wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập chung trang 36,37

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là:

a)

80 000

b)

8000

c)

800

d)

8

2.

Số lớn nhất trong các số 684 257 ; 684 275 ; 684 752 ; 684 725 là:

a)

684 257

b)

684 275

c)

684 752

d)

684 725

3.

4 tấn 85kg = ... kg

a)

485

b)

4850

c)

4085

d)

4058

4.

2 phút 10 giây = .... giây

a)

30

b)

130

c)

210

d)

70

5.

Số trung bình cộng của 76 và 16 là:

a)

92

b)

36

c)

26

d)

46

6.

Số trung bình cộng của hai số là 36. Biết một trong hai số đó là 50. Vậy số kia là:

a)

14

b)

12

c)

43

d)

22

7.

Trong các số dưới đây, số có chữ số 5 có giá trị là 50 000 là:

a)

65 324

b)

56 843

c)

36 542

d)

425 689

8.

821 năm = ....... thế kỉ ..... năm

a)

8 thế kỉ 21 năm

b)

800 thế kỉ 21 năm

c)

82 thế kỉ 1 năm

d)

80 thế kỉ 21 năm

9.

8 phút 30 giây = ...... giây

a)

830

b)

83

c)

510

d)

480

10.

72 giờ = ...... ngày

a)

3

b)

7

c)

4

d)

6

11.

Các tháng có 30 ngày là:

a)

4, 5, 6, 9, 11

b)

4, 6, 9, 11

c)

1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

d)

1, 4, 6, 9, 11

12.

Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn, và năm mươi viết là:

a)

505 050

b)

5 050 050

c)

50 005 050

d)

50 050 050

13.

Muốn tìm trung bình cộng của các số ta lấy:

a)

A. Tổng của các số đó cộng với số các số hạng

b)

B. Tổng của các số đó trừ đi số các số hạng

c)

C. Tổng của các số đó nhân với số các số hạng

d)

D. Tổng của các số đó chia cho số các số hạng

14.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

15.

Biết trung bình cộng của 4 số bằng 68. Tổng của 4 số đó là ....

a)

272

b)

17

c)

242

d)

12

16.

Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

17.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

18.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

19.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

20.

Điền dấu >, <, =:

4 tạ 30g (a)   4 tạ 3kg

21.

Chiến thắng Điện Biên Phủ vào ngày 7 tháng 5 năm 1954. Vậy chiến thắng Điện Biên Phủ vào thế kỉ:

A. XX

B. XXI

C. XIX

D. XV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Từ năm 701 đến năm 800 là thế kỉ nào?

A. Thế kỷ V

B. Thế kỷ VII

C. Thế kỷ VI

D. Thế kỷ VIII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Giá trị của chữ số 5 trong số 615 901

a)

500

b)

5 000

c)

50

d)

50 000

24.

chữ số 9 trong số 12 093 thuộc hàng nào ?

a)

hàng trăm

b)

hàng đơn vị

c)

hàng nghìn

d)

hàng chục

25.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

26.

Trong sô 91 650 chữ số 1 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

c)

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

d)

Hàng đơn vị, lớp nghìn

27.

Số gồm:

năm mươi triệu, năm mươi nghìn

và năm mươi viết là:

a)

505 050

b)

5 050 050

c)

5 005 050

d)

50 050 050

28.

Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là:

a)

80 000

b)

8 000

c)

800

d)

80

29.

Số lớn nhất trong các số:

684 257; 684 275; 684 752; 684 725

là :

a)

684 257

b)

684 275

c)

684 752

d)

684 725

30.

4 tấn 85 kg = … kg

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

485

b)

4 850

c)

4 085

d)

4 058

31.

2 phút 10 giây = … giây

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

30

b)

210

c)

130

d)

70

32.

Thế kỉ thứ mười chín được viết bằng chữ số La Mã là:

A. IXX

B. XXI

C. XIX

D. IXV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Từ năm 801 đến năm 900 là thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ VII

b)

Thế kỉ IX

c)

Thế kỉ VIII

d)

Thế kỉ XI

34.

Đọc số sau: 32 640 507

a)

Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy

b)

Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm mươi bảy

c)

Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm bảy mươi

d)

Ba triệu hai trăm sáu mươi tư nghìn năm trăm linh bảy

35.

Đọc số sau: 8 500 658

a)

Tám mươi lăm nghìn sáu trăm năm mươi tám

b)

Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám

c)

Tám trăm năm mươi nghìn sáu trăm năm mươi tám

36.

Đọc số sau: 830 402 960

a)

Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu

b)

Tám mươi ba triệu bố trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi

c)

Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi

37.

Đọc số sau: 85 000 120

a)

Tám mươi năm triệu không nghìn một trăm hai mươi

b)

Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi

c)

Tám mươi lăm nghìn một trăm hai mươi

38.

Đọc số sau: 1 000 001

a)

Một nghìn không trăm linh một

b)

Một triệu không trăm linh một

c)

Một triệu không nghìn không trăm linh một

39.

Đọc số sau: 178 320 005

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm

b)

Một trăm bảy mươi triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm

40.

Viết số sau: Sáu trăm mười ba triệu

a)

61 300 000

b)

613 000 000

c)

613 000

d)

6 130 000

41.

Viết số sau: Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn

a)

131 405

b)

131 400 500

c)

131 405 000

d)

131 000 405

42.

Viết số sau: Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba

a)

512 326 103

b)

51 232 613

c)

512 326 130

43.

Viết số sau: Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai

a)

86 040 702

b)

86 004 702

c)

86 004 720

44.

Viết số sau: Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi

a)

80 004 720

b)

800 040 720

c)

800 004 720

45.

Giá trị của số 5 trong số 715 638 là:

a)

5 000

b)

500

c)

50 000

d)

500 000

46.

Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:

a)

500

b)

5 000

c)

50 000

d)

500 000

47.

Giá trị của chữ số 5 trong số 836 571 là:

a)

5 000

b)

500

c)

50 000

d)

50

48.

Số liền trước của số 2 587 599 là:

a)

2 587 599

b)

2 587 598

c)

2 587 600

49.

Số liền sau của số 39 999 999 là

a)

39 999 999

b)

39 999 998

c)

40 000 000

50.

Giá trị của chữ số 2 trong số 2 508 949 là:

a)

2 000 000

b)

2 000

c)

2 000 000 000

51.

Giá trị của chữ số 2 trong số 369 285 004 là:

a)

2 000 000

b)

200 000

c)

2 000 000 000

52.

Ngô Quyền đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938, năm đó thuộc thế kỉ:

a)

IX

b)

X

c)

XI

53.

Đường hầm Thủ Thiêm khánh thành ngày 20 tháng 11 năm 2011, năm đó thuộc thế kỉ:

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

54.

Dựa vào biểu đồ nói về số học sinh tập bơi của khối 4 ở một trường tiểu học, số học sinh tập bơi của lớp 4B ít hơn lớp 4A là:

a)

16 học sinh

b)

10 học sinh

c)

6 học sinh

55.

Dựa vào biểu đồ nói về số học sinh tập bơi của khối 4 ở một trường tiểu học, trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

19 học sinh

b)

15 học sinh

c)

10 học sinh

56.

Tìm số tự nhiên y, biết y là số tròn trăm và 350 < y < 550

(nhiều lựa chọn đúng)

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

57.

Một con voi trưởng thành nặng khoảng:

a)

5 kg

b)

5 yến

c)

5 tạ

d)

5 tấn

58.

Số gồm 7 triệu, 9 trăm nghìn, 3 trăm, 8 chục, 2 đơn vị viết là:

a)

70 900 382

b)

7 900 382

c)

700 900 300

59.

Số 6 nghìn triệu hay 6 tỉ viết là:

a)

6 000

b)

6 000 000

c)

6 000 000 000

60.

Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi viết là:

a)

202 020

b)

2 020 020

c)

20 020 020

61.

Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:

a)

30 000

b)

3000

c)

300

62.

Số lớn nhất trong các số 725 369; 725 693; 725 936; 725 963 là:

a)

725 369

b)

725 693

c)

725 936

d)

725 963

63.

Cho biết: 8586 = 8000 + 500 + .... + 6

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

86

b)

80

c)

800

d)

586

64.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân năm 968, năm đó thuộc thế kỉ:

a)

IX

b)

X

c)

XI

65.

Khối Ba có...... lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

3 lớp

66.

Điền vào chỗ trống:

Trong khối lớp BA: Lớp .............có nhiều học sinh giỏi toán nhất, lớp ....... có ít học sinh giỏi toán nhất.

Đáp án đúng lần lượt là:

a)

3B; 3A

b)

3A; 3C

c)

3B; 3C

67.

Trung bình mỗi lớp Ba có ..... học sinh giỏi toán:

a)

20

b)

22

c)

66

68.

Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

475...36>475 836

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

69.

Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

9....3 876 < 913 000

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

70.

Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

71.

16\frac{1}{6}  phút  = (a)   giây
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

72.

14\frac{1}{4}  thế kỉ  = (a)   năm
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

73.

Giá trị của chữ số trong số 548 762 là:

a)

A. 80 000

b)

B. 8000

c)

C. 800

d)

D. 8

74.

2 phút 10 giây = .... giây.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 30

b)

B. 210

c)

C. 130

d)

D. 70

75.

Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi toán?

(a)  

76.

Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

(a)