wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x)

là bao nhiêu

a)

9 - 4x2

b)

9−12x+4x2

c)

9 + 4x2

d)

9+12x+4x2

2.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A2 + B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

3.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Bình phương của một tổng là

a)

(a - b)2

b)

(a + b)2

c)

a2 + b2

d)

a2 - b2

5.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − 4x + 4

a)

(x - 4)2

b)

(x + 4)2

c)

(x - 2)2

d)

(x + 2)2

6.

Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:

a2 −2ab+b2 =

a)

a2b2

b)

a2 + b2

c)

(a + b)2

d)

(ab)2

7.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y + 4z)2

b)

(16y + 16z)2

c)

(4y + 16z)2

d)

(16y + 4z)2

8.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

9.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(3x -1)2

d)

(x + 3)2

10.

Điền vào chỗ chấm: Có (a)   hằng đẳng thức đáng nhớ.

11.

 (A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

 A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

 A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

 A22ABB2A^2-2AB-B^2  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

 A3+B3A^3+B^3  

b)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

 A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

 (A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

 (A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

 (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

 (A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

14.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

 (A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

 (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

 (AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

 A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

15.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

 A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

 A3B3A^3-B^3  

16.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

 x2+9x^2+9  

b)

 x2+6x+9x^2+6x+9  

c)

 x26x+9x^2-6x+9  

d)

 x2+3x + 9x^2+3x\ +\ 9  

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

 4x24x+14x^2-4x+1  

b)

 4x2+4x14x^2+4x-1  

c)

 2x24x+12x^2-4x+1  

d)

 4x22x+14x^2-2x+1  

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

 (3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

 9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

c)

 9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

d)

 (6a5b)(6a+5b)\left(6a-5b\right)\left(6a+5b\right)  

19.

 100A2 =100-A^2\ =  

a)

 (100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

 (A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

 A2102A^2-10^2  

d)

 (10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

20.

Tính nhanh:

 312 =31^{2\ }=  

a)

961

b)

930

c)

441

d)

992

21.

Rút gọn biểu thức A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1) ta được

a)

-15x + 1

b)

– 1

c)

1

d)

15x + 1

22.

a)
b)
c)
d)
23.

a)
b)
c)
d)
24.

a)

a. 6

b)

b. -6

c)

c. 4

d)

d. -4

25.

a)
b)
c)
d)
26.

a)
b)
c)
d)
27.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

 x22x2x^2-2x-2  

b)

 x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

 x2x2x^2-x-2  

d)

 x2+x+2x^2+x+2  

28.

Tìm x biết: (3x + 1). (2x- 3) - 6x.(x + 2) = 16

a)

2

b)

-3

c)

-1

d)

1

29.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

 5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

 5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

 5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

 x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

30.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

 2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

 2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

 2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

 2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

31.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và có hai đường chéo bằng nhau là

a)

hình thang cân

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thoi

32.

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. 

Biết M  \in AB ,  N    \in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

a)

40

b)

60

c)

80

d)

120

33.

Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:

a)

 80°80\degree  

b)

 70°70\degree  

c)

 40°40\degree  

d)

 60°60\degree  

34.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

35.

Cho tứ giác ABCD, hai cạnh AB và CD gọi là:

a)

Hai cạnh đối nhau

b)

Hai cạnh kề nhau

c)

Hai cạnh liền nhau

d)

Hai cạnh cắt nhau

36.

Tìm x?

a)

80o80^o

b)

60o60^o

c)

120o120^o

d)

90o90^o

37.

Số đo góc C là:

a)

60o60^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

38.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD. Tính tổng hai góc A và D ?

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

39.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=1200, y = 400

c)

x=400, y = 1000

d)

x=400, y = 1200

40.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

41.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

42.

Cho hình vẽ trên với ABC là tam giác cân tại A và AD = AE. Tứ giác BCED là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình thang vuông

43.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.

Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:

a)

A. 1200; 900; 600; 300

b)

B. 1400; 1050; 700; 350

c)

C. 1440; 1080; 720; 360

d)

D. Cả A, B, C đều sai

44.

Chọn câu đúng.

a)

Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

45.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)

MN = (AB + CD)/3

b)

MN = (AB + CD)/4

c)

MN = (AB + CD)/2

d)

MN = (AB + CD)/5

46.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

DF

c)

EF

d)

Cả 3 đáp án còn lại đề đúng

47.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

48.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

4,7 cm

b)

4,8 cm

c)

4,6 cm

d)

5 cm

49.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

50.

Cho ΔABC đều, cạnh 2cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

4 cm

d)

7 cm

51.

Tính độ dài IF trong hình vẽ sau

a)

3,5

b)

1,5

c)

1,75

d)

Không xác định được

52.

Tính độ dài cạnh EI, biết EI // CD, CD = 10 cm và E là trung điểm của AD

a)

10

b)

5

c)

7,5

d)

15

53.

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

a)

MN = 8 cm

b)

MN= 3 cm

c)

MN= 1 cm

d)

MN= 2 cm

54.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

e)

EF = 6,5 cm

55.

Chọn hình vẽ minh họa đường trung bình của hình thang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D