Font size
WorksheetsKinh tế chính trị 1-40
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
Câu 1: thuật ngữ “ kinh tế- chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
a.1610
b.1612
c.1615
d.1618
Câu 2: ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “ kinh tế- chính trị”
a. Antoine Montchretien
a. Francois Quesney
a. Tormas Mun
a. William Petty
Câu 3: kinh tế chính trị mác- lê nin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành phần nào:
a. Chủ nghĩa trọng thương
b. Chủ nghĩa trọng nông
c. Kinh tế- chính trị tầm thường
d. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Câu 4: đối tượng nghiên cứu của kinh tế của kinh tế- chính trị mác lê nin là:
a. Sản xuất của cải vật chất
b. Quan hệ xã hội giữa người với người
c. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
d. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
Câu 5: hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:
a. Mang tính khách quan
b. Mang tính chủ quan
c. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
d. Cả a,c
Câu 6: chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
a. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
b. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan
c. quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan
d. cả a,b,c
Câu 7: để nghiên cứu kinh tế chính trị mác lê nin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào là quan trọng nhất?
a. trừu tượng hóa khoa học
b. phân tích và tổng hợp
c. mô hình hóa
d. điều tra thống kê
Câu 8: trừu tượng hóa khoa học là:
a. gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tuợng nghiên cứu
b. gạt bỏ các hiện tượng, ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất
c. quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
d. cả b,c
Câu 9: chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:
a. phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế
b. sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
c. tìm ra các quy luật kinh tế
d. cả a,b,c
Câu 10: sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa trên
a. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
b. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
d. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX
Câu 11: giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:
a. Sự khan hiếm của hàng hóa
b. Sự hao phí sức lao động của con người
c. Công dụng của hàng hóa
d. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
Câu 12: quy luật giá trị có tác dụng:
a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
b. Cải tiến kĩ thuật, tăng năng xuất lao động và phân hóa
c. Điều tiết sản xuất, phân hóa giàu nghèo
d. Cả a,b
Câu 13: sản xuất hàng hóa tồn tại:
a. Trong mọi xã hội
b. Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa
c. Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
d. Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản
Câu 14: giá cả hàng hóa là;
a. Giá trị của hàng hóa
b. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
c. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
d. Biểu hiện hàng tiền của giá trị hàng hóa
Câu 15: quy luật giá trị:
a. Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản
b. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
d. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Câu 16: yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa là:
a. Giá trị của hàng hóa
b. Quan hệ cung cầu về hàng hóa
c. Giá trị sử dụng của hàng hóa
a. Mốt thời trang của hàng hóa
Câu 17: lao động trừu tượng là:
a. Là lao động không cụ thể
b. Là lao động phức tạp
c. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo
d. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến những hình thức
Câu 18: lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:
a. Hao phí vật tư kỹ thuật
a. Thời gian lao động xã hội cần thiết
c. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
d. Hao phí lao động quá khứ của con người sản xuất hàng hóa
Câu 19: Số lượng giá trị sử dụng thuộc vào các nhân tố nào
a. Những điều kiện tự nhiên
b. Chuyên môn hóa sản xuất
c. Trình độ khoa học công nghệ
d. Cả a,b,c
Câu 20: Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa
a. Lao động cụ thể- giá trị sử dụng
b. Lao động trừu tượng- giá trị
c. Lao động giản đơn
d. Lao động phức tạp
Câu 21: Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa
a. Lao động tư nhân và lao động xã hội
b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
c. Lao động giản đơn và lao động quá khứ
d. Lao động quá khứ và lao động sống
Câu 22: Lao động cụ thể là nguồn gốc:
a. nguồn gốc của của cải
b. nguồn gốc của giá trị
c. nguồn gốc của giá trị trao đổi
d. cả a,b,c
Câu 23: Lao động trừu tượng là nguồn gốc
a. của tính hữu ích của hàng hóa
b. của giá trị hàng hóa
c. của giá trị sử dụng
d. cả a,b,c
Câu 24: thế nào là lao động giản đơn?
a. là lao động làm công việc đơn giản
b. là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng ko cao
c. là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
d. là lao động làm chỉ một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa
Câu 25: thế nào là lao động phức tạp?
a. là lao động tạo ra cá sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
b. là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
c. là lao động có nhiều thao tác phức tạp
d. cả a,b,c
Câu 26: Điều kiện tất yếu để sức lđ trở thành hàng hóa
a. người lao động tự nguyện đi làm thuê
b. người lao động được tự do về thân thể
c. người lao động ko có đủ tư liệu sản xuất để tự mình tiến hành sản xuất
d. cả b,c
Câu 27: Tư bản bất biến (c) là:
a. giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b. giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
c. giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
d. giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kì sản xuất
Câu 28. Hàng hóa sức lao động là
a. Nó tồn tại trong con người
b. Có thể mua bán nhiều lần
c. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
d. Cả a,b,c
Câu 29. Tư bản là
a. Khối lượng tiền lớn nhờ đó có nhiều lợi nhuận
b. Máy móc, thiết bị nhà xưởng và công nhân làm thuê
c. Toàn bộ tiền và của cải vật chất
d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Câu 30. Tư bản khả biến là
a. Tư bản luôn luôn biến đổi
b. Sức lao động của công nhân làm thuê
c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
d. Cả b,c
Câu 31. Nhận định nào sau đây đúng về mua bán sức lao động
a. Bán chịu
b. Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra
c. Mua bán có thời hạn
d. Cả a,b,c
a. ,c
Câu 32. Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa 1 cách phổ biến
a. Trong nền sx hàng hóa giản đơn
b. Trong nền sxhh tư bản chủ nghĩa
c. Trong xh chiếm hữu nô lệ
d. Trong nền xh lớn hiện đại
Câu 33. Giá trị hàng hóa sức lao động gồm
a. Gía trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của những công nhân và nuôi gia đình anh ta
b. Chi phí để thỏa mãn nhu cầu văn hóa tinh thần
c. Chi phí đào tạo người lđ
d. Cả a,b,c
Câu 34. Nhận định nào sau đây đúng
a. Người bán và người mua sức lao động đến bình đẳng về mặt pháp lý
b. Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị
c. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
d. Cả a,b,c
Câu 35. Nhận định nào sau đây đúng
a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hóa và hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
b. Tư bản đc biểu hiện bằng tiền nhưng bản thân tiền kp là tư bản
c. Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ
a. A,b,c
Câu 36. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?
a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
Câu 37. Nhận định nào sau đây sai
a. Giá trị mới của sản phẩm = v+m
b. Giá trị của sản phẩm mới = v+m
c. Giá tị của tlsx=c
Câu 38. Khi nào tiền trở thành tư bản
a. Có lượng tiền tệ đủ lớn
b. Dùng tiền để đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c. Sức lao động trở thành hàng hóa
d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt
Câu 39. Nhận định nào sau đây đúng
a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị
b. Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, khác nhau về lượng trong 1 hàng hóa
c. Giá trị trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh
d. Cả a,b,c
Câu 40. Chọn định nghĩa chính xác về tư bản
a. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
b. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
c. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
d. Tư bản là tiền đẻ ra tiền
Câu 132: Gía trị sử dụng là:
a. Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu
b. Tính hữu ích
c. Là thuộc tính tự nhiên
abc
Câu 131: hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:
a. Cùng là sản phẩm của lđ
b. Có lượng thời gian hao phí lao động XH cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
c. Có lượng hao phí vật tư kĩ thuật bằng nhau
ab
Câu 130: Khi tăng năng suất lao động thì
a. Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng
b. Tổng giá trị hàng hóa không đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm
d. Cả a,b,c
Câu 129. Trong nền kinh tế tri thức yếu tố nào trở thành tài nguyên quan trọng:
thông tin
tài nguyên khoáng sản
nguồn nhân lực giá rẻ
Dầu mỏ
Câu 128. Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đến nền kinh tế nước ta:
a. Đảm bảo thặng dư thương mại hằng năm
b. Không phải chuyển dịch cơ cấu KT
c. Mở rộng thị trường để thúc đẩy thương mại phát triển
d. Cả abc
Câu 127. Nhiệm vụ CNH-HDH ở Vn trong bối cảnh CM công nghiệp lần thứ 4
a. Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên sự đổi mới sáng tạo
b. Nắm bắt và đẩy mạnh ứng dụng thành tựu của cuộc CMCN lần thứ 4
c. Chuẩn bị ứng phó với tác động tiêu cực của cuộc CMCN lần thứ 4
abc
Câu 126. Kinh tế tự nhân kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?
a. Sử dụng Lđ làm thuê tùy mức độ khác nhau
b. Tư hữu TLSX tùy mức độ khác nhau
c. Sử dụng lđ bản thân và gia đình là chủ yếu
d. Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau
Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân
a. Bị xóa bỏ
b. Bị hạn chế
c. tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác
d. Là hình thức sở hữu thống trị
Câu 124. Phân phối theo lđ là nguyên tắc cơ bản áp dụng cho tp kinh tế nào
a. TPKT nhà nước
b. TPKT nhà nước, kinh tế tập thể , kinh tế tư bản nhà nước
c. Cho tất cả các TPKT trong TKQĐ
d. chỉ áp dụng cho các tp dựa trên sở hữu công cộng về TLSX
Câu 123. Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho
a. Mâu thuận giai cấp vô sản và tư sản giảm đi
b. Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản ngày càng sâu sắc hơn
c. Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền
d. Cả abc
Câu 122: Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là
a. Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư bản
b. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
c. Nhà nước tư bản can thiệp vào KT chi phối độc quyền
d. Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền
Câu 121. Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích
a. Phục vụ lợi ích của CNTB
b. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư bản
c. Phục vụ lợi ích của các nước tư bản
d. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy CNTB
Câu 120. Nhận định nào sau đây đúng về giá trị hàng hóa
a. giá trị hh: =c+v+m
b. Gtri hàng hóa= Giá trị mới+ giá trị cũ
c. Giá trị hàng hóa= k+p
d. cả abc
Câu 119. Nguồn gốc địa tô TBCN là :
a. Do độ màu mỡ của đất đem lại
b. Do độc quyền tư hữu ruộng đấ
c. Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra
d. là số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất
Câu 118. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là
a. Là kết quả của hđ buôn bán
b. Là một phần giá trị thặng dư do CN làm thuê tạo ra
c. Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán
d. Là kết quả của mua rẻ bán đắt trốn thuế
Câu 117. SX và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những QLKT nào
a. QL giá trị
b. QL cạnh tranh và cung cầu
c. QL lưu thông tiền tệ
d. Cả a,b,c
Câu 116. Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào k đòi hỏi có tiền vàng
a. CN thước đo giá trị
b. chức năng ptien lưu thông và ptien thanh toán
c. Chức năng ptien cất trữ
ab
Câu 115. QLGT hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành QHSX TBCN không?
có
không
có nhưng rất phức tạp
ab
Câu 114. Nền kinh tế tri thức được xem là
a. Một phương thức sx mới
b. Một hình thái ktxh mới
c. Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại
d. Một nấc thang phát triển của LLSX
Câu 113: Để dịch chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả, ngành nào sẽ giảm trong tổng sản phẩm quốc nội
a. Công nghiệp
b. Công nghiệp và dịch vụ
c. Nông nghiệp
d. Dịch vụ
Câu 112. CNH-HĐH ở VN có đặc điểm chủ yếu nào?
a. CNH-HDH là nhiệm vụ thuộc về các doanh nghiệp
b. CNH-HDH theo hướng ưu tiên phát triển CN nặng
c. CNH-HDH theo định hướng XHCN
d. CNH-HDh nhằm mục tiêu kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
Câu 111. Tính tất yêu phải thực hiện CNH-HĐH ở VN
a. CNH-HĐH sẽ tăng cường tiềm lực an ninh quốc phòng
b. Thực hiện CNH-HĐH có ý nghĩa quyết định thắng lợi của sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta
c. Nhằm khai thác phát huy và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực trong và ngoài nước, nâng cao tính tự chủ của nền kt
abc
Câu 110. Phân công lao động xh và phân công lđ quốc tế
a. Hai khái niệm giống nhau về bản chất khác nhau về phạm vi
b. Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn
c. Hai khái niệm khác nhau về nội dung
d. Cả abc sai
Câu 109: nông nghiệp theo nghĩa rộng là gì:
a. Là các hoạt động kinh tế ngoài trời
b. Là ngành sản xuất mà đối tượng lao động là tự nhiên
c. Là sự kết hợp giữa chăn nuôi với trồng trọt
d. Là ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghệp
Câu 108. Sự khác nhau về quản lý nhà nước trong KTTT định hướng xhcn và KTTT tư bản chủ nghĩa.
a. Mục tiêu phát triển kt-xh
b. Bản chất của nhà nước
c. Các công cụ quản lý vĩ mô
d. cả abc
Câu 107. Cạnh tranh có vai trò gì trong nền kttt
a. Phân bố nguồn lực kinh tế
b. Kích thích tiến bộ KH_CN
c. Đào thải các nhân tố yêu kém, lạc hậu trì trệ
d. Cả abc
Câu 106. Trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?
a. Đảm bảo ổn định kinh tế- xã hội, tạo lập khuân khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.
b. Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định
c. Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường
d. cả abc
Câu 105. Trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, mục đích sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là
a. Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường
b. PHát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường
c. Đảm bảo cho nền kinh tế hđ hiệu quả
d. Cả abc
Câu 104. Hiện nay ở VN nhà nước sử dụng công cụ gì để điều tiết vĩ mô kt thị trường
a. Hệ thống pháp luật
b. Kế hoạch hóa
c. Lực lượng kt của nhà nước chính sách tài chính tiền tệ các công cụ điều tiết kt đối ngoại
d. Cả abc
Câu 103. Vì sao trong TKQĐ của nước ta tồn tại nhiều ngtac phân phối
a. Nhiều hình thức sở hữu TLSX
b. Nhiều thành phần kinh tế
c. Nhiều hình thức kinh doanh
d. Cả abc
Câu 102. Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?
a. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển cải thiện đời sống
b. LLSX phát triển thực hiện công bằng xã hội
c. LLSX phát triển QHSX phát triển vững chắc
d. LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội
Câu 101. Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào
a. Cạnh tranh giữ các tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền
b. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
c. Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền
d. Cả a,b,c
Câu 100. Nhận định nào sai về chiều hướng của xuất khẩu tư bản nhà nước
a. Ngành có lợi nhuận cao
b. Ngành công nghệ mới
c. Ngành kết cấu hạ tầng
d. Ngành đảm bảo an sinh xã hội
Câu 99. Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?
a. Quân sự
b. Kinh tế
c. Chính trị
d. Cả abc
Câu 98. Đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là
a. Hai hình thức đầu tư khác nhau
b. Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi
c. Giống nhau về mục đích khác nhau về phương thức
d. Cả a,b,c
Câu 97. Nhận định nào sai về tiền công thực tế?
a. Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
b. Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
c. Biến đổi cùng chiều với lạm phát
d. Cả a,b,c
Câu 96. Nhận định nào đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động?
a. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
b. Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
c. Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động
d. Cả abc
Câu 95. Hình thức tiền nào không phải là cơ bản
a. Tiền công tính theo thời gian
b. Tiền công tính theo sản phẩm
c. Tiền công tối thiểu
d. Cả A,b
Câu 94. Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích lũy
a. Năng suất lao động và cường độ lao động
b. Đại lượng tư bản ứng trước
c. Sự chênh lệch giữ tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
d. Cả abc
Câu 93. Nhận định nào sai về quy luật chung của tích lũy tư bản?
a. Giai cấp vô sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB giảm đi
b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
c. Tích tụ và tập chung tư bản tăng lên
d. Quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản
Câu 92. Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào các nhân tố nào?
a. Khối lượng giá trị thặng dư
b. Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích lũy
c. Các yêu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư
d. cả abc
Câu 91. Để có thể tăng quy mô tích lũy các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào sau đây đúng:
a. Tăng tỉ suất giá trị thặng dư
b. Giảm tư bản khả biến
c. Tăng NSLĐ
d. Cả abc
Câu 41. Giá trị thặng dư tương đối và gia trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở điểm nào
a. Đều dựa trên tiền đề tăng nslđ
b. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c. Kéo dài thời gian lao động thặng dư
d. Cả a,b,c
Câu 90. Vì sao các nhà tự bản thực hiện tích lũy tư bản
a. Theo đuổi giá trị thặng dư
b. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
c. Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối
d. Cả a,b,c
Câu 89: mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:
a. Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước
b. Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN
c. Kinh tế thị trường định hướng XHCN
d. Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lí của nhà nước
Câu 88: khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:
a. Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh
b. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa
c. Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa và của CNTB có hình thức biểu hiện mới
d. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung
Câu 86: nhận định nào sau đây đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động?
a. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
b. Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
c. Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động
d. Cả a,b,c
Câu 42. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
a. Nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
c. Máy móc là yếu tố quyết định giá trị thặng dư
d. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Câu 87: trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào?
a. Theo giá trị sức lao động
b. Theo vốn và năng lực kinh doanh
c. Theo lao động
d. Ngoài thù lao lao động
Câu 85. QHSX mới theo định hướng XHCN đang được xây dựng ở nước ta là
a. Phải tuân theo quy luật dhxh phù hợp với tính chất và trình độ phát triển
b. Đa dạng hóa về sở hữu nhiều thành phần kinh tế
c. Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh nhiều hình thức phân phối
d. Cả a,b,c
Câu 84. Quan hệ giữa giá cả và giá trị là gì?
a. giá trị là cơ sở của giá cả là yếu tố quyết định giá cả
b. giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
c. giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung-cầu, giá trị của tiền
d. cả a,b,c
Câu 82. Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi
a. Công dụng của hàng hoá
b. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá
c. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá
d. Cả a, b, c
Câu 43. Giá trị thặng dư là gì?
a. Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
b. Giá trị của tư bản tự tăng lên
c. Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra
d. Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN
Câu 44. Nhận định nào sai về lợi nhuận
a. Là hình thức biến tướng của gt thặng dư
b. Là gt thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
c. Là hiệu số giữa doanh thu trừ đi tổng chi phí
d. Cả a,c
Câu 81. Nhận định nào sau đây sai
a. mọi sản phẩm hàng hóa đều là hàng hóa
b. mọi hàng hóa đều là sản phẩm
c. mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất
d. khp mọi sản phẩm đều là hàng hóa
Câu 83. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện
a. Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá
b. Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất
c. Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền
d. Cả a, b, c
Câu 79. Mối quan hệ giữa ngoại lực và nội lực trong phát triển kinh tế là gì
a. Nội lực là chính
b. Ngoại lực trong thời kì đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”
c. nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kì đầu
d. nội lực và ngoại lực quan trong như nhau
Câu 45. Cơ sở chung của gt thặng dư tương đối và gt thặng dư siêu ngạch là
a. Tăng NSLĐ
b. Tăng NSLĐ xã hội
c. Tăng NSLĐ cá biệt
d. Giảm giá trị sức lao động
Câu 46. Nhà kinh điển nào nghiên cứu về Tư bản độc quyền sâu nhất
Lê Nin
Angghen
Câu 47. CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kì lịch sử nào?
a. Thế kỷ XVI – XVII
b. Thế kỷ XVIII – XIX
c. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX
a. Giữa thế kỷ XX
Câu 48. CNTB độc quyền là
a. Một PTSX mới
b. Một hình thái kinh tế-xã hội
c. Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN
d. Một nấc thang phát triển của llsx
Câu 49. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là
a. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản
c. Do sự tập chung sản xuất dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ
d. Cả a,b,c
Câu 50.Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao
a. Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền
b. Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền
c. Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa và nhỏ
d. Cả a,b,c
Câu 77. công nghệ sinh học có tác dụng gì đối với nông nghiệp?
a. Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường
b. Nâng cao chất lượng sản phẩm
c. Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệp
d. Cả a,b,c
Câu 75. Thực chất CNH ở nước ta là gì
thay lao động thủ công lạc hậu bằng lđ sử dụng máy móc có nslđ cao
tái sản xuất mở rộng
cải thiện nâng cao đời sống nhân dân
cả a,b,c
Câu 51. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển
a. Độc quyền ngân hàng
b. Sự phát triển của thị trường tài chính
c. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
d. Sự phát triển của thị trường tài chính
Câu 76. để đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dung nào dưới đây:
a. Cơ giới hóa
b. Điện khí hóa
c. Thủy lợi hóa
d. Cả a,b,c
Câu 74. Nhận định nào sau đây sai
CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu
CNH là tất yếu đối với các nước nghèo kém phát triển
CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên cnxh
Câu 73. cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì
cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất và các nguồn lực
thúc đẩy kinh tế hàng hóa phát triển khoa học công nghệ phát triển nhanh
làm cho nslđ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả
cả a,b,c
Câu 53. Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn tới tình trạng
a. Thôn tính nhau
b. Đấu tranh không khoan nhượng
c. Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế
d. Cả a,b,c
Câu 71. Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là
do trình độ llsx còn nhiều thang bậc khác nhau còn nhiều quan hệ sở hữu
do xã hội cũ để lại
do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới
cả a,b,c
Câu 55. Xuất khẩu hàng hóa là
a. Đưa hàng hóa ra nước ngoài
b. Đưa hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
c. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài
d. Cả a,b,c
Câu 58. Mô hình kinh tế trị trường định hướng XHCN được nêu ra ở đại hội:
A. Đại hội VI
B. Đại hội VII
c. Đại hội VIII
D. Đại hội IX
Câu 70. Nhận định nào sau đây sai về việc xác lập sở hữu công cộng ttsx
là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ llsx
cần tiến hành nhanh chóng thông qua quốc hữu hóa
làm cho sở hữu công cộng có năng suất chất lượng và hiệu quả cao hơn
cả a và c
Câu 59. Phạm trù chiếm hữu là
a. Hành vi chưa xuất hiện trong xh
b. Là quan hệ giữa ng với ng trong việc chiếm hữu của cải
c. Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
d. Là phạm trù lịch sử
Câu 69. Nhận định nào sau đây là đúng
sở hữu là mục đích của cách mạng xhcn
là hình thức là phương tiện để phát triển llsx nâng cao đời sống nhân dân
. công hữu càng nhiều thì tính chất xhcn càng cao
sở hữu nhà nước là sỡ hữu toàn dân
Câu 60: Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào
a. Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó
b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c. Tổng giá trị = tổng giá cả
d. Cả B và C
Câu 72. Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên
. 1 hình thức sở hữu nhất định về tlsx
1 qhsx nhất định
1 trình độ nhất định của llsx
cả a,b,c
Câu 66: Đâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô TBCN?
a. Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế
b. Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tế
c. Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dân
d. Cả a,b,c
Câu 61: Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:
a. Nền sản xuất hàng hóa giản đơn
b. Nền sản xuất TBCN
c. Trong nền sản xuất vật chất nói chung
d. Trong nền kinh tế hàng hoá
Câu 67. Vì sao các nhà tự bản thực hiện tích lũy tư bản
a. Theo đuổi giá trị thặng dư
b. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
c. Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối
d. Cả a,b,c
Câu 65: Giá cả thị trường của hàng hóa xoay quanh yếu tố nào?
a. Giá trị thị trường
b. Giá trị của hàng hóa
c. Giá cả sản xuất
d. Quan hệ cung cầu hàng hóa
Câu 62: Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:
a. Tỷ suất lợi nhuận
b. Tỷ suất giá trị thặng dư
c. Khối lượng giá trị thặng dư
d. Cả a,b,c
Câu 63: Tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vi nào?
a. Lớn hơn không (z’>0)
b. Bằng tỷ suất lơi nhuận bình quân ( z’=p’)
a. Lớn hơn tý suất lợi nhuận bình quân (z’>p’)
d. Caả a,b,c
Câu 64: Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp:
a. Khối lượng giá trị thặng dư
b. Tỷ suất giá trị thặng dư
c. Tỷ suất lợi nhuận
d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
