wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bài tập b2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây của phân tử mARN?

a)

Cấu trúc mạch kép gồm 2 mạch đơn liên kết với nhau nhờ liên kết hiđrô.

b)

Cấu trúc mạch kép không hoàn chỉnh, phần không tạo mạch kép hình thành thùy.

c)

Cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X liên kết với nhau nhờ liên kết peptit.

d)

Cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X có chiều 5’ → 3’.

2.

Đối mã đặc hiệu nằm trên phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã gọi là

a)

côđon

b)

triplet

c)

anticôđon

d)

liên kết hiđrô

3.

Đặc điểm nào chỉ ra dưới đây không phải của rARN?

a)

Có cấu trúc mạch kép 1 phần, một số vị trí duy trì mạch đơn.

b)

Liên kết với prôtêin hình thành nên ribôxôm - nơi tổng hợp prôtêin của tế bào.

c)

Có chứa các đơn phân ribônuclêôtit bao gồm A, U, G, X.

d)

Không có liên kết hiđrô trong cấu trúc của phân tử.

4.

mARN sơ khai bị cắt bỏ để hình thành mARN trưởng thành gọi là

a)

intron.

b)

êxôn.

c)

trình tự điều hòa.

d)

trình tự khởi động.

5.

Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung xuất hiện trong các cơ chế di truyền

a)

chỉ trong quá trình tự sao của ADN và quá trình phiên mã.

b)

chỉ trong quá trình phiên mã.

c)

ở cả quá trình tự sao, phiên mã, dịch mã.

d)

ở cả tự sao, phiên mã và quá trình nguyên phân.

6.

Thành phần nào dưới đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?

a)

ADN.

b)

mARN

c)

tARN.

d)

ribôxôm.

7.

Khẳng định nào dưới đây là chính xác khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ?

a)

ARN pôlimeraza tương tác với vùng khởi động, phá vỡ liên kết hiđrô giữa 2 mạch.

b)

Cả hai mạch đơn của gen đều được sử dụng làm khuôn cho quá trình tổng hợp.

c)

Quá trình phiên mã kết thúc khi gặp bộ ba kết thúc nằm trên vùng kết thúc của gen.

d)

Sau quá trình phiên mã, tất cả các mARN tạo ra là mARN sơ khai, phải trải qua quá trình cắt bỏ intron.

8.

Nhận định nào dưới đây là chính xác khi nói về phân tử ARN trong tế bào?

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch đơn, thẳng.

b)

tARN có chức năng vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp chuỗi pôlipeptit.

c)

mARN có trình tự giống hệt trình tự mạch khuôn trên gen.

d)

Các phân tử tARN đều có anticôđon giống nhau.

9.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình phiên mã và dịch mã?

(1) Chỉ một trong hai mạch của gen làm khuôn cho phiên mã.

(2) ARN pôlimeraza trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ → 5’.

(3) Sợi mARN luôn được tổng hợp mới theo chiều từ 3’ → 5’.

(4) Khi biết tỉ lệ % các loại đơn phân trên mARN luôn suy ra được tỉ lệ % các loại đơn phân trên gen.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

10.

Gen dài 5100 . Khi gen phiên mã cần môi trường cung cấp tất cả 4500 ribônuclêôtit tự do. số lần phiên mã của gen trên là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

11.

Trên mạch gốc của gen của vi khuẩn có 300A, 600T, 400G và 200X. Gen phiên mã 5 lần, tổng số ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho gen phiên mã là

a)

5000

b)

7500

c)

6000

d)

9000

12.

Một gen tự nhân đôi 5 lần và các gen con tạo ra đều phiên mã 3 lần. Tổng số phân tử ARN được tổng hợp là

a)

80

b)

40

c)

96

d)

30

13.

Một gen có chiều dài 5100 . Gen phiên mã 5 lần, số liên kết hóa trị được hình thành giữa các đơn phân trong quá trình phiên mã là

a)

46469

b)

5996

c)

47968

d)

7495

14.

Trên mạch gốc của gen tỉ lệ 4 loại đơn phân A: T : G : X lần lượt là 3 : 2 : 2 : 5. Gen phiên mã 2 lần đã cần môi trường cung cấp 300 rA. Số rG của phân tử mARN do gen quy định là

a)

750

b)

375

c)

525

d)

225

15.

Một gen cấu trúc có khối lượng là 9.105 đvC thực hiện tái bản một số lần đã sử dụng của môi trường 21000 nuclêôtit tự do, sau đó các gen tiếp tục phiên mã 5 lần sẽ tạo ra số mARN là

a)

25

b)

15

c)

40

d)

30

16.

Một gen tự nhân đôi 3 lần liên tiếp, mỗi gen con tạo ra lại phiên mã 5 lần. Tổng số phân tử mARN được tạo ra là

a)

15

b)

30

c)

40

d)

60

17.

Khi một phân tử prôtêin được hình thành đã giải phóng ra môi trường 498 phân tử nước. Chiều dài của mARN quy định phân tử prôtêin đó là

a)

5100

b)

2250

c)

4080

d)

2040

18.

Khi một phân tử prôtêin được hình thành đã giải phóng ra môi trường 498 phân tử nước. Số côđon mã hoá của mARN là

a)

500

b)

499

c)

498

d)

497

19.

Một phân tử mARN có 400 bộ ba tiến hành dịch mã cho 10 ribôxôm trượt qua một lần. Số axit amin môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là

a)

399

b)

3990

c)

409

d)

2990

20.

Cấu trúc nào trong tế bào vi khuẩn E.coli đảm nhận chức năng tổng hợp chuỗi pôlipeptit

a)

Ribôxôm

b)

Nhân tế bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Miền nhân