectơ a là

a)

a(-1;2;-3)

b)

a(2;-3;-1)

c)

a(-3;2;-1)

d)

a(2;-1;-3)

25.

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;3;5). Tọa độ của vectơ OA là

a)

(-2;3;5)

b)

(2;-3;5)

c)

(-2;-3;5)

d)

(2;-3;-5)

26.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Vectơ AB có tọa độ là

a)

(1;2;3)

b)

(-1;-2;3)

c)

(3;5;1)

d)

(3;4;1)

27.

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-1), AB = (1;3;1) thì tọa độ của điểm B là

a)

B(2;5;0)

b)

B(0;-1;-2)

c)

B(0;1;2)

d)

B(-2;-5;0)

28.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;2) trên trục Ox có toạ độ là

a)

(0;5;2)

b)

(0;5;0)

c)

(3;0;0)

d)

(0;0;2)

29.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;1;-1) trên trục Oy có toạ độ là

a)

(3;0;-1)

b)

(0;1;0)

c)

(3;0;0)

d)

(0;0;-1)

30.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;-1;1) trên trục Oz có toạ độ là

a)

(3;-1;0)

b)

(0;0;1)

c)

(0;-1;0)

d)

(3;0;0)

31.

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;-3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có toạ độ là

a)

(0;2;-3)

b)

(1;0;-3)

c)

(1;2;0)

d)

(1;0;0)

32.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;-1) trên mặt phẳng (Ozx) có toạ độ là

a)

(0;1;0)

b)

(2;1;0)

c)

(0;1;-1)

d)

(2;0;-1)

33.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)?

a)

M(3;0;0)

b)

P(-2;0;3)

c)

Q(2;0;0)

d)

N(0;4;-1)

34.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho M(4;5;6). Hình chiếu của M xuống mặt phẳng (Oyz) là M'. Xác định tọa độ M'.

a)

M'(4;5;0)

b)

M'(4;0;6)

c)

M'(4;0;0)

d)

M'(0;5;6)

35.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(x;y;z). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxz) thì M'(x;y;-z).

b)

Nếu M' đối xứng với M qua Oy thì M'(x;y;-z).

c)

Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) thì M'(x;y;-z).

d)

Nếu M' đối xứng với M qua gốc tọa độ O thì M'(2x;2y;0).

36.

Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của M(1;2;3) qua mặt phẳng (Oyz) là

a)

(0;2;3)

b)

(-1;-2;-3)

c)

(-1;2;3)

d)

(1;2;-3)

37.

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;-3;5). Tìm tọa độ A' là điểm đối xứng với A qua trục Oy.

a)

A'(2;3;5)

b)

A'(2;-3;-5)

c)

A'(-2;-3;5)

d)

A'(-2;-3;-5)

38.

Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;-\u221a2;\u221a3). Tìm điểm M' \u2208 Ox sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.

a)

M'(-1;0;0)

b)

M'(1;0;0)

c)

M'(1;0;\u221a3)

d)

M'(1;-\u221a2;0)

39.

Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(\u221a2;0;\u221a3). Tìm điểm M' \u2208 Oy sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.

a)

M'(0;-\u221a2;0)

b)

M'(\u221a2;0;0)

c)

M'(0;0;\u221a3)

d)

M'(0;0;0)

40.

Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;-\u221a3). Tìm điểm M' \u2208 Oz sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.

a)

M'(1;0;-\u221a3)

b)

M'(0;2;-\u221a3)

c)

M'(0;0;-\u221a3)

d)

M'(0;0;\u221a3)

41.

Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(1;1;2). Tìm điểm A' \u2208 (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng AA' ngắn nhất.

a)

A'(-1;1;0)

b)

A'(1;1;0)

c)

A'(2;2;0)

d)

A'(2;-1;2)

42.

Trong không gian toạ độ OxyzOxyz cho điểm M(1;12;2+5)M(1;1-\sqrt{2};2+\sqrt{5}) . Tìm điểm M(Oxz)M'\in (Oxz) sao cho độ dài đoạn thẳng MMMM' ngắn nhất.

a)

M(1;1+2;25)M'(1;1+\sqrt{2};2-\sqrt{5})

b)

M(1;12;0)M'(1;1-\sqrt{2};0)

c)

M(1;0;2+5)M'(1;0;2+\sqrt{5})

d)

M(0;12;2+5)M'(0;1-\sqrt{2};2+\sqrt{5})

43.

Trong không gian toạ độ OxyzOxyz cho điểm M(1+2;2;12)M(1+\sqrt{2};2;1-\sqrt{2}) . Tìm điểm M(Oyz)M'\in (Oyz) sao cho độ dài đoạn thẳng MMMM' ngắn nhất.

a)

M(1+2;0;12)M'(1+\sqrt{2};0;1-\sqrt{2})

b)

M(0;2;12)M'(0;2;1-\sqrt{2})

c)

M(0;2;12)M'(0;-2;1-\sqrt{2})

d)

M(0;2;1+2)M'(0;-2;1+\sqrt{2})

44.

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz , cho các điểm A(1;0;3)A(1;0;3) , B(2;3;4)B(2;3;-4) , C(3;1;2)C(-3;1;2) . Tìm toạ độ điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành.

a)

D(4;2;9)D(-4;-2;9)

b)

D(4;2;9)D(-4;2;9)

c)

D(4;2;9)D(4;-2;9)

d)

D(4;2;9)D(4;2;-9)

45.

Trong không gian OxyzOxyz , cho hình bình hành ABCDABCD . Biết A=(1;0;1)A=(1;0;1) , B=(2;1;2)B=(2;1;2)D=(1;1;1)D=(1;-1;1) . Toạ độ điểm CC

a)

(2;0;2)(2;0;2)

b)

(2;2;2)(2;2;2)

c)

(2;2;2)(2;-2;2)

d)

(0;2;0)(0;-2;0)

46.

Trong không gian OxyzOxyz , cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(1;0;1)A(1;0;1) , B(2;1;2)B(2;1;2) , D(1;1;1)D(1;-1;1) , C(4;5;5)C'(4;5;-5) . Tính toạ độ đỉnh AA' của hình hộp.

a)

A(4;6;5)A'(4;6;-5)

b)

A(2;0;2)A'(2;0;2)

c)

A(3;5;6)A'(3;5;-6)

d)

A(3;4;6)A'(3;4;-6)

47.

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz , cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' , biết rằng A(3;0;0)A(-3;0;0) , B(0;2;0)B(0;2;0) , D(0;0;1)D(0;0;1) , A(1;2;3)A'(1;2;3) . Tìm toạ độ điểm CC' .

a)

C(10;4;4)C'(10;4;4)

b)

C(13;4;4)C'(-13;4;4)

c)

C(13;4;4)C'(13;4;4)

d)

C(7;4;4)C'(7;4;4)

48.

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Biết A(2;4;0)A(2;4;0) , B(4;0;0)B(4;0;0) , C(1;4;7)C(-1;4;-7)D(6;8;10)D'(6;8;10) . Toạ độ điểm BB'

a)

B(8;4;10)B'(8;4;10)

b)

B(6;12;0)B'(6;12;0)

c)

B(10;8;6)B'(10;8;6)

d)

B(13;0;17)B'(13;0;17)

49.

Trong không gian OxyzOxyz , cho hình bình hành ABCDABCD . Biết A(1;1;2)A(-1;1;2) , B(1;0;3)B(1;0;3) , C(0;2;2)C(0;2;-2) . Xét các mệnh đề sau và chọn tất cả mệnh đề đúng: - BC=(1;2;5)\vec{BC}=(-1;2;-5) . - AB=2ij+k\vec{AB}=2\vec{i}-\vec{j}+\vec{k} . - Toạ độ điểm DDD(2;3;3)D(-2;3;-3) . - AD=i+2j+5k\vec{AD}=-\vec{i}+2\vec{j}+5\vec{k} .

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ mệnh đề thứ nhất đúng

d)

Ba mệnh đề đầu đúng

50.

Trong không gian OxyzOxyz , cho hình bình hành ABCDABCD . Biết A(0;1;2)A(0;1;-2) , C(0;2;1)C(0;-2;1) , D(1;0;1)D(1;0;-1) . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Tọa độ vectơ OC\overrightarrow{OC}(0;2;1)(0;-2;1) .

b)

Tọa độ vectơ DA\overrightarrow{DA}i+jk-\mathbf i+\mathbf j-\mathbf k .

c)

Tọa độ điểm BBB(1;1;0)B(-1;-1;0) .

d)

Tọa độ vectơ AB\overrightarrow{AB}i2j2k-\mathbf i-2\mathbf j-2\mathbf k .

51.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' , biết A(2;1;0)A(2;1;0) , C(0;3;0)C(0;3;0) , C(1;2;1)C'(-1;2;1) , D(0;2;0)D'(0;-2;0) . Chọn mệnh đề đúng.

a)

Tọa độ các điểm A,BA',B'A(1;0;1)A'(1;0;-1) , B(0;4;2)B'(0;4;2) .

b)

Tọa độ các điểm B,DB,DB(1;5;1)B(1;5;1) , D(1;1;1)D(1;-1;-1) .

c)

Tọa độ vectơ AB\overrightarrow{AB}i+4j+k\mathbf i+4\mathbf j+\mathbf k .

d)

Tọa độ vectơ BD\overrightarrow{B'D'}i5j3k\mathbf i-5\mathbf j-3\mathbf k .

52.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AABB , AD=2AB=2BC=2aAD=2AB=2BC=2a , cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) , SA=2aSA=2a . Gọi HH là hình chiếu của điểm CC trên cạnh ADAD . Chọn tất cả mệnh đề đúng về tọa độ các điểm khi chọn hệ trục OxyzOxyz như hình vẽ.

a)

Tọa độ các điểm A,BA,BA(0;0;0)A(0;0;0) , B(α;α;0)B(\alpha;\alpha;0) .

b)

Tọa độ các điểm C,DC,DC(α;α;0)C(\alpha;\alpha;0) , D(2α;0;0)D(2\alpha;0;0) .

c)

Tọa độ điểm SSS(0;0;2α)S(0;0;2\alpha) .

d)

Tọa độ điểm HHH(α;0;0)H(\alpha;0;0) .

53.

Xét hình vẽ hệ trục OxyzOxyz với các điểm O,D,C,B,M,N,A,SO, D, C, B, M, N, A, S được biểu diễn như trong sơ đồ (các nét đứt thể hiện hình chiếu). Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tọa độ các điểm A,BA, BA(0;12;0)A\left(0; -\tfrac{1}{2}; 0\right) , B(1;12;0)B\left(1; -\tfrac{1}{2}; 0\right) .

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xét hình vẽ hệ trục OxyzOxyz nói trên. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tọa độ các điểm C,DC, DC(1;12;0)C\left(1; \tfrac{1}{2}; 0\right) , D(0;12;0)D\left(0; \tfrac{1}{2}; 0\right) .

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Xét hình vẽ hệ trục OxyzOxyz nói trên. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tọa độ điểm SSS(0;0;32)S\left(0; 0; \tfrac{\sqrt{3}}{2}\right) .

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Xét hình vẽ hệ trục OxyzOxyz nói trên. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tọa độ các điểm M,NM, NM(1;0;0)M(1; 0; 0) , N(12;12;0)N\left(\tfrac{1}{2}; \tfrac{1}{2}; 0\right) .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho hình chóp S.ABC có ba cạnh SA, AB, AC đôi một vuông góc và thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Chọn tất cả khẳng định đúng về vị trí các điểm trong hệ trục:

a)

C nằm trên trục Ox

b)

A nằm trên trục Oy

c)

S nằm trên trục Oz

d)

B thuộc mặt phẳng xOy nhưng không nằm trên bất kỳ trục tọa độ nào

58.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=aAB=a , SA=a2SA=a\sqrt{2} . Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Chọn tất cả khẳng định đúng về vị trí trong hệ trục:

a)

Tứ giác ABCD nằm trong mặt phẳng xOy

b)

Điểm S nằm trên trục Oz

c)

Điểm O là tâm hình vuông ABCD

d)

Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

59.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB=aAB=a , cạnh SA tạo với mặt phẳng (ABC)(ABC) một góc 4545^\circ . Gọi HH là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC)(ABC) ; KK là hình chiếu của S trên trục Oz. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Chọn tất cả khẳng định đúng:

a)

Tam giác ABC nằm trong mặt phẳng xOy và là tam giác đều

b)

Điểm S nằm trên trục Oz

c)

SH vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC)

d)

K nằm trên trục Oz và là hình chiếu vuông góc của S lên Oz

60.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa . Thiết lập hệ trục toạ độ OxyzOxyz như hình vẽ: gốc tại AA , trục OxOx dọc theo cạnh ADAD , trục OyOy dọc theo cạnh ABAB , trục OzOz dọc theo cạnh AAAA' . Hỏi bộ toạ độ của tất cả các đỉnh của hình lập phương là phương án nào dưới đây.

a)

A(0,0,0), B(0,a,0), C(a,a,0), D(a,0,0), A(0,0,a), B(0,a,a), C(a,a,a), D(a,0,a)A(0,0,0),\ B(0,a,0),\ C(a,a,0),\ D(a,0,0),\ A'(0,0,a),\ B'(0,a,a),\ C'(a,a,a),\ D'(a,0,a)

b)

A(0,0,0), B(a,0,0), C(a,a,0), D(0,a,0), A(0,0,a), B(a,0,a), C(a,a,a), D(0,a,a)A(0,0,0),\ B(a,0,0),\ C(a,a,0),\ D(0,a,0),\ A'(0,0,a),\ B'(a,0,a),\ C'(a,a,a),\ D'(0,a,a)

c)

A(0,0,0), B(0,a,0), C(a,a,0), D(a,0,0), A(0,0,a), B(0,a,a), C(a,a,a), D(a,0,a)A(0,0,0),\ B(0,-a,0),\ C(a,-a,0),\ D(a,0,0),\ A'(0,0,a),\ B'(0,-a,a),\ C'(a,-a,a),\ D'(a,0,a)

d)

A(0,0,0), B(a,0,0), C(0,a,0), D(a,a,0), A(0,0,a), B(a,0,a), C(0,a,a), D(a,a,a)A(0,0,0),\ B(a,0,0),\ C(0,a,0),\ D(a,a,0),\ A'(0,0,a),\ B'(a,0,a),\ C'(0,a,a),\ D'(a,a,a)

61.

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng aaBAD=60\angle BAD=60^{\circ} . Gọi OO là tâm của đáy ABCDABCD . Thiết lập hệ trục toạ độ OxyzOxyz như hình vẽ: gốc tại OO , trục OxOx trùng với đường chéo OAOA (chiều từ OO đến AA ), trục OyOy trùng với đường chéo OBOB (chiều từ OO đến BB ), trục OzOz song song các cạnh bên (chiều từ đáy lên đỉnh). Giả sử chiều cao lăng trụ bằng aa . Hỏi bộ toạ độ của các đỉnh là phương án nào dưới đây.

a)

A ⁣(32a, 0, 0), B ⁣(0, 12a, 0), C ⁣(32a, 0, 0), D ⁣(0, 12a, 0)A\!\left(\tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0,\ 0\right),\ B\!\left(0,\ \tfrac{1}{2}a,\ 0\right),\ C\!\left(-\tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0,\ 0\right),\ D\!\left(0,\ -\tfrac{1}{2}a,\ 0\right) cùng với A,B,C,DA',B',C',D' có toạ độ tương ứng cộng thêm z=az=a

b)

A ⁣(12a, 0, 0), B ⁣(0, 32a, 0), C ⁣(12a, 0, 0), D ⁣(0, 32a, 0)A\!\left(\tfrac{1}{2}a,\ 0,\ 0\right),\ B\!\left(0,\ \tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0\right),\ C\!\left(-\tfrac{1}{2}a,\ 0,\ 0\right),\ D\!\left(0,\ -\tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0\right) cùng với A,B,C,DA',B',C',D' có toạ độ tương ứng cộng thêm z=az=a

c)

A ⁣(32a, 0, 0), B ⁣(0, 12a, 0), C ⁣(32a, 0, 0), D ⁣(0, 12a, 0)A\!\left(\tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0,\ 0\right),\ B\!\left(0,\ \tfrac{1}{2}a,\ 0\right),\ C\!\left(-\tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0,\ 0\right),\ D\!\left(0,\ -\tfrac{1}{2}a,\ 0\right) cùng với A,B,C,DA',B',C',D' có toạ độ tương ứng cộng thêm z=12az=\tfrac{1}{2}a

d)

A ⁣(32a, 0, 0), B ⁣(0, 32a, 0), C ⁣(32a, 0, 0), D ⁣(0, 32a, 0)A\!\left(\tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0,\ 0\right),\ B\!\left(0,\ \tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0\right),\ C\!\left(-\tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0,\ 0\right),\ D\!\left(0,\ -\tfrac{\sqrt{3}}{2}a,\ 0\right) cùng với A,B,C,DA',B',C',D' có toạ độ tương ứng cộng thêm z=az=a

62.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;4;0)\vec u=(1;-4;0)v=(1;2;1)\vec v=(-1;-2;1) . Vectơ u+3v\vec u+3\vec v có tọa độ là

a)

(-2;-10;3)

b)

(-2;-6;3)

c)

(-4;-8;4)

d)

(-2;-10;-3)

63.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;2)\vec u=(1;3;-2)v=(2;1;1)\vec v=(2;1;-1) . Tọa độ vectơ uv\vec u-\vec v

a)

(3;4;-3)

b)

(-1;2;-3)

c)

(-1;2;-1)

d)

(1;-2;1)

64.

Trong không gian Oxyz, cho a=(2;3;2)\vec a=(2;3;2)b=(1;1;1)\vec b=(1;1;-1) . Vectơ ab\vec a-\vec b có tọa độ là

a)

(3;4;1)

b)

(-1;-2;3)

c)

(3;5;1)

d)

(1;2;3)

65.

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba vectơ a=(1;2;3)\vec a=(1;2;3) , b=(2;2;1)\vec b=(2;2;-1) , c=(4;0;4)\vec c=(4;0;-4) . Tọa độ của vectơ d=ab+2c\vec d=\vec a-\vec b+2\vec c

a)

(-7;0;-4)

b)

(-7;0;4)

c)

(7;0;-4)

d)

(7;0;4)

66.

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho a=(2;3;3)\vec a=(2;-3;3) , b=(0;2;1)\vec b=(0;2;-1) , c=(3;1;5)\vec c=(3;-1;5) . Tìm tọa độ của vectơ u=2a+3b2c\vec u=2\vec a+3\vec b-2\vec c .

a)

(10;-2;13)

b)

(-2;2;-7)

c)

(-2;-2;7)

d)

(-2;2;7)

67.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho a=(2;3;3)\vec a=(2;-3;3) , b=(0;2;1)\vec b=(0;2;-1) , c=(3;1;5)\vec c=(3;-1;5) . Tìm toạ độ của vectơ u=2a+3b2c\vec u=2\vec a+3\vec b-2\vec c .

a)

(10;-2;13)

b)

(-2;2;-7)

c)

(-2;-2;7)

d)

(-2;2;7)

68.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ x=(2;1;3)\vec{x}=(2;1;-3)y=(1;0;1)\vec{y}=(1;0;-1) . Tìm tọa độ của vectơ a=x+2y\vec{a}=\vec{x}+2\vec{y} .

a)

a=(4;1;1)\vec{a}=(4;1;-1)

b)

a=(3;1;4)\vec{a}=(3;1;-4)

c)

a=(0;1;1)\vec{a}=(0;1;-1)

d)

a=(4;1;5)\vec{a}=(4;1;-5)

69.

Trong không gian Oxyz với i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz. Tính tọa độ của vectơ i+jk\vec{i}+\vec{j}-\vec{k} .

a)

i+jk=(1;1;1)\vec{i}+\vec{j}-\vec{k}=( -1;1;-1)

b)

i+jk=(1;1;1)\vec{i}+\vec{j}-\vec{k}=( -1;1;1)

c)

i+jk=(1;1;1)\vec{i}+\vec{j}-\vec{k}=(1;1;-1)

d)

i+jk=(1;1;1)\vec{i}+\vec{j}-\vec{k}=(1;-1;-1)

70.

Trong không gian Oxyz, cho a=(1;2;1)\vec{a}=(1;2;1)b=(1;3;0)\vec{b}=(-1;3;0) . Vectơ c=2a+b\vec{c}=2\vec{a}+\vec{b} có tọa độ là

a)

(1;7;2)(1;7;2)

b)

(1;5;2)(1;5;2)

c)

(3;7;2)(3;7;2)

d)

(1;7;3)(1;7;3)

71.

Trong không gian Oxyz, cho a=(2;2;0)\vec{a}=(-2;2;0) ,  ⁣b=(2;2;0)\vec{\!b}=(2;2;0) , c=(2;2;2)\vec{c}=(2;2;2) . Giá trị của a+b+c\big\lVert\vec{a}+\vec{b}+\vec{c}\big\rVert bằng

a)

66

b)

1111

c)

2112\sqrt{11}

d)

262\sqrt{6}

72.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a=(2;m1;3)\vec{a}=(2;\,m-1;\,3) , b=(1;3;2n)\vec{b}=(1;\,3;\,-2n) . Tìm m,nm,n để các vectơ a,b\vec{a},\vec{b} cùng hướng.

a)

m=7;n=34m=7;\,n=-\dfrac{3}{4}

b)

m=4;n=3m=4;\,n=-3

c)

m=1;n=0m=1;\,n=0

d)

m=7;n=43m=7;\,n=-\dfrac{4}{3}

73.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ u=2i2j+k\vec{u}=2\vec{i}-2\vec{j}+\vec{k} , v=(m;2;m+1)\vec{v}=(m;\,2;\,m+1) với mm là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của mm để u=v\lVert\vec{u}\rVert=\lVert\vec{v}\rVert ?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

74.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a=(2;m1;3)\vec{a}=(2;\,m-1;\,3) , b=(1;3;2n)\vec{b}=(1;\,3;\,-2n) . Tìm m,nm,n để các vectơ a,b\vec{a},\vec{b} cùng phương.

a)

m=7;n=34m=7;\,n=-\dfrac{3}{4}

b)

m=7;n=43m=7;\,n=-\dfrac{4}{3}

c)

m=4;n=3m=4;\,n=-3

d)

m=1;n=0m=1;\,n=0

75.

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3)A(-1;2;-3) , B(1;0;2)B(1;0;2) , C(x;y;2)C(x;y;-2) thẳng hàng. Khi đó x+yx+y bằng

a)

x+y=1x+y=1

b)

x+y=17x+y=17

c)

x+y=115x+y=-\dfrac{11}{5}

d)

x+y=115x+y=\dfrac{11}{5}

76.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;5)A(2;-1;5) , B(5;5;7)B(5;-5;7) , M(x;y;1)M(x;y;1) . Với giá trị nào của x,yx,y thì A,B,MA,B,M thẳng hàng?

a)

x=4;y=7x=4;\,y=7

b)

x=4;y=7x=-4;\,y=-7

c)

x=4;y=7x=4;\,y=-7

d)

x=4;y=7x=-4;\,y=7

77.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;2;1)A(2;-2;1) , B(0;1;2)B(0;1;2) . Tọa độ điểm MM thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho ba điểm A,B,MA,B,M thẳng hàng là

a)

M(4;5;0)M(4;-5;0)

b)

M(2;3;0)M(2;-3;0)

c)

M(0;0;1)M(0;0;1)

d)

M(4;5;0)M(4;5;0)