wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第四课:你去哪儿?

Total questions: 18

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chữ 银 gồm những bộ thủ nào?

a)

Bộ ngôn và bộ kim

b)

Bộ kim và bộ cấn

c)

Bộ

2.

Nhóm âm đầu lưỡi trước gồm những âm nào?

a)

z,c,s

b)

g,z,s

c)

z,c,

3.

Dịch câu sau ra tiếng Trung " Mai tôi đi bưu điện gửi thư"

(a)  

4.

“昨天我去银行取钱” dịch ra tiếng Việt là gì?

a)

Mai tôi đi ngân hàng đổi tiền

b)

Hôm nay tôi đi ngân hàng vay tiền

c)

Hôm qua tôi đi ngân hàng rút tiền

5.

Cách phát âm của nhóm âm đầu lưỡi trước là gì?

a)

Đầu lưỡi đặt sau hàm răng trên

b)

Đầu lưỡi đặt sau hàm răng dưới

c)

Đầu lưỡi đặt giữa hai hàm răng

6.

Nhóm âm nào dưới đây là âm mặt lưỡi?

a)

j,q,x

b)

j,c,x

c)

z,s,c

7.

" Em trai cậu học tiếng Đức không" tiếng Trung viết như nào?

a)

你弟弟学法语吗?

b)

你弟弟学俄语吗?

c)

你弟弟学韩语吗?

d)

你弟弟学德语吗?

8.

Thứ 7 trong tiếng Trung nói như nào?

a)

星期五

b)

星期六

c)

星期七

d)

星期日

9.

Dịch câu sau ra tiếng Trung "Tôi không học tiếng Nhật, tôi học tiếng Hàn"

(a)  

10.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Âm tiết bắt đầu bằng "i" khi viết phải chuyển sang "y"

b)

Khi âm tiết bắt đầu bằng "ü" thì khi viết phải thêm "y" vào đầu và bỏ dấu hai chấm trên đầu đi

c)

Khi "ü, üe, üan, ün" kết hợp với "j,q,x" phải giữ nguyên dấu hai chấm trên đầu

d)

" ü " khi kết hợp với "l,n" cần giữ nguyên dấu hai

11.

Đâu là cách biến điệu của chữ 不 trong tiếng Trung?

a)

Nếu sau 不 là thanh 1,2,4 thì âm 不 vẫn giữ nguyên thanh 4

b)

Nếu sau 不 là âm 4 thì 不 đọc thành thanh 2

c)

Nếu sau 不 là thanh 1,2,3 thì 不 vẫn đọc y nguyên như cũ. Nếu sau 不 là thanh 4 thì 不 đọc thành thanh 2

12.

Viết câu sau ra tiếng Trung " Míngtiān jiàn."

(a)  

13.

Đâu là phiên âm đúng của câu sau " 没关系“

a)

Méi guānxì

b)

Méi guānxi

c)

Méi guànxi

14.

Dịch câu sau ra tiếng Trung '' Ngày mai tôi đi Thiên An Môn."

(a)  

15.

Chọn câu trả lời tương ứng

A: 你昨天去哪儿?

B;.........

a)

我昨天回学校。

b)

昨天是星期三。

c)

再见。

16.

Đâu là bộ mịch trong tiếng Trung ?

a)

b)

c)

d)

17.

Từ nào có nghĩa là "ở đâu" trong tiếng Trung?

a)

哪儿

b)

那儿

c)

18.

Chọn câu hỏi tương ứng:

A:.......

B: 今天星期二。

a)

今天星期几?

b)

今天星期哪?

c)

今天星期一