wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỐN LOÀN

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1; + vô cùng)

b)

(-1;1)

c)

(-1; + vô cùng)

d)

(- vô cùng; 1)

2.

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0; + vô cùng)

b)

(0;3)

c)

(-1;3)

d)

(0;2)

3.

Trên khoảng (0;+ vô cùng), giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng

a)

-2

b)

3

c)

-1

d)

2

4.

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-2;4]. Tính đoạn M + m

a)

5

b)

-2

c)

0

d)

3

5.
a)

m = 7

b)

m = 5

c)

m = 3

d)

m = 23

6.

a)

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng x = 1 và tiệm cận đứng là đường thẳng y = 2

b)

Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận.

c)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và đường tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2

d)

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận.

7.
a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 1

d)

x = -1

8.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.
a)

y = x

b)

y = -x

c)

y = x+1

d)

y = -x-1

10.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình sau.

a)

b)

c)

d)

11.

Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

12.

a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

  (1;-3;0)

b)

(0;2;-3)

c)

(1;0;-3)

d)

(1;-1;3)

15.
a)

b)

c)

d)

16.
a)

b)

c)

d)

17.
a)

b)

c)

d)

18.
a)

b)

c)

d)

19.
a)

-7

b)

5

c)

-5

d)

7

20.
a)

b)

c)

d)

21.
a)

b)

c)

d)

22.
a)

b)

c)

d)

23.
a)

3

b)

6

c)

12

d)

24.
a)

3

b)

5

c)

8

d)

4

25.
a)

1

b)

c)

d)

26.
a)

200

b)

700

c)

350

d)

40

27.
a)

23,75

b)

27,5

c)

31,88

d)

8,125

28.
a)

9,5

b)

8,5

c)

10,5

d)

7,5

29.
a)

5,98

b)

6

c)

2,44

d)

2,5

30.
a)

0,4252

b)

0,5314

c)

0,6214

d)

0,5268

31.

Hàm số f(x) có tập xác định là R\{-1}

a)

True

b)

False

c)

Not Given

32.

Đồ thị (C) có đường tiệm cận đứng là x=-1

a)

True

b)

False

c)

Not Given

33.

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I(-1;4)

a)

True

b)

False

c)

Not Given

34.

Trên đồ thị (C) tồn tại đúng 6 điểm có tọa độ nguyên

a)

True

b)

False

c)

Not Given

35.

y' = 2/(x+1)^2

a)

T

b)

F

c)

NG

36.

TCN y=1

a)

T

b)

F

c)

NG

37.

Tâm đối xứng là (1;-1)

a)

T

b)

F

c)

NG

38.

Với mọi M thuộc (C) tích khoảng cách từ M đến các đường tiệm cận bằng 3.

a)

T

b)

F

c)

NG

39.

Hàm số có 2 cực trị

a)

T

b)

F

40.

Hs nghịch biến trên khoảng (0;2)

a)

T

b)

F

41.

GTLN = y(1)

a)

T

b)

F

42.
a)

T

b)

F

43.

Tọa độ trọng tâm G(2/3 ;4/3 ;4)

a)

T

b)

F

44.

Tọa độ vectơ AB=(3;-6;-3)

a)

T

b)

F

45.

M(a;b;c) thuộc đoạn AB sao cho MA=2MB. Khi đó a+b+c= 6

a)

T

b)

F

46.

Với điểm D(6;-2;6) thì tứ giác ABCD là HBH

a)

T

b)

F

47.

Tọa độ AB=(1;1;1)

a)

T

b)

F

48.

Tọa độ C(2;1;2)

a)

T

b)

F

49.

Tọa độ A' (3;5;-6)

a)

T

b)

F

50.

Toạ độ trọng tâm tam giác A'B'C' là G(3; 4;- 3 )

a)

T

b)

F

51.

a.b=3

a)

T

b)

F

52.

Độ dài vecto a = 3

a)

T

b)

F

53.

Độ dài vecto b= căn 2

a)

T

b)

F

54.

Góc giữa 2 vecto a và b bằng 45 độ

a)

T

b)

F

55.

Vecto AB = Vecto C'D'

a)

T

b)

F

56.

AA'.CD = 0

a)

T

b)

F

57.

AB + CD = AC

a)

T

b)

F

58.

BA + BD + BB' = BD'

a)

T

b)

F

59.
a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

60.
a)

1

b)

3

c)

2

d)

5

61.
a)

62

b)

78

c)

19

d)

93

62.
a)

46,1

b)

46,8

c)

46,3

d)

52,6

63.
a)

68.8

b)

77.3

c)

79.2

d)

60.1

64.
a)

8,

b)

3,62

c)

5,93

d)

4,47

65.
a)

7,34

b)

3,65

c)

5,66

d)

4,33

66.
a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

67.
a)

15

b)

13

c)

14

d)

17

68.
a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

69.
a)

2,29

b)

2,34

c)

5,14

d)

2,78

70.
a)

11

b)

21

c)

12

d)

10

71.
a)

100

b)

50

c)

60

d)

80

72.
a)

6

b)

-6

c)

1

d)

-1