wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N4.GO.I.KIRARI.001.A.ALL

Total questions: 122

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
運動する
a)
Ngủ
b)
Thức
c)
Chạy
d)
Vận động
e)
うんどうする
2.
体操する
a)
Thể dục
b)
Cơ thể
c)
Thức
d)
Chạy
e)
たいそうする
3.
a)
Lưng
b)
Cổ
c)
Eo
d)
Đầu
e)
くび
4.
背中
a)
Vai
b)
Mắt
c)
Lưng
d)
Bụng
e)
せなか
5.
a)
Mông
b)
Eo
c)
Tóc
d)
Mặt
e)
こし
6.
お尻
a)
Bắp chân
b)
Vai
c)
Eo
d)
Mông
e)
おしり
7.
a)
Ngực
b)
Thắt lưng
c)
Rốn
d)
Mông
e)
むね
8.
a)
Ngón tay
b)
Móng tay
c)
Cánh tay
d)
Xương
e)
うで
9.
a)
Khuỷu tay
b)
Đầu gối
c)
Cẳng chân
d)
Bụng chân
e)
ひじ
10.
a)
Khuỷu tay
b)
Chân
c)
Cẳng chân
d)
Đầu gối
e)
ひざ
11.
つま先
a)
mũi chân
b)
bàn chân
c)
gót chân
d)
cẳng chân
e)
つまさき
12.
a)
mũi chân
b)
gót chân
c)
cẳng chân
d)
bàn chân
e)
かかと
13.
曲げる
a)
quay vòng
b)
duỗi ra
c)
bẻ/uốn cong
d)
nâng lên
e)
まげる
14.
回す
a)
số lần
b)
vòng quay
c)
duỗi thẳng
d)
quay vòng
e)
まわす
15.
伸ばす
a)
uốn cong
b)
bẻ gập
c)
duỗi thẳng
d)
kéo ra
e)
のばす
16.
上げる
a)
hạ xuống
b)
đưa lên
c)
bên trên
d)
bên dưới
e)
あげる
17.
下げる
a)
hạ xuống
b)
đưa lên
c)
bên trên
d)
bên dưới
e)
さげる
18.
無理する
a)
không làm
b)
có làm
c)
chẳng làm gì
d)
cố sức quá
e)
むりする
19.
無理な
a)
không có gì
b)
không sao
c)
không làm được
d)
có ý nghĩa
e)
むりな
20.
よく眠る
a)
đi ngủ
b)
ngủ được tốt
c)
dậy sớm
d)
thức dậy
e)
よくねむる
21.
ゆっくり休む
a)
nghỉ ngơi thoải mái
b)
ngủ thoải mái
c)
nghỉ một chút
d)
chơi thoải mái
e)
ゆっくりやすむ
22.
昼寝する
a)
ngủ
b)
ngủ trưa
c)
ngủ gật
d)
ngủ quên
e)
ひるねする
23.
食事する
a)
đi nhà hàng
b)
mua sắm
c)
dùng bữa
d)
dọn dẹp
e)
しょくじする
24.
おやつ
a)
rau củ quả
b)
đồ tươi sống
c)
gia vị
d)
món ăn
e)
おやつ
25.
バランス
a)
Ba Lan
b)
nước Pháp
c)
sự cân bằng
d)
hoa hồng
e)
ばらんす
26.
栄養
a)
bổ dưỡng
b)
dinh dưỡng
c)
vinh quanh
d)
nuôi dưỡng
e)
えいよう
27.
転ぶ
a)
ngã
b)
vận chuyển
c)
đưa đi
d)
đứng lên
e)
ころぶ
28.
けがする
a)
có lông
b)
bị ngã
c)
bị ốm
d)
bị thương
e)
けがする
29.
血が出る
a)
đĩa rơi ra
b)
bị ho
c)
chảy máu
d)
bị sốt
e)
ちがでる
30.
骨を折る
a)
đau lưng
b)
gãy xương
c)
bị thương
d)
bị ốm
e)
ほねをおる
31.
やけどする
a)
đeo khẩu trang
b)
bị sốt
c)
bị ho
d)
bị bỏng
e)
やけどする
32.
マスクをする
a)
bị bỏng
b)
bị ho
c)
đeo khẩu trang
d)
bị sốt
e)
マスクをする
33.
目薬をさす
a)
đau mắt
b)
nhỏ thuốc mắt
c)
uống thuốc
d)
bị ốm
e)
めぐすりをさす
34.
氷で冷やす
a)
làm lạnh bằng đá
b)
làm đá
c)
làm lạnh
d)
không khỏe
e)
こおりでひやす
35.
元気がある
a)
có không khí
b)
có tinh thần
c)
có tin vui
d)
có người
e)
げんきがある
36.
元気がない
a)
không có không khí
b)
không có tin vui
c)
không có tinh thần
d)
không có người
e)
げんきがない
37.
咳が出る
a)
bị sốt
b)
bị hắt xì
c)
ngáp
d)
bị ho
e)
せきがでる
38.
くしゃみが出る
a)
bị sốt
b)
ngáp
c)
bị hắt xì
d)
bị ho
e)
くしゃみがでる
39.
熱がある
a)
bị ớn lạnh
b)
bị sốt
c)
bị hắt xì
d)
bị ho
e)
ねつがある
40.
寒気がする
a)
bị ớn lạnh
b)
bị lạnh
c)
bị ho
d)
bị sốt
e)
さむけがする
41.
あくびが出る
a)
hắt xì
b)
bị lạnh
c)
thở dài
d)
ngáp
e)
あくびがでる
42.
ため息をする
a)
hắt xì
b)
bị lạnh
c)
thở dài
d)
ngáp
e)
ためいきをする
43.
眠い
a)
Ngủ
b)
Nặng
c)
Mắt
d)
Buồn ngủ
e)
ねむい
44.
気分がいい
a)
Tình trạng cơ thể
b)
Tâm trạng
c)
Tâm trạng tốt
d)
Sắc mặt
e)
きぶんがいい
45.
気分がわるい
a)
Tình trạng cơ thể
b)
Tâm trạng không tốt
c)
Sắc mặt
d)
Khỏi bệnh
e)
きぶんがわるい
46.
調子がいい
a)
Tình trạng cơ thể tốt
b)
Tình trạng cơ thể
c)
Sắc mặt
d)
Chữa bệnh
e)
ちょうしがいい
47.
調子がわるい
a)
Tình trạng cơ thể
b)
Tình trạng cơ thể không tốt
c)
Sắc mặt
d)
Khỏi bệnh
e)
ちょうしがわるい
48.
具合がいい
a)
Sắc mặt
b)
Tình trạng cơ thể
c)
Trạng thái tốt
d)
Chữa bệnh
e)
ぐあいがいい
49.
具合がわるい
a)
Tình trạng cơ thể
b)
Sắc mặt
c)
Khỏi bệnh
d)
Bị sốt
e)
ぐあいがわるい
50.
顔色がいい
a)
Tình trạng cơ thể
b)
Chữa bệnh
c)
Sắc mặt tốt
d)
Sắc mặt
e)
かおいろがいい
51.
顔色がわるい
a)
Tình trạng cơ thể
b)
Sắc mặt xấu
c)
Sắc mặt
d)
Chữa bệnh
e)
かおいろがわるい
52.
病気を治す
a)
Chữa bệnh
b)
Khỏi bệnh
c)
Tình trạng cơ thể
d)
Sắc mặt
e)
びょうきをなおす
53.
病気が治る
a)
Chữa cảm cúm
b)
Bệnh tật
c)
Chữa trị
d)
Khỏi bệnh
e)
びょうきがなおる
54.
けがを治す
a)
Chữa cảm cúm
b)
Vết thương
c)
Chữa trị vết thương
d)
Bệnh cúm
e)
けがをなおす
55.
けがが治る
a)
Chữa cảm cúm
b)
Vết thương đã lành
c)
Khỏi bệnh
d)
Bệnh cảm
e)
けががなおる
56.
風邪を治す
a)
Chữa cảm cúm
b)
Bệnh cảm cúm
c)
Khỏi bệnh
d)
Vết thương
e)
かぜをなおす
57.
風邪が治る
a)
Chữa cảm cúm
b)
Khỏi cảm cúm
c)
Bệnh cảm cúm
d)
Chữa bệnh
e)
かぜがなおる
58.
健康
a)
Vết thương
b)
Cảm cúm
c)
Sức khỏe
d)
Tình trạng cơ thể
e)
けんこう
59.
健康のために
a)
Vết thương
b)
Cảm cúm
c)
Làm mát
d)
Vì sức khỏe
e)
けんこうのために
60.
けが
a)
Sức khỏe
b)
Cảm cúm
c)
Vết thương
d)
Lông mao
e)
けが
61.
風邪
a)
Sức khỏe
b)
Bệnh cảm cúm
c)
Vết thương
d)
Gió
e)
かぜ
62.
冷やす
a)
Làm mát
b)
Ủ ấm
c)
Nước đá
d)
Lạnh
e)
ひやす
63.
病院
a)
bưu điện
b)
trường học
c)
công viên
d)
bệnh viện
e)
びょういん
64.
けがをした
a)
bị đau răng
b)
bị cảm cúm
c)
bị thương
d)
bị đau tai
e)
けがをした
65.
歯が痛い
a)
đau tai
b)
đau răng
c)
đau tay
d)
đau mắt
e)
はがいたい
66.
目が痛い
a)
đau mắt
b)
đau đầu
c)
đau tay
d)
đau tai
e)
めがいたい
67.
耳が痛い
a)
đau chân
b)
đau tai
c)
đau mắt
d)
đau cả người
e)
みみがいたい
68.
鼻水が出る
a)
chảy nước mắt
b)
chảy nước miếng
c)
chảy nước mũi
d)
chảy máu
e)
はなみずがでる
69.
喉が痛い
a)
đau cổ
b)
đau vai
c)
đau lưng
d)
đau họng
e)
のどがいたい
70.
風邪を引いた
a)
bị gió thổi
b)
bị mưa ướt
c)
bị cảm cúm
d)
bị quên
e)
かぜをひいた
71.
歯医者
a)
nhạc sĩ
b)
nha sĩ
c)
bác sĩ
d)
họa sĩ
e)
はいしゃ
72.
目医者
a)
bác sĩ chữa mắt
b)
bác sĩ chữa tai
c)
bác sĩ nội khoa
d)
bác sĩ ngoại khoa
e)
めいしゃ
73.
外科
a)
Khoa tai mũi họng
b)
Khoa mắt
c)
Khoa nội
d)
Khoa ngoại
e)
げか
74.
歯科
a)
Khoa nội
b)
Khoa ngoại
c)
Nha khoa
d)
Khoa tai mũi họng
e)
しか
75.
眼科
a)
Khoa nội
b)
Khoa mắt
c)
Khoa ngoại
d)
Khoa tai mũi họng
e)
がんか
76.
耳鼻科
a)
Khoa tai mũi họng
b)
Khoa mắt
c)
Khoa ngoại
d)
Khoa nội
e)
じびか
77.
内科
a)
Khoa ngoại
b)
Khoa nội
c)
Khoa mắt
d)
Khoa tai mũi họng
e)
ないか
78.
レントゲン科
a)
Khoa nội trú
b)
Khoa khám bệnh
c)
Khoa chẩn đoán hình ảnh
d)
Khoa trương
e)
レントゲンか
79.
問診票
a)
Phiếu câu hỏi
b)
Phiếu trả lời
c)
Phiếu chấm điểm
d)
Phiếu thăm khám
e)
しんだんひょう
80.
氏名
a)
Người hỏi
b)
Bản thân bạn
c)
Họ tên
d)
Bạn bè
e)
しめい
81.
生年月日
a)
Ngày tháng sinh
b)
Ngày tháng năm sinh
c)
Năm sinh
d)
Ngày sinh
e)
せいねんがっぴ
82.
住所
a)
Địa chỉ
b)
Hàng xóm
c)
Sinh sống
d)
Khu gần đó
e)
じゅうしょ
83.
性別
a)
Riêng biệt
b)
Tính cách
c)
Tuổi
d)
Giới tính
e)
せいべつ
84.
年齢
a)
Năm sinh
b)
Năm tháng
c)
Tuổi
d)
Tháng năm
e)
ねんれい
85.
~歳
a)
Năm
b)
Tuổi
c)
Tháng
d)
Ngày
e)
~さい
86.
電話
a)
Điện thoại
b)
Tàu điện
c)
Điện chiếu sáng
d)
Đèn điện
e)
でんわ
87.
番号
a)
Lần lượt
b)
Số
c)
Ký hiệu
d)
Ký hiệu
e)
ばんごう
88.
ところ
a)
Quá dễ
b)
Trơn và lỏng
c)
Nơi chốn/ chỗ
d)
Dạo này
e)
89.
アレルギー
a)
Quá khó
b)
Không biết đọc
c)
Chìa khóa
d)
Dị ứng
e)
あれるぎい
90.
現在
a)
Hiện trạng
b)
Hiện đại
c)
Hiện tại
d)
Hiện nguyên hình
e)
げんざい
91.
a)
Vui vẻ
b)
Thuốc
c)
Thoải mái
d)
Nhàn hạ
e)
くすり
92.
何か
a)
Cái gì đó
b)
Cái gì cơ
c)
Cái gì thế
d)
Cái gì vậy
e)
なにか
93.
診察する
a)
Khám nghiệm
b)
Khám phá
c)
Khám xét
d)
Khám bệnh
e)
しんさつする
94.
診察券
a)
Phiếu khám nghiệm
b)
Phiếu khám phá
c)
Phiếu khám bệnh
d)
Phiếu khám xét
e)
しんさつけん
95.
保険証
a)
Thẻ mạo hiểm
b)
Thẻ bảo hiểm
c)
Bằng chứng mạo hiểm
d)
Bằng chứng
e)
ほけんしょう
96.
診てもらう
a)
(Bác sĩ) khám cho
b)
(Bác sĩ) kê đơn
c)
(Bác sĩ) khuyên bảo
d)
(Bác sĩ) nhìn
e)
みてもらう
97.
お医者さん
a)
Bệnh nhân
b)
Bác sĩ
c)
Y tá
d)
Người
e)
おいしゃさん
98.
医者
a)
Bệnh nhân
b)
Y tá
c)
Bác sĩ
d)
Người
e)
いしゃ
99.
患者
a)
Ai biết được
b)
Y tá
c)
Bác sĩ
d)
Bệnh nhân
e)
かんじゃ
100.
患者さん
a)
Ai biết được
b)
Y tá
c)
Bệnh nhân
d)
Bác sĩ
e)
かんじゃさん
101.
看護師
a)
Bác sĩ
b)
Y tá
c)
Bệnh nhân
d)
Tiến sĩ
e)
かんごし
102.
看護師さん
a)
Y tá
b)
Tiến sĩ
c)
Bác sĩ
d)
Thạc sĩ
e)
かんごしさん
103.
入院する
a)
Đi ra
b)
Đi vào
c)
Xuất viện
d)
Nhập viện
e)
にゅういんする
104.
退院する
a)
Đi ra
b)
Đi vào
c)
Xuất viện
d)
Nhập viện
e)
たいいんする
105.
通院する
a)
Điều trị nội trú
b)
Điều trị ngoại trú
c)
Đi làm
d)
Đi học
e)
つういんする
106.
薬を飲む
a)
Uống thuốc
b)
Uống rượu
c)
Ngậm thuốc
d)
Bôi thuốc
e)
くすりをのむ
107.
~日分
a)
Phần thưởng
b)
Phần dành cho ~ ngày
c)
Phần còn lại
d)
Phần phật
e)
~にちぶん
108.
食前
a)
Trước khi uống
b)
Sau khi ăn
c)
Trước khi ăn
d)
Sau khi uống
e)
しょくぜん
109.
食べる前に
a)
Sau khi uống
b)
Trước khi uống
c)
Sau khi ăn
d)
Trước khi ăn
e)
たべるまえに
110.
食後
a)
Sau khi uống
b)
Trước khi ăn
c)
Sau khi ăn
d)
Trước khi uống
e)
しょくご
111.
食べた後に
a)
Sau khi uống
b)
Sau khi ăn
c)
Trước khi ăn
d)
Trước khi uống
e)
たべたあとに
112.
カプセル
a)
Viên nhộng
b)
Thuốc bột
c)
Viên nén
d)
Thuốc nước
e)
かぷせる
113.
内服薬
a)
Thuốc nhỏ mắt
b)
Thuốc nước
c)
Thuốc bôi
d)
Thuốc uống
e)
ないふくやく
114.
山田様
a)
Yamada
b)
Bạn Yamada
c)
Ngài Yamada
d)
Em Yamada
e)
やまださま
115.
1日3回
a)
Ba ngày Một lần
b)
Một ngày Ba lần
c)
Một ngày Một lần
d)
Một ngày Bốn lần
e)
いちにちさんかい
116.
7日分
a)
Phần dành cho 7 ngày
b)
7 ngày để dành
c)
7 ngày 7 phút
d)
Phân chia 7 ngày
e)
なのかぶん
117.
風邪をひく
a)
Bị gió thổi
b)
Bị cảm cúm
c)
Bị đau đầu
d)
Bị đau tay
e)
かぜをひく
118.
どうなりますか。
a)
Tại sao lại thế?
b)
Làm thế nào bây giờ?
c)
Sẽ trở nên thế nào?
d)
Sao thế nhỉ?
e)
どうなりますか
119.
くしゃみ
a)
Cáu gắt
b)
Ngứa ngáy
c)
Ngáp
d)
Hắt xì
e)
クシャミ
120.
a)
Khạc nhổ
b)
Đau họng
c)
Ho
d)
Tắc mũi
e)
せき
121.
健康法
a)
Phương pháp học tập
b)
Phương pháp bảo vệ sức khỏe
c)
Rèn luyện sức khỏe
d)
Tìm hiểu phương pháp
e)
けんこうほう
122.
例えば
a)
Ví dụ
b)
Lý do
c)
Nguyên nhân
d)
Dụ khị
e)
たとえば