wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu Trúc Bảng và Thao Tác Trên Bảng

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cập nhật dữ liệu thì Bảng phải được mở chế độ:

a)

Data view

b)

Datasheet view

c)

Form view

d)

Design view

2.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một cột ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối cột

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của cột

c)

Nhấn chuột vào đầu cột

d)

Nhấn chuột vào giữa cột

3.

Hãy chọn đáp án sai. Để thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:

a)

Nhấn nút new ở nhóm Record thuộc thẻ home

b)

Nháy ctrl++rồi gõ dữ liệu

c)

Nháy chuột trực tiếp và bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu

d)

Chọn file chọn new record rồi gõ dữ liệu

4.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

5.

Để sắp xếp trường Tên theo thứ tự tăng dần, ta thực hiện:

1. Chọn trường Tên

2. Thẻ Home/Nhóm Sort& Filter/Ascending

3. Lưu kết quả sắp xếp

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

1,3,2

d)

3,2,1

6.

Để sắp xếp trường Điểm trong bảng học sinh theo thứ tự giảm dần, ta chọn nút lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Descending rồi chọn Ascending

d)

Không thể sắp xếp được

7.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

8.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

(2) --> (4) --> (3) --> (1)

b)

(2) --> (1) --> (3) --> (4)

c)

(1) --> (2) --> (3) --> (4)

d)

(1) --> (3) --> (4) --> (2)

9.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

10.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Currency

d)

AutoNumber

12.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Chỉnh sửa và cập nhật

c)

Thiết kế và bảng

d)

Thiết kế và cập nhật

13.

Trường Email có giá trị là: lop12A3@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

Auto number

b)

Text

c)

Number

d)

Currency

14.

Dữ liệu kiểu số đếm, tăng tự động cho bản ghi mới là:

a)

Auto Number

b)

Number

c)

Continue

d)

Date/Time

15.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

a)

File – Save

b)

Create– Save

c)

Table – Save

d)

View – Save

16.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta chọn Tab : ........... -> Primary Key

a)

Create

b)

Table Design

c)

Home

d)

Insert

17.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

18.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

19.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

20.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường chính

b)

Khóa chính

c)

Bản ghi chính

d)

Kiểu dữ liệu

21.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi chọn:

a)

Datasheet view

b)

Design view

c)

New

d)

Open

22.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Boolean

b)

True/False

c)

Date/Time

d)

Yes/No

23.

Hình bên dưới thể hiện thao tác nào trong Access?

a)

Lọc Theo ô Dữ liệu đang chọn

b)

Lọc Theo Mẫu

c)

Sắp Xếp bản ghi

d)

Lọc hoặc Hủy Lọc

24.

Hình bên dưới thể hiện thao tác nào trong Access?

a)

Lọc Theo ô Dữ liệu đang chọn

b)

Lọc Theo Mẫu

c)

Sắp Xếp bản ghi

d)

Lọc hoặc Hủy Lọc

25.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi thực hiện lọc theo mẫu:

1. Tab Home/nhóm Sort&Filter/Toggle Filter

2. Nhập điều kiện lọc tại mỗi trường

3. Tab Home/nhóm Sort&Filter/Advanced

a)

1-->3-->2

b)

3-->2-->1

c)

1-->2-->3

d)

2-->3-->1

26.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Một đáp án khác

27.

Sắp xếp các thao tác để xóa một bản ghi:

1. Chuột phải chọn Delete Record

2. Chọn bản ghi cần xóa

3. Trong hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes

a)

1-->2-->3

b)

2-->3-->1

c)

2-->1-->3

d)

3-->2-->1

28.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
29.

Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

a)

Access báo lỗi

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

30.

Bảng đang được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Home/Delete Rows

b)

Home/Delete Column

c)

Create/Delete Field

d)

Không Xóa được Trường khi Bảng ở chế độ trang DL