wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BH _L4_TOÁN _ ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN_ĐỔI ĐƠN VI KHỐI LƯỢNG

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ ba chấm: 25 346 ... 25 643

a)

A. <

b)

B. >

c)

C. =

d)

D. Không có dấu nào

2.

Câu 2: Trong dãy số sau, số nào là số lớn nhất: 86 497; 89 645; 82 689; 87 999

a)

A. 86 497

b)

B. 89 645

c)

C. 82 689

d)

D. 87 999

3.

Câu 3: Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng?

62 843 + 26 376

a)

A. 89 219

b)

B. 98 219

c)

C. 89 129

d)

D. 89 921

4.

Câu 4: Thực hiện phép tính sau rồi chọn đáp án đúng:

2 843 x 4 =?

a)

A. 10 639

b)

B. 11 372

c)

C. 10 356

d)

D. 11 327

5.

Câu 5: Số "Một trăm linh năm triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn bảy trăm bốn mươi sáu" viết là:

a)

A. 105 896 746

b)

B. 105 869 746

c)

C. 105 896 764

d)

D. 150 896 746

6.

Câu 6: Điền kết quả đúng vào chỗ trống?

2 yến 5kg = .... kg

a)

A. 10 kg

b)

B. 15 kg

c)

C. 20 kg

d)

D. 25 kg

7.

Câu 7: Viết thành tổng số sau. Hãy chọn câu trả lời đúng?

75 387= ....................?

a)

A. 7000 + 5000 + 30 + 80 + 7

b)

B. 70000 + 5000 + 300 + 80 + 7

c)

C. 70000 + 5000 + 300 + 80 + 7

d)

D. 7000 + 5000 + 3000 + 80 + 7

8.

Câu 8: Tìm x biết:

x + 631 = 743

a)

A. x = 112

b)

B. x = 113

c)

C. x = 114

d)

D. x = 115

9.

Câu 9: Các bạn học sinh xếp thành 7 hàng như nhau. Biết 4 hàng có 52 bạn. Hỏi 7 hàng có bao nhiêu bạn?

a)

A. 88 bạn

b)

B. 89 bạn

c)

C. 90 bạn

d)

D. 91 bạn

10.

Câu 10: Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng ...., lớp......

a)

A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

C. Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

D. Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

11.

Câu 11: Một quả trứng vịt có giá 3 500 đồng. Hỏi 6 quả trứng vịt có giá bao nhiêu?

a)

A. 20 500 đồng

b)

B. 20 000 đồng

c)

C. 21 000 đồng

d)

D. 21 500 đồng

12.

Câu 12: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

20 102 754 ... 20 120 754

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không có dấu nào

13.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

8 tấn 9 kg = ....kg

a)

A. 89 kg

b)

B. 809 kg

c)

C. 8 009 kg

d)

D.  8 900 kg

14.

Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

15 tạ 7kg = ...............kg

a)

A. 157 kg

b)

B. 1 570 kg

c)

C. 15 700kg

d)

D. 1 507 kg

15.

Câu 15: Cho chữ số sau: 86 583. Cách đọc nào sau đây là đúng?

a)

A. Tám sáu nghìn tám mươi ba

b)

B. Tám mươi sáu nghìn năm trăm linh ba

c)

C. Tám mươi sáu nghìn năm trăm tám mươi ba

d)

D. Tám nghìn sáu trăm tám mươi ba