Font size
WorksheetsHÓA 12 - ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 26mins
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
Phenyl amin.
Etyl metyl amin.
Metyl amin.
Trimetyl amin.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của
alanin.
valin.
lysin.
axit glutamic.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được 5,376 lit CO2, 7,56 gam H2O và 41,664 lit N2 (các thể tích khí đo ở đktc, trong không khí oxi chiếm 20% , nitơ chiếm 80% về thể tích). Giá trị của m là:
10,80 gam
4,05 gam
5,40 gam
8,10 gam
Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức của hai hiđrocacbon là:
CH4 và C2H6
C2H4 và C3H6
C2H6 và C3H8
C3H6 và C4H8
Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là:
H2NCH2CH2CH2CH2NH2
CH3CH2CH2NH2
H2NCH2CH2NH2
H2NCH2CH2CH2NH2
Hỗn hợp X gồm AlCl3 và và CuCl2 .Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dung dịch A. Sục khí metyl amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11,7 gam kết tủa. Mặt khác, cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch A thu được 9,8 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của AlCl3 và CuCl2, trong dung dịch A lần lượt là:
0,1M và 0,75M
0,5M và 0,75M
0,75M và 0,1M
0,75M và 0,5M
Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m + 7,3 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 23,52 lit O2 (đktc). X có thể là:
CH3NH2
C2H5NH2
C3H7NH2
C4H9NH2
Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lit N2 (đktc). Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích. CTPT của X là:
C2H5NH2
C3H7NH2
CH3NH2
C4H9NH2
Để phản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8 M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2 là 17,25?
41,4 gam
40,02 gam
51,57 gam
33,12 gam
Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:
16,825 gam
20,18 gam
21,123 gam
15,925 gam
Cho hh X có thể tích V1 gồm O2,O3 co tỉ khối so với H2 = 22. Cho hh Y có tích V2 gồm metylamin va etylamin có tỉ khối so với H2 = 17,8333. đốt hoàn toàn V2 hh Y cần V1 hỗn hợp X. Tính tỉ lệ V1:V2?
1
2
2,5
3
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các amin là đồng đẳng của Vinyl amin thu được 41,8 gam CO2 và 18,9 gam H2O. Giá trị của m là:
16,7 gam
17,1 gam
16,3 gam
15,9 gam
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
2.
3.
4.
5.
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng
18,67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là
2.
3.
4.
8.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là
0,08M.
0,04M.
0,02M.
0,06M.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,25.
15,70.
11,60.
15,9.
Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
16,825 gam.
20,18 gam.
21,123 gam.
15,925 gam.
Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, bậc 1 mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7. Tên amin là
Etyl amin
Đimetyl amin
Metyl amin
Propyl amin
Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 (l) CO2 (đktc); 5,4(g) H2O và 1,12 (l) N2 (đktc). Giá trị của m là
3.6
3,8
4
3,1
Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
0,93 gam
2,79 gam
1,86 gam
3,72 gam
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Anilin có công thức là
CH3COOH.
C6H5OH.
C6H5NH2.
CH3OH.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
5
4
3
8
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Cho các dung dịch : C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là :
3
2
4
5
Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là
(H2N)2RCOOH
H2NRCOOH
H2NR(COOH)2
(H2N)2R(COOH)2
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Nhận định nào sau đây không đúng về ứng dụng của amino axit?
muối đinatri của axit glutamic được dùng để sản xuất mì chính.
các α - amino axit là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sống.
axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic được dùng để sản xuất tơ.
một số amino axit được dùng để sản xuất thuốc.
amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?
đơn chức
đa chức
tạp chức
no đa chức
Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Trong điều kiện thích hợp Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây?
CH3COOH
NaOH
HCl
C2H5OH
Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là
3
2
6
4
Kết luận nào sau đây không đúng?
Aminoaxit có bản chất ion lưỡng cực
Aminoaxit đều có tính lưỡng tính
Aminoaxit đều ở thể rắn
Aminoaxit đều không đổi màu phenolphtalein
Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có một nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:
CnH2n+1NO4.
CnH2n+1NO2.
CnH2n-1NO2.
CnH2nNO2.
Cho 1 mol a-amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có %mClo là 28,287%. CTCT của X là
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
3
4
5
Số amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H9NO2 là
3
4
2
5
Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
Glyxin, Alanin, Lysin
Glyxin, Valin, axit Glutamic
Alanin, axit Glutamic, Valin
Glyxin, Lysin, axit Glutamic
Cho 10,68 g aminoaxit X chỉ có 1 nhóm NH2 tác dụng với HCl vừa đủ thu được 15,06 g muối. X là
Alalin
Valin
Glyxin
Glutamic
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức
cacboxyl và hidroxyl
hidroxyl và amino
cacboxyl và amino
cacbonyl và amino
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng
Đimetyl amin có M= 45
Glyxin có M= 75
Anilin có M= 89
Valin có M= 117
Lysin có M= 146
Câu 1: Ở điều kiện thường, các amino axit
đều là chất khí.
đều là chất lỏng.
đều là chất rắn.
có thể là rắn, lỏng hoặc khí.
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng : C3H7O2N + NaOH (B) + CH3OH. CTCT của B là :
H2N–CH2–COONa
CH3COONH4.
CH3CH2CONH2.
CH3COONH4.
Câu 1: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là :
quỳ tím.
dung dịch NaOH
dung dịch HCl.
natri kim loại.
ANILIN CÓ CÔNG THỨC LÀ
(a)
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
trimetyl amin
propyl amin
isopropyl amin
alanin
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH
sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe).
Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?
Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-, p-
Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Cho 7,5 gam amino axit X chứa 1 nhóm chức -NH2 tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,5M thu được m gam muối. Giá trị của m
11,15
9,35
11,05
10,25
Cho 0,15 mol NH2C3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X, saau khi các phản ứng đã xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã tham gia phản ứng là
0,70
0,50
0,65
0,55
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Benzylamin có công thức phân tử là
C6H7N
C7H9N
C7H7N
C7H8N
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
anilin
isopropyl amin
butyl amin
trimetyl amin
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Cho aminoaxit X : H2N – CH2 – COOH . Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X , người ta cho X tác dụng với các dung dịch ?
A. HNO3, CH3COOH
B. Na2CO3, NH3
C. NaOH, NH3
D. HCl , NaOH
Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:
Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4.
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
