wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 9 GIỮA HK1

Total questions: 100

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

2.

√(x2 ) = 5 thì x bằng:

a)

5

b)

25 ; -25

c)

-5

d)

5 ; -5

3.

Phương trình √x = a vô nghiệm với:

a)

a > 0

b)

a = 0

c)

a < 0

d)

Mọi a

4.
a)

x > 4

b)

x < 4

c)

x ≥ 4

d)

x ≤ 4

5.
a)

3-√7

b)

√7-3

c)

4

d)

-4

6.

a)

3xy2

b)

-3xy2

c)

3|x|y2

d)

3x2y4

7.

Nghiệm của phương trình x2 = 16 là:

a)

x = 4

b)

x = -4

c)

x = 4 hoặc x = -4

d)

x = 16

8.
a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x ≥ 0

d)

x ≤ 0

9.

a)
b)
c)
d)
10.

a)

√2 - 3

b)

-1

c)

7

d)

3-√2

11.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

12.

 23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

 x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

 x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

 x23x\le\frac{2}{3}  

d)

 x23x\le-\frac{2}{3}  

13.

Khai phương tích 15.30.50 ta được :

a)

1500

b)

150

c)

15

d)

300

14.

 2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

 2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

15.

 631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

 3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

 2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

 3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

16.

 A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

 252\sqrt{5}  

d)

4

17.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

 11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

18.

 326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

 262\sqrt{6}  

b)

 6\sqrt{6}  

c)

 66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

 66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

19.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

20.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

21.

Cho 00<x<9000^0<x<90^0  , trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sinx + cosx = 1

b)

tanx = tan(900 - x )

c)

sin x = cos(900 - x )

22.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

23.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

24.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

25.

 5515\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

 5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

 5\sqrt{5}  

d)

 454\sqrt{5}  

26.

 1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

27.

Cho
 x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

28.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

29.

 
 So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

 5>265>2\sqrt{6}  

b)

 5<265<2\sqrt{6}  

c)

 5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

30.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

31.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9= \sqrt{79}  

c)

C. 9> \sqrt{79}  

d)

D. Không so sánh được.

32.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

 23.\frac{2}{3}.  

b)

 23.-\frac{2}{3}.  

c)

 49.\frac{4}{9}.  

d)

 49.-\frac{4}{9}.  

33.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên:

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

34.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 2x+1\left|-2x+1\right|  

35.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

 x>2x>2  

b)

 x<2x<2  

c)

 x2x\ge2  

d)

 x2x\ge-2  

36.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

37.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

38.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 2x+1\left|-2x+1\right|  

39.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 4xy2-4xy^2  

c)

 4xy24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

40.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x0x\ge0  

b)

 x0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x0x\ne0  

41.

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

42.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

43.

 A=13xA=\sqrt{1-3x}  

Điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa là

a)

 x13x\ne\frac{1}{3}  

b)

 x<13x<\frac{1}{3}  

c)

 x13x\ge\frac{1}{3}  

d)

 x13x\le\frac{1}{3}  

44.

Dùng máy tính cầm tay rút gọn biểu thức 35+20+53\sqrt{5}+\sqrt{20}+\sqrt{5}  có kết quả là

a)

 5\sqrt{5}  

b)

 10\sqrt{10}  

c)

 656\sqrt{5}  

d)

 565\sqrt{6}  

45.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn của 23\sqrt{\frac{2}{3}}  là

a)

 36\frac{\sqrt{3}}{6}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 33\frac{\sqrt{3}}{3}  

d)

 63\frac{\sqrt{6}}{3}  

46.

 7+43\sqrt{7+4\sqrt{3}}  rút gọn bằng

a)

 7+237+2\sqrt{3}  

b)

 4+34+\sqrt{3}  

c)

 2+32+\sqrt{3}  

d)

 7+37+\sqrt{3}  

47.

Tìm x biết: 3.x2=12\sqrt{3}.x^2=\sqrt{12}


a)

x = 4

b)

x = 2

c)

x=±4x=\pm4

d)

x=±2x=\pm\sqrt{2}

48.

 525\frac{5}{2\sqrt{5}}  khi trục căn thức mẫu là

a)

 55\frac{\sqrt{5}}{5}  

b)

 52\frac{\sqrt{5}}{2}  

c)

 52\frac{5}{2}  

d)

 12\frac{1}{2}  

49.

 33+1\frac{3}{\sqrt{3}+1}  khi trục căn có kết quả là

a)

1

b)

 3(31)2\frac{3\left(\sqrt{3}-1\right)}{2}  

c)

 312\sqrt{3}-\frac{1}{2}  

d)

 312\frac{\sqrt{3}-1}{2}  

50.

 231\frac{2}{\sqrt{3}-1}  khi trục căn ở mẫu có kết quả là

a)

 3\sqrt{3}  

b)

 31\sqrt{3}-1  

c)

 22  

d)

 3+1\sqrt{3}+1  

51.

Dùng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương để viết x3y3\sqrt{x^3}-\sqrt{y^3}  là

a)

 (xy)(x+xy+y)\left(\sqrt{x}-\sqrt{y}\right)\left(x+\sqrt{xy}+\sqrt{y}\right)  

b)

 (x+y)(xxy+y)\left(\sqrt{x}+\sqrt{y}\right)\left(x-\sqrt{xy}+\sqrt{y}\right)  

c)

 (xy)(x+xy+y)\left(\sqrt{x}-\sqrt{y}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{xy}+\sqrt{y}\right)  

d)

 (xy)(x+xy+y)\left(\sqrt{x}-\sqrt{y}\right)\left(x+\sqrt{xy}+y\right)  

52.

Cho số thực  a>0a>0 . Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

 a\sqrt{a}  

b)

 a-\sqrt{a}  

c)

 2a\sqrt{2a}  

d)

 2a2\sqrt{a}  

53.

Số nào sau đây là căn các hai số học của số  a=0,36a=0,36 

a)

 0,6-0,6  

b)

 0,60,6  

c)

 0,90,9  

d)

-0,18

54.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A2=A khi A<0\sqrt{A^2}=A\ \ khi\ \ A<0

b)

A2=A khi A0\sqrt{A^2}=-A\ \ khi\ \ A\ge0

c)

A<B0<A<B\sqrt{A}<\sqrt{B}\Longleftrightarrow0<A<B

d)

A>BA<BA>B\Longleftrightarrow\sqrt{A}<\sqrt{B}

55.

Rút gọn biểu thức A=36a2+3aA=\sqrt{36a^2}+3a với a>0 

a)

 9a-9a  

b)

 3a-3a  

c)

 3a3a  

d)

 9a9a  

56.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ab=ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}

b)

ab=ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

c)

ab=ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

d)

ab=ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}

57.

Kết quả của phép tính 2,5.14,4\sqrt{2,5}.\sqrt{14,4} là? 

a)

36

b)

6

c)

18

d)

9

58.

Cho các biểu thức A, B mà A.B0; B>0A.B\ge0;\ B>0 , khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

 AB=ABB\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

b)

 AB=ABB\sqrt{\frac{A}{B}}=-\frac{\sqrt{AB}}{B}  

c)

 AB=AB\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{A}}{B}  

d)

 AB=ABB\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{AB}{\sqrt{B}}  

59.

So sánh hai số 53 vaˋ 455\sqrt{3}\ và\ 4\sqrt{5} 

a)

 53>455\sqrt{3}>4\sqrt{5}  

b)

 53=455\sqrt{3}=4\sqrt{5}  

c)

 53455\sqrt{3}\ge4\sqrt{5}  

d)

 53<455\sqrt{3}<4\sqrt{5}  

60.

Tìm điều kiện của x để căn thức  1x1\sqrt{\frac{1}{x-1}}  có nghĩa

a)

 x1x\ge1  

b)

 x<1x<1  

c)

 x>1x>1  

d)

 x=1x=1  

61.

Tính giá trị biểu thức (23)2+(13)2\sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  

a)

3

b)

1

c)

 232\sqrt{3}  

d)

2

62.


Giá trị biểu thức 
 x2x+2\sqrt{x-2}\cdot\sqrt{x+2}  khi  x=29x=\sqrt{29}  là 

a)

29

b)

5

c)

10

d)

25

63.

Rút gon biểu thức 32x+50x28x+18x\sqrt{32x}+\sqrt{50x}-2\sqrt{8x}+\sqrt{18x}  với  x0x\ge0  ta được kết quả là

a)

 82x8\sqrt{2x}  

b)

 102x10\sqrt{2x}  

c)

 20x20\sqrt{x}  

d)

 210x2\sqrt{10x}  

64.

Biểu thức liên hợp của

 53\sqrt{5}-3  là

a)

 5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

 535-\sqrt{3}  

c)

 5+3\sqrt{5}+3  

d)

 353-\sqrt{5}  

65.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

 45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

 544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

 545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

 255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

 455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

66.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

67.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

 82-8\sqrt{2}  

b)

 828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

68.

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

So sánh M=230 M=2\sqrt{30}\   và  N=55N=5\sqrt{5}  

a)

M=N

b)

M<N

c)

M>N

d)

 MNM\ge N  

70.

 Tp giaˊ tr x tha ma~n 9(2x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

 ϕ\phi  

71.

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

 12\sqrt{12}  

72.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

 abba(khi a,b>0)\frac{a}{b}\sqrt{\frac{b}{a}}\left(khi\ a,b>0\right)  được kết quả là

a)

 ab\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}  

b)

 ab\sqrt{\frac{a}{b}}  

c)

 abb\frac{\sqrt{ab}}{b}  

73.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Cạnh góc vuông bằng 9, cạnh huyền dài 15

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Cạnh góc vuông bằng 9, cạnh huyền dài 15

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên

(a)  

78.

Viết kết quả dưới dạng số thập phân

(a)  

79.

Diện tích tam giác ABC là:... (đơn vị diện tích)

Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên

(a)  

80.

Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên

(a)  

81.

Kết quả phép tính (1213)2=-\sqrt{\left(\frac{-12}{13}\right)^2}=  

a)

12/13

b)

-12/13

c)

144/169

d)

-13/12

82.

Với  a1a\le1  thì  a4(a1)2=\sqrt{a^4\left(a-1\right)^2}=  

a)

 a2(1a)a^2\left(1-a\right)  

b)

 a2 (a1)a^{2\ }\left(a-1\right)  

c)

 a(a1)a\left(a-1\right)  

d)

 a(1a)a\left(1-a\right)  

83.

 5 (2)2=-5\ \sqrt{\left(-2\right)^2}=  

a)

-10

b)

10

c)

20

d)

-20

84.

Giá trị của biểu thức  A=6+242bA=\sqrt{6+2\sqrt{4-2b}}  tại  b=3b=\sqrt{3}  . Khi đó  A=A=  

a)

 31\sqrt{3}-1  

b)

 3+1\sqrt{3}+1  

c)

 131-\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

85.

 6. (136)26.\ \sqrt{\left(\frac{-1}{36}\right)^2}  

a)

-1/6

b)

1/6

c)

1/36

d)

-1/36

86.

 2525921681+169=\frac{2}{5}\sqrt{25}-\frac{9}{2}\sqrt{\frac{16}{81}}+\sqrt{169}=  
(Viết kết quả dưới dạng số nguyên)

(a)  

87.


a)

-1

b)

1

c)

 x+5x5\frac{\sqrt{x+5}}{\sqrt{x-5}}  

d)

 x5\sqrt{x-5}  

88.

Giải phương trình  \sqrt{x^{2\ }-4x+4}=3  

Khi đó Tập nghiệm của phương trình trên 

a)

S={5}

b)

S={-5;1}

c)

S={-1}

d)

S={-1;5}

89.

 4x2+12x+9=x5\sqrt{4x^2+12x+9}=x-5  

Giải phương trình trên, số các nghiệm của phương trình trên là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

90.


a)

{1}

b)

{5/3}

c)

{1;5/3}

d)

{5/3; -1}

91.



(a)  

92.

 B=x22xB=\sqrt{x^2-2x}  

Điều kiện của x để biểu thức B có nghĩa là

a)

 x0x\le0  hoặc  x2x\ge2  

b)

 x<0x<0  

c)

 x2x\ge2  

d)

 0x20\le x\le2  

93.

Với  a\le-3  biểu thức  a2+6a+9+a26a+9\sqrt{a^2+6a+9}+\sqrt{a^2-6a+9}  có giá trị là

a)

2a

b)

6

c)

-6

d)

-2a

94.

Một học sinh cầm thước Ê-ke đứng cách cột cờ là đoạn AH= 2m. Bạn ấy lần lượt nhìn theo hai cạnh góc vuông của Ê-ke thì thấy ngọn và gốc cột cờ. Biết mắt học sinh cách mặt đất HB=1,6m. Khi đó, chiều cao của cột cờ là đoạn BC bằng bao nhiêu m?

a)

1,2m

b)

1,25m

c)

2,5m

d)

4,1m

95.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=80cm, CH=45cm. Tính độ dài AH theo đơn vị cm.

Trả lời AH=...cm

(a)  

96.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH=12cm, CH=9cm. Độ dài của AB bằng bao nhiêu cm.

Trả lời AB=...cm

(Nhập kết quả dưới dạng số tự nhiên)

(a)  

97.




(a)  

98.

Giải phương trình sau:  9x2 90x+225=6\sqrt{9x^{2\ }-90x+225}=6  
Khi đó tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng:


(a)  

99.

Giải phương trình:  x225=2x5\sqrt{x^2-25}=2\sqrt{x-5}  
Khi đó tập nghiệm phương trình S=

a)

{5}

b)

{5;-1}

c)

{-1}

d)

Vô nghiệm

100.

Giải phương trình: x5+139x45=1525x125+6\sqrt{x-5}+\frac{1}{3}\sqrt{9x-45}=\frac{1}{5}\sqrt{25x-125}+6  
Khi đó x=


(a)