wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

axit

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử của axit vô cơ gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Kim loại

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Gốc axit

e)

Nhóm OH

2.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

3.

Dung dịch axit clohidric tác dụng được với những chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

FeO

c)

Mg(OH)2

d)

K

4.

Viết sản phẩm của phản ứng sau

HCl +  Ag2OAg_2O  



(a)  

5.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2

b)

Al2O3, K, ZnO, Cu

c)

Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn

d)

Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2

6.

Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng được đựng riêng biệt trong các lọ không dán nhãn: dung dịch HCl, dung dịch Ca(OH)2, nước?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch phenolphtalein

c)

Nhôm

d)

Khí SO2

7.

Chất rắn X + dung dịch Y → dung dịch ZnCl2 + H2

Chất rắn Z + dung dịch Y → dung dịch CuCl2 + H2O

Các chất X, Y, Z là dãy chất nào sau đây?

a)

ZnO, HCl, CuO

b)

ZnO, HCl, Cu(OH)2

c)

Zn, HCl, Cu

d)

Zn, HCl, CuO

8.

Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với những chất nào sau đây?

a)

Ag

b)

Cu(OH)2

c)

FeO

d)

CO2

e)

Al

10.

Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?

a)

HCl, H2SO3 , H2SO4

b)

H3PO4, H2SO4, H2S

c)

H2SO4, H2CO3, HCl

d)

HNO3, HCl, H2SO4

11.

Chất nào sau đây là axit

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

12.

Chất nào sau đây là axit mạnh

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

H3PO4

e)

HNO3

13.

Chất nào sau đây là axit yếu

a)

HF

b)

H2S

c)

H2CO3

d)

H2SO4

e)

HNO3

14.

Axit + Kim loại ->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + H2

c)

Muối

d)

Bazo + H2

15.

Axit + oxit bazo ->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

16.

Axit + bazo ->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

17.

Phản ứng nào sau đây có thể tạo thành CuSO4

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

CuO + SO3

18.

Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế CuSO4

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

Cu(OH)2 + H2SO4 loãng

d)

Cu + H2SO4 đặc, nóng

19.

Phản ứng nào sau đây tạo thành axit sunfuric

a)

S + H2 ->

b)

SO2 + H2O

c)

SO3 + H2O

d)

CuSO4 + H2S

e)

Na2SO4 + HCl

20.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hoà

a)

Na2O + H2O -> 2NaOH

b)

SO2 + H2O -> H2SO4

c)

BaO + H2SO4 -> BaSO4 + H2O

d)

FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S

e)

NaOH + HCl -> NaCl + H2O

21.

Phản ứng nào sau đây tạo thành axit sunfuric

a)

S + H2 ->

b)

SO2 + H2O

c)

SO3 + H2O

d)

CuSO4 + H2S

e)

Na2SO4 + HCl

22.

Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế CuSO4

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

Cu(OH)2 + H2SO4 loãng

d)

Cu + H2SO4 đặc, nóng

23.

Điền vào chỗ trống:

HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

24.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

25.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S (to) → FeS

c)

2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

26.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng axit sunfuric đặc để làm khô các khí ẩm. Nguyên nhân của việc làm này là

a)

axit sunfuric đặc không tan trong nước.

b)

axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước.

c)

axit sunfuric đặc có tính háo nước.

d)

axit sunfuric đặc có tính oxi hóa mạnh.

27.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Ag, Fe, Pt.

d)

Al, Cu, Au.

28.

Dãy chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?

a)

Fe, Mg

b)

Zn, NaOH

c)

Al, S

d)

Fe, Al

29.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

30.

Sản phẩm của phản ứng CaO + HCl là

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

CaCl2 + H2

d)

CaCl + H2O

31.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

32.

Điền vào chỗ trống:

HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

33.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

34.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

35.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S (to) → FeS

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

36.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

38.

Cho các chất (1) Fe, (2) Cu, (3) Fe2O3, (4) Mg. Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối?

a)

3, 4

b)

1, 2

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

39.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Axit sunfuric hầu như không tan trong nước.

b)

Axit sunfuric tan ít trong nước.

c)

Axit sunfuric tan nhiều trong nước.

d)

Axit sunfuric tan vô hạn trong nước.

40.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc đúng là

a)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

b)

Đổ axit vào nước và khuấy bằng đũa thủy tinh mà không được làm ngược lại.

c)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh mà không được làm ngược lại.

d)

Rót từ từ nước vào axit hoặc ngược lại và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

41.

Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

c)

xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

d)

xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

42.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.

d)

SO2 và CO2.

43.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Ag, Fe, Pt.

d)

Al, Cu, Au.

44.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

45.

Fe(OH)3 + HCl --> ... + ...

2 sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

H2

d)

H2O

46.

Để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt là dung dịch axit, dung dịch bazơ, nước có thể dùng chất chỉ thị nào sau đây?

a)

quỳ tím

b)

dung dịch phenolphtalein

c)

kim loại natri

d)

khí cacbonic

47.

Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có khí:

a)

BaO và H2SO4 loãng

b)

Ba(OH)2 và H2SO4 loãng

c)

BaCO3 và H2SO4 loãng

d)

BaCl2 và H2SO4 loãng

48.

Dùng quì tím phân biệt được các chất nào sau đây?

a)

dd H2SO4 và dd NaOH

b)

dd H2SO4 và dd HCl

c)

dd Na2SO4 và dd NaCl

d)

dd NaOH và dd KOH

49.

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, nên dùng thuốc thử là

a)

Al

b)

CuO

c)

Cu

d)

Fe

50.

Hoà tan 12,1 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:

a)

26,3 gam

b)

40,5 gam

c)

19,2 gam

d)

22,8 gam

51.

Axit được sử dụng để điều chế các muối clorua; làm sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn là:

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H3PO4

d)

H2SO3

52.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Ag; Fe; Al

b)

Cu; Zn; Fe

c)

Fe; Ag; Mg

d)

Al; Zn; Fe

53.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

Cu, Na2O, Fe(OH)2, AgNO3

b)

H2O, Al, BaO, KOH

c)

NaCl, BaSO3, Fe, Pb(NO3)2

d)

CaCO3, Zn, CuO, Al(OH)3

54.

Cho một mẫu giấy quì tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến khi dư ta thấy màu giấy quì:

a)

Màu đỏ không thay đổi

b)

Màu đỏ chuyển dần sang xanh

c)

Màu xanh không đổi

d)

Màu xanh chuyển dần sang đỏ

55.

Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn: HCl; KOH; NaNO3; Na2SO4

a)

Quỳ tím và dd H2SO4

b)

Dung dịch Phenolphtalein và dd BaCl2

c)

Dung dịch phenolphtalein và H2SO4

d)

Quỳ tím và dd BaCl2