wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 4- tổng hợp

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

2.

Câu 3

a) Sắp xếp các số 1,3,7,2,10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10,7,3,2,1

b)

7,10,3,2,1

c)

1,2,3,7,10

d)

1,3,2,10,7

3.

Câu 3

b)Sắp xếp các số 1,3,7,2,10 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

1,2,3,7,10

b)

3,2,1,7,10

c)

7,10,3,2,1

d)

10,7,3,2,1

4.

Câu 4: Số cần điền vào phép tính 8 + 0 = 0 + …. là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

5.

Câu 5: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Câu 6: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

4 + 3 .... 9

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Câu 7: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

4 + 6 .... 6 + 1

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Câu 8: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

7 + 2..... 5 + 4

a)

<

b)

>

c)

=

9.

Câu 9: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

2 + 4 .... 4 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Câu 10: Số điền vào chỗ chấm là: 2 , ... , ... , 5, .... , 7

a)

3,4,5

b)

3,4,6

c)

5,6,7

d)

3,4,7

11.

Câu 11

a) Sắp xếp các số 5, 8, 6, 10, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

5,8,6,10,3

b)

5,10,6,8,3

c)

3,5,6,8,10

d)

5,6,3,8,10

12.

Câu 11

b) Sắp xếp các số 5, 8, 6, 10, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

3,5,6,8,10

b)

10,8,6,5,3

c)

8,10,6,5,3

d)

5,6,8,10,3

13.

Câu 12 : Kết quả của phép tính 7 + 3 là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

14.

Câu 13: Số bé nhất trong các số 0, 9, 8, 4, 5 là

a)

0

b)

4

c)

5

d)

8

e)

9

15.

Câu 14: Số lớn nhất trong các số 0, 9, 8, 4, 5 là

a)

0

b)

4

c)

5

d)

8

e)

9

16.

Câu 15: Cho: 7 + 2 = ......

Số điền vào ô trống là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

17.

Câu 16: Kết quả của phép tính 9 – 4 + 1 là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Câu 17: Có bao nhiêu hình tam giác

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

19.

Câu 18: Có bao nhiêu hình vuông

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Câu 19: Có bao nhiêu hình chữ nhật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Câu 20: Có bao nhiêu hình tròn

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Câu 21: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

9 ... 4 + 4

a)

<

b)

>

c)

=

23.

Câu 22: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

5 + 2 ... 3 + 5

a)

<

b)

>

c)

=

24.

Câu 23: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

8 ... 10 – 3

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Câu 24: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

6 + 2 ... 5 + 4

a)

<

b)

>

c)

=

26.

Câu 25: Viết phép tính thích hợp

a)

2+5=9

b)

2+6=8

c)

1+5=6

d)

2+5=7

27.

Câu 26 : Trong các số 6, 2, 5, 9 số bé nhất là:

a)

2

b)

5

c)

6

d)

9

28.

Câu 27:Trong các số 7, 0, 8, 10 số lớn nhất là:

a)

0

b)

7

c)

8

d)

10

29.

Câu 28: Kết quả của phép tính 3 + 5 – 1 = ....

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

30.

Câu 29:

a) Các số 8, 3, 6, 1 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1,3,6,8

b)

1,6,8,3

c)

1,8,6,3

d)

1,3,8,6

31.

Câu 29:

b) Các số 8, 3, 6, 1 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

1,3,6,8

b)

8,6,3,1

c)

6,8,3,1

d)

3,1,6,8

32.

Câu 30: Điền dấu ở chỗ chấm là : 2 + 8 ....... 4 + 6

a)

<

b)

>

c)

=

33.

Câu 31: Có bao nhiêu hình vuông

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Câu 32: Có bao nhiêu hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Câu 33: Có bao nhiêu hình chữ nhật

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Câu 34: Có bao nhiêu hình tròn

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Câu 35:Viết phép tính thích hợp:

a)

5+5=10

b)

5+4=9

c)

5+3=8

d)

5+2=7

38.

Câu 36: 9 bé hơn số nào sau đây?

a)

8

b)

9

c)

10

39.

Câu 37: Kết quả của phép tính 8 + 2 là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

40.

Câu 38: Cho 6 + 2 … 10. Dấu thích hợp để điền vào dấu … là

a)

<

b)

>

c)

=

41.

Câu 39: Số lớn nhất trong các số 9, 8, 2, 7, 5 là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

e)

9

42.

Câu 40: Viết các số 2, 5, 9, 8

a. Theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

8.9.2.5

b)

9.8.5.2

c)

2.5.8.9

d)

5.2.8.9

43.

Câu 41: Viết các số 2, 5, 9, 8

b. Theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

8,9,2,5

b)

9,8,5,2

c)

5,2,9,8

d)

2,5,8,9

44.

Câu 42: Có bao nhiêu hình chữ nhật

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

45.

Câu 43: Có bao nhiêu hình vuông

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Câu 44: Số 7 lớn hơn số nào?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Câu 45: Kết quả của phép tính 5 + 3 là :

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

48.

Câu 46 : Cho 7 … 2 + 5. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a)

<

b)

>

c)

=

49.

Câu 47: Phép tính 8 – 2 … 3 = 9. Dấu nào điền vào ô trống?

a)

+

b)

-

c)

=

50.

Câu 48: Tính:

10 – 5 + 5 = ……

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

51.

Câu 49: Tính:

6 – 6 + 4 =……

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

Câu 50:Điền dấu và số vào dấu …

7 … 2 = 5

a)

+

b)

-

c)

=

d)

<

e)

>

53.

Câu 51:Điền dấu và số vào dấu …

8 - … = 8

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

54.

Câu 52: Điền dấu và số vào dấu …

3 + 5 … 9 - 1

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

e)

-

55.

Câu 53: Điền dấu và số vào dấu …

10 – 6 + … = 6

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

56.

Câu 54: Viết phép tính thích hợp

a)

3+1=4

b)

3+2=5

c)

3+3=6

d)

3+4=7

57.

Câu 55:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Câu 56:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Câu 57:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Câu 1: Các số nhỏ hơn 8:

a)

4, 9, 6, 0

b)

0, 4, 6, 7

c)

9, 6, 4, 10

d)

10, 7, 5,8