Font size
Worksheets12 Sinh
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Cho tam giác ABC . Theo quy tắc ba điểm, đẳng thức nào đúng?
AB+BC=AC
AB+AC=BC
AC+CB=AB
BA+AC=BC
Với ba điểm O,A,B tuỳ ý, chọn đẳng thức đúng.
OB−OA=AB
OA−OB=AB
OA+OB=AB
AB−AO=OB
Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm M tuỳ ý. Chọn tất cả các hệ thức luôn đúng.
GA+GB+GC=0
MA+MB+MC=3MG
AG+BG+CG=0
MG=MA+MB+MC
Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G và điểm M tuỳ ý. Chọn tất cả các hệ thức luôn đúng.
GA+GB+GC+GD=0
MA+MB+MC+MD=4MG
AG+BG+CG+DG=0
MG=MA+MB+MC+MD
Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây thoả mãn?
Tồn tại k=0 sao cho AB=kAC
AB=AC
AB⊥AC
Tồn tại k=0 sao cho AB=kAC
Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Cho hai vectơ a và b khác 0 . Xác định góc α giữa hai vectơ a và b khi a⋅b=−∣a∣∣b∣ .
α=180∘
α=0∘
α=90∘
α=45∘
Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Cho hai vectơ a và b thỏa mãn ∣a∣=3 , ∣b∣=2 và a⋅b=−3 . Xác định góc α giữa hai vectơ a và b .
α=30∘
α=45∘
α=60∘
α=120∘
Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Cho hai vectơ a và b thỏa mãn ∣a∣=∣b∣=1 và hai vectơ u=52a−3b và v=a+b vuông góc với nhau. Xác định góc α giữa hai vectơ a và b .
α=90∘
α=180∘
α=60∘
α=45∘
Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Cho hai vectơ a và b thỏa mãn điều kiện ∣a∣=∣b∣=1 và a⋅b=1 . Độ dài vectơ 3a+5b bằng bao nhiêu?
55
24
8
124
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a . Gọi M là trung điểm AD . Giá trị B1M⋅BD1 bằng bao nhiêu?
21a2
a2
43a2
23a2
Cho hình lập phương ABCD.EFGH . Hãy xác định góc giữa các vectơ AB và EG .
90∘
60∘
45∘
120∘
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,BB′ . Cosin của góc tạo bởi MN và AC′ bằng bao nhiêu?
33
32
35
42
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác A′BC đều nằm trong một mặt phẳng vuông góc với (ABC) . M là trung điểm cạnh CC′ . Tính cosα với α là góc giữa AA′ và BM .
21
22
23
0
Trong không gian cho ba điểm A, B, C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng.
2AB⋅AC=AB2+AC2−BC2
2AB⋅AC=AB2+AC2−2BC2
AB⋅AC=AB2+AC2−2BC2
AB⋅AC=AB2+AC2−BC2
Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a . Tính AB⋅EG .
a22
a2
a23
2a22
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a . Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
2AB+B′C′+CD+D′A′=0
AD′⋅AB′=a2
AB′⋅CD′=0
∣AC′∣=a3
Cho tứ diện ABCD với AC=23AD , CAB=DAB=60∘ , CD=AD . Gọi φ là góc giữa AB và CD . Chọn khẳng định đúng.
cosφ=43
φ=60∘
φ=30∘
cosφ=41
Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a. Chọn khẳng định đúng.
AD+CB+BC+DA=0
AB⋅BC=−2a2
AC⋅AD=AC⋅CD
AB⊥CD hay AB⋅CD=0
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai?
Góc giữa AC và B' D' bằng 90∘ .
Góc giữa B' D' và AA' bằng 60∘ .
Góc giữa AD và B' C bằng 45∘ .
Góc giữa BD và A' C' bằng 90∘ .
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Chọn khẳng định đúng.
A′C′⊥BD
BB′⊥BD
A′B′⊥DC′
BC′⊥A′D′
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a . Trên các cạnh DC và BB′ lấy các điểm M và N sao cho MD=NB=x với 0≤x≤a . Chọn khẳng định đúng.
AC′⊥B′D′
AC′ cắt B′D′
AC′⊥MN
Cả A, B, C đều đúng
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho a = −i+2j−3k . Tọa độ của vectơ a là
(-1;2;-3)
(2;-3;-1)
(2;-1;-3)
(-3;2;-1)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz giả sử u = 2i+3j−k , khi đó tọa độ vectơ u là
(-2;3;1)
(2;3;-1)
(2;-3;-1)
(2;3;1)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho a = −i+2j−3k . Tọa độ của vectơ a là
a(-1;2;-3)
a(2;-3;-1)
a(-3;2;-1)
a(2;-1;-3)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;3;5). Tọa độ của vectơ OA là
(-2;3;5)
(2;-3;5)
(-2;-3;5)
(2;-3;-5)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Vectơ AB có tọa độ là
(1;2;3)
(-1;-2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-1), AB = (1;3;1) thì tọa độ của điểm B là
B(2;5;0)
B(0;-1;-2)
B(0;1;2)
B(-2;-5;0)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;2) trên trục Ox có toạ độ là
(0;5;2)
(0;5;0)
(3;0;0)
(0;0;2)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;1;-1) trên trục Oy có toạ độ là
(3;0;-1)
(0;1;0)
(3;0;0)
(0;0;-1)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;-1;1) trên trục Oz có toạ độ là
(3;-1;0)
(0;0;1)
(0;-1;0)
(3;0;0)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;-3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có toạ độ là
(0;2;-3)
(1;0;-3)
(1;2;0)
(1;0;0)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;-1) trên mặt phẳng (Ozx) có toạ độ là
(0;1;0)
(2;1;0)
(0;1;-1)
(2;0;-1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)?
M(3;0;0)
P(-2;0;3)
Q(2;0;0)
N(0;4;-1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho M(4;5;6). Hình chiếu của M xuống mặt phẳng (Oyz) là M'. Xác định tọa độ M'.
M'(4;5;0)
M'(4;0;6)
M'(4;0;0)
M'(0;5;6)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(x;y;z). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxz) thì M'(x;y;-z).
Nếu M' đối xứng với M qua Oy thì M'(x;y;-z).
Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) thì M'(x;y;-z).
Nếu M' đối xứng với M qua gốc tọa độ O thì M'(2x;2y;0).
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của M(1;2;3) qua mặt phẳng (Oyz) là
(0;2;3)
(-1;-2;-3)
(-1;2;3)
(1;2;-3)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;-3;5). Tìm tọa độ A' là điểm đối xứng với A qua trục Oy.
A'(2;3;5)
A'(2;-3;-5)
A'(-2;-3;5)
A'(-2;-3;-5)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;-\u221a2;\u221a3). Tìm điểm M' \u2208 Ox sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(-1;0;0)
M'(1;0;0)
M'(1;0;\u221a3)
M'(1;-\u221a2;0)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(\u221a2;0;\u221a3). Tìm điểm M' \u2208 Oy sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(0;-\u221a2;0)
M'(\u221a2;0;0)
M'(0;0;\u221a3)
M'(0;0;0)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;-\u221a3). Tìm điểm M' \u2208 Oz sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(1;0;-\u221a3)
M'(0;2;-\u221a3)
M'(0;0;-\u221a3)
M'(0;0;\u221a3)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(1;1;2). Tìm điểm A' \u2208 (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng AA' ngắn nhất.
A'(-1;1;0)
A'(1;1;0)
A'(2;2;0)
A'(2;-1;2)
Trong không gian toạ độ Oxyz cho điểm M(1;1−2;2+5) . Tìm điểm M′∈(Oxz) sao cho độ dài đoạn thẳng MM′ ngắn nhất.
M′(1;1+2;2−5)
M′(1;1−2;0)
M′(1;0;2+5)
M′(0;1−2;2+5)
Trong không gian toạ độ Oxyz cho điểm M(1+2;2;1−2) . Tìm điểm M′∈(Oyz) sao cho độ dài đoạn thẳng MM′ ngắn nhất.
M′(1+2;0;1−2)
M′(0;2;1−2)
M′(0;−2;1−2)
M′(0;−2;1+2)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A(1;0;3) , B(2;3;−4) , C(−3;1;2) . Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
D(−4;−2;9)
D(−4;2;9)
D(4;−2;9)
D(4;2;−9)
Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD . Biết A=(1;0;1) , B=(2;1;2) và D=(1;−1;1) . Toạ độ điểm C là
(2;0;2)
(2;2;2)
(2;−2;2)
(0;−2;0)
Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;0;1) , B(2;1;2) , D(1;−1;1) , C′(4;5;−5) . Tính toạ độ đỉnh A′ của hình hộp.
A′(4;6;−5)
A′(2;0;2)
A′(3;5;−6)
A′(3;4;−6)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ , biết rằng A(−3;0;0) , B(0;2;0) , D(0;0;1) , A′(1;2;3) . Tìm toạ độ điểm C′ .
C′(10;4;4)
C′(−13;4;4)
C′(13;4;4)
C′(7;4;4)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Biết A(2;4;0) , B(4;0;0) , C(−1;4;−7) và D′(6;8;10) . Toạ độ điểm B′ là
B′(8;4;10)
B′(6;12;0)
B′(10;8;6)
B′(13;0;17)
Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD . Biết A(−1;1;2) , B(1;0;3) , C(0;2;−2) . Xét các mệnh đề sau và chọn tất cả mệnh đề đúng: - BC=(−1;2;−5) . - AB=2i−j+k . - Toạ độ điểm D là D(−2;3;−3) . - AD=−i+2j+5k .
Đúng
Sai
Chỉ mệnh đề thứ nhất đúng
Ba mệnh đề đầu đúng
Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD . Biết A(0;1;−2) , C(0;−2;1) , D(1;0;−1) . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
Tọa độ vectơ OC là (0;−2;1) .
Tọa độ vectơ DA là −i+j−k .
Tọa độ điểm B là B(−1;−1;0) .
Tọa độ vectơ AB là −i−2j−2k .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ , biết A(2;1;0) , C(0;3;0) , C′(−1;2;1) , D′(0;−2;0) . Chọn mệnh đề đúng.
Tọa độ các điểm A′,B′ là A′(1;0;−1) , B′(0;4;2) .
Tọa độ các điểm B,D là B(1;5;1) , D(1;−1;−1) .
Tọa độ vectơ AB là i+4j+k .
Tọa độ vectơ B′D′ là i−5j−3k .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , AD=2AB=2BC=2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) , SA=2a . Gọi H là hình chiếu của điểm C trên cạnh AD . Chọn tất cả mệnh đề đúng về tọa độ các điểm khi chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ.
Tọa độ các điểm A,B là A(0;0;0) , B(α;α;0) .
Tọa độ các điểm C,D là C(α;α;0) , D(2α;0;0) .
Tọa độ điểm S là S(0;0;2α) .
Tọa độ điểm H là H(α;0;0) .
Xét hình vẽ hệ trục Oxyz với các điểm O,D,C,B,M,N,A,S được biểu diễn như trong sơ đồ (các nét đứt thể hiện hình chiếu). Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tọa độ các điểm A,B là A(0;−21;0) , B(1;−21;0) .
Đúng
Sai
Xét hình vẽ hệ trục Oxyz nói trên. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tọa độ các điểm C,D là C(1;21;0) , D(0;21;0) .
Đúng
Sai
Xét hình vẽ hệ trục Oxyz nói trên. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tọa độ điểm S là S(0;0;23) .
Đúng
Sai
Xét hình vẽ hệ trục Oxyz nói trên. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tọa độ các điểm M,N là M(1;0;0) , N(21;21;0) .
Đúng
Sai
Cho hình chóp S.ABC có ba cạnh SA, AB, AC đôi một vuông góc và thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Chọn tất cả khẳng định đúng về vị trí các điểm trong hệ trục:
C nằm trên trục Ox
A nằm trên trục Oy
S nằm trên trục Oz
B thuộc mặt phẳng xOy nhưng không nằm trên bất kỳ trục tọa độ nào
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a , SA=a2 . Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Chọn tất cả khẳng định đúng về vị trí trong hệ trục:
Tứ giác ABCD nằm trong mặt phẳng xOy
Điểm S nằm trên trục Oz
Điểm O là tâm hình vuông ABCD
Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB=a , cạnh SA tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 45∘ . Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) ; K là hình chiếu của S trên trục Oz. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Chọn tất cả khẳng định đúng:
Tam giác ABC nằm trong mặt phẳng xOy và là tam giác đều
Điểm S nằm trên trục Oz
SH vuông góc với mặt phẳng (ABC)
K nằm trên trục Oz và là hình chiếu vuông góc của S lên Oz
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a . Thiết lập hệ trục toạ độ Oxyz như hình vẽ: gốc tại A , trục Ox dọc theo cạnh AD , trục Oy dọc theo cạnh AB , trục Oz dọc theo cạnh AA′ . Hỏi bộ toạ độ của tất cả các đỉnh của hình lập phương là phương án nào dưới đây.
A(0,0,0), B(0,a,0), C(a,a,0), D(a,0,0), A′(0,0,a), B′(0,a,a), C′(a,a,a), D′(a,0,a)
A(0,0,0), B(a,0,0), C(a,a,0), D(0,a,0), A′(0,0,a), B′(a,0,a), C′(a,a,a), D′(0,a,a)
A(0,0,0), B(0,−a,0), C(a,−a,0), D(a,0,0), A′(0,0,a), B′(0,−a,a), C′(a,−a,a), D′(a,0,a)
A(0,0,0), B(a,0,0), C(0,a,0), D(a,a,0), A′(0,0,a), B′(a,0,a), C′(0,a,a), D′(a,a,a)
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a và ∠BAD=60∘ . Gọi O là tâm của đáy ABCD . Thiết lập hệ trục toạ độ Oxyz như hình vẽ: gốc tại O , trục Ox trùng với đường chéo OA (chiều từ O đến A ), trục Oy trùng với đường chéo OB (chiều từ O đến B ), trục Oz song song các cạnh bên (chiều từ đáy lên đỉnh). Giả sử chiều cao lăng trụ bằng a . Hỏi bộ toạ độ của các đỉnh là phương án nào dưới đây.
A(23a, 0, 0), B(0, 21a, 0), C(−23a, 0, 0), D(0, −21a, 0) cùng với A′,B′,C′,D′ có toạ độ tương ứng cộng thêm z=a
A(21a, 0, 0), B(0, 23a, 0), C(−21a, 0, 0), D(0, −23a, 0) cùng với A′,B′,C′,D′ có toạ độ tương ứng cộng thêm z=a
A(23a, 0, 0), B(0, 21a, 0), C(−23a, 0, 0), D(0, −21a, 0) cùng với A′,B′,C′,D′ có toạ độ tương ứng cộng thêm z=21a
A(23a, 0, 0), B(0, 23a, 0), C(−23a, 0, 0), D(0, −23a, 0) cùng với A′,B′,C′,D′ có toạ độ tương ứng cộng thêm z=a
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;−4;0) và v=(−1;−2;1) . Vectơ u+3v có tọa độ là
(-2;-10;3)
(-2;-6;3)
(-4;-8;4)
(-2;-10;-3)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;−2) và v=(2;1;−1) . Tọa độ vectơ u−v là
(3;4;-3)
(-1;2;-3)
(-1;2;-1)
(1;-2;1)
Trong không gian Oxyz, cho a=(2;3;2) và b=(1;1;−1) . Vectơ a−b có tọa độ là
(3;4;1)
(-1;-2;3)
(3;5;1)
(1;2;3)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba vectơ a=(1;2;3) , b=(2;2;−1) , c=(4;0;−4) . Tọa độ của vectơ d=a−b+2c là
(-7;0;-4)
(-7;0;4)
(7;0;-4)
(7;0;4)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho a=(2;−3;3) , b=(0;2;−1) , c=(3;−1;5) . Tìm tọa độ của vectơ u=2a+3b−2c .
(10;-2;13)
(-2;2;-7)
(-2;-2;7)
(-2;2;7)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho a=(2;−3;3) , b=(0;2;−1) , c=(3;−1;5) . Tìm toạ độ của vectơ u=2a+3b−2c .
(10;-2;13)
(-2;2;-7)
(-2;-2;7)
(-2;2;7)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ x=(2;1;−3) và y=(1;0;−1) . Tìm tọa độ của vectơ a=x+2y .
a=(4;1;−1)
a=(3;1;−4)
a=(0;1;−1)
a=(4;1;−5)
Trong không gian Oxyz với i,j,k lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz. Tính tọa độ của vectơ i+j−k .
i+j−k=(−1;1;−1)
i+j−k=(−1;1;1)
i+j−k=(1;1;−1)
i+j−k=(1;−1;−1)
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;2;1) và b=(−1;3;0) . Vectơ c=2a+b có tọa độ là
(1;7;2)
(1;5;2)
(3;7;2)
(1;7;3)
Trong không gian Oxyz, cho a=(−2;2;0) , b=(2;2;0) , c=(2;2;2) . Giá trị của a+b+c bằng
6
11
211
26
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a=(2;m−1;3) , b=(1;3;−2n) . Tìm m,n để các vectơ a,b cùng hướng.
m=7;n=−43
m=4;n=−3
m=1;n=0
m=7;n=−34
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ u=2i−2j+k , v=(m;2;m+1) với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của m để ∥u∥=∥v∥ ?
0
1
2
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a=(2;m−1;3) , b=(1;3;−2n) . Tìm m,n để các vectơ a,b cùng phương.
m=7;n=−43
m=7;n=−34
m=4;n=−3
m=1;n=0
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba điểm A(−1;2;−3) , B(1;0;2) , C(x;y;−2) thẳng hàng. Khi đó x+y bằng
x+y=1
x+y=17
x+y=−511
x+y=511
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;5) , B(5;−5;7) , M(x;y;1) . Với giá trị nào của x,y thì A,B,M thẳng hàng?
x=4;y=7
x=−4;y=−7
x=4;y=−7
x=−4;y=7
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;1) , B(0;1;2) . Tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho ba điểm A,B,M thẳng hàng là
M(4;−5;0)
M(2;−3;0)
M(0;0;1)
M(4;5;0)
