NEW
Font size
WorksheetsReading - Translate
Total questions: 15
Worksheet time: 13mins
There are twelve books on the shelf.
Có 20 cuốn sách trên kệ
Có 12 cuốn sách trên tủ
Có 12 cuốn sách trên kệ
Có 20 cuốn sách trên tủ
There 's a kitchen in my house.
Có 1 phòng bếp trong nhà tôi
Có 1 ngôi nhà trong phòng bếp
Có 1 phòng ăn trong nhà tôi
Có 1 phòng bếp trong tôi
There is a cabinet in the bedroom.
Có 1 cái kệ trong phòng ngủ
Có 1 cái tủ trong phòng khách
Có 1 cái tủ trong phòng ngủ
Có 1 cái kệ trong phòng khách
There are 3 T-shirts in my cabinet
Có 3 áo sơ mi trong tủ của tôi
Có 3 áo thun trong tủ của tôi
Có 3 cái tủ trong nhà tôi
Có 3 áo khoác trong tủ của tôi
I like my living room.
Tôi thích phòng ngủ của tôi
Tôi thích phòng khách của tôi
Tôi không thích phòng ngủ của tôi
Tôi không thích phòng khách của tôi
I have lots of friends
Tôi có ít bạn
Tôi không có bạn
Tôi có nhiều bạn
Tôi có nhiều đồ chơi
There is a table and 4 chairs in my dining room.
Có 4 cái bàn và 1 cái ghế trong phòng ăn.
Có 1 cái bàn và 4 cái ghế trong phòng ăn
Có 4 phòng ăn trong nhà
Có 1 cái bàn trong phòng ăn
My favorite toy is car
Đồ chơi yêu thích của tôi là trái bóng
Đồ chơi yêu thích của tôi là xe ô tô
Đồ chơi yêu thích của tôi là xe lửa
Tôi không thích đồ chơi nào
My age is 9
Tôi học lớp 9
Tôi thì 9 tuổi
Tôi có 9 đồ chơi
Tôi là con thứ 9 trong nhà
I don't like snakes
Tôi thích rắn
Tôi không thích bánh bimbim
Tôi thích bánh bimbim
Tôi không thích rắn
Tôi có 13 cuốn sách
I don't have book
I have 13 books
I have 13 friends
I don't have sandwich
Anh ấy không có đồ chơi xe lửa.
She doesn't have a train
He doesn't have a train
I don't have a train
My mom doesn't have train
Tôi là học sinh
I'm a student
She 's a student
He 's a student
I'm 9
Mẹ của em thì cao
My dad is tall
I'm tall
My mom is tall
My mom is short
Trường của em tên là Bùi Thị Xuân
My name is Bui Thi Xuan
My uncle is Bui Thi Xuan
My book is Bui Thi Xuan
My school is Bui Thi Xuan
