Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 30P CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động tắt dần, đại lượng giảm theo thời gian là

a)

biên độ, cơ năng

b)

biên độ, động năng

c)

biên độ, thế năng

d)

động năng, thế năng

2.

Một con lăc lò xo có tần số dao động riêng là 5Hz, con lắc chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Khi f tăng từ 6Hz đến 10Hz thì biên độ dao động

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

tăng rồi giảm

d)

giảm rồi tăng

3.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1=6cm, dao động thứ hai có biên độ A2=4cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau

a)

9,5 cm

b)

1,5 cm

c)

15 cm

d)

11cm

4.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1=4cos(2t) cm và x2=3cos(2t) cm. Tốc độ cực đại của vật là

a)

10cm/s

b)

8cm/s

c)

4cm/s

d)

6cm/s

5.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất khi hai dao động

a)

ngược pha

b)

cùng pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha góc bất kì

6.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

a)

điều hòa

b)

tự do

c)

duy trì

d)

tắt dần

7.

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m treo vào dây có chiều dài l. Hệ dao động điều hòa với chu kì T. Khi khối lượng vật tăng lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa sẽ

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 4 lần

8.

Một con lắc xo dao động điều hòa với biên độ A=4cm, khi vật nặng qua vị trí có li độ x=2cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng là

a)

3

b)

1/3

c)

2

d)

1/2

9.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 2Hz. Tần số góc của dao động là

a)

4π4\pi rad/s

b)

0,50,5 rad/s

c)

1π\frac{1}{\pi} rad/s

d)

2π2\pi rad/s

10.

Một con lắc đơn có chiều dài l=2m, dao động điều hòa với biên độ dài 2cm. Biên độ góc của con lắc là

a)

0,01(rad)

b)

1(rad)

c)

4(rad)

d)

0,04(rad)

11.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 24cm đến 30 cm. Biên độ dao động là

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

12.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm, hệ số đàn hồi k=100N/m. Khi vật cách vị trí biên 2cm thì thế năng đàn hồi của vật là

a)

0.08(J)

b)

0.02(J)

c)

0.18(J)

d)

200(J)

13.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m=1kg dao động điều hòa theo phương trình x=10cos⁡(4πt−π3)x=10\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm. Lấy  π2=10\pi^2=10  Lực kéo về tại thời điểm t=0 là

a)

-8N

b)

8N

c)

-4N

d)

4N

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos⁡(2πt−π4)cmx=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{4}\right)cm  . Phương trình vận tốc của vật là


a)

 v=8πcos⁡(2πt+π4) cmsv=8\pi\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

 v=−8πcos⁡(2πt+π4) cmsv=-8\pi\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \frac{cm}{s}  

c)

 v=−8πsin⁡(2πt+π4) cmsv=-8\pi\sin\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

 v=8πsin⁡(2πt−π4) cmsv=8\pi\sin\left(2\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \frac{cm}{s}  

15.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T=2s. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí biên đến vị trí có động năng bằng thế năng là

a)

0.25 s

b)

0.5 s

c)

1/6 s

d)

1/3 s

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=7cos⁡(πt−π3)cmx=7\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm  . Pha của dao động tại thời điểm t=1s là


a)

 2π3 rad\frac{2\pi}{3}\ rad  

b)

 −π3  rad-\frac{\pi}{3\ }\ rad  

c)

 πt−π3 rad\pi t-\frac{\pi}{3}\ rad  

d)

 π rad\pi\ rad  

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tại vị trí biên, gia tốc có độ lớn cực đại

b)

Chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần đều.

c)

Tại vị trí biên vận tốc có độ lớn cực đại

d)

Chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên là chậm dần đều.

18.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại 8π cms8\pi\ \frac{cm}{s}  và gia tốc cực đại  16π2 cms216\pi^2\ \frac{cm}{s^2}  . Tần số của dao động là


a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

3 Hz

d)

4 Hz

19.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 3cm và chu kì T=1s. Quãng đường vật đi được sau 2s là

a)

24 cm

b)

12 cm

c)

6cm

d)

36 cm

20.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos⁡(2πt+π3)cm.x=6\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm.  Thời điểm đầu tiên vật đến vị trí biên dương là


a)

10/12 s

b)

1/6 s

c)

1/12 s

d)

5/6 s