wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review bacterial growth

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bốn ống được minh họa với các mẫu cấy được nuôi cấy trong môi trường làm chậm quá trình khuếch tán oxy. Ghép ống nuôi cấy (c) với đúng loại vi khuẩn trong danh sách sau:

1. vi khuẩn kỵ khí tuỳ tiện

2. vi khuẩn kỵ khí bắt buộc

3. vi hiếu khí

4. vi khuẩn hiếu khí bắt buộc.

(a)  

2.

Bốn ống được minh họa với các mẫu cấy được nuôi cấy trong môi trường làm chậm quá trình khuếch tán oxy. Ghép ống nuôi cấy (d) với đúng loại vi khuẩn trong danh sách sau:

1. vi khuẩn kỵ khí tuỳ tiện

2. vi khuẩn kỵ khí bắt buộc

3. vi hiếu khí

4. vi khuẩn hiếu khí bắt buộc.

(a)  

3.

Bốn ống được minh họa với các mẫu cấy được nuôi cấy trong môi trường làm chậm quá trình khuếch tán oxy. Ghép ống nuôi cấy (a) với đúng loại vi khuẩn trong danh sách sau:

1. vi khuẩn kỵ khí tuỳ tiện

2. vi khuẩn kỵ khí bắt buộc

3. vi hiếu khí

4. vi khuẩn hiếu khí bắt buộc.

(a)  

4.

Vệ sinh để một vật không có vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Xà phòng được phân loại là chất khử trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Quy trình khử trùng bằng nhiệt ẩm yêu cầu sử dụng nhiệt độ cao hơn trong thời gian dài hơn so với quy trình khử trùng bằng nhiệt khô.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Ghép định nghĩa với tên của giai đoạn tăng trưởng trong đường cong tăng trưởng.

(a)   Số tế bào chết nhiều hơn số tế bào đang phân chia.            

A. Pha Lag

B. Pha Log

C. Pha cân bằng

D. Pha chết

8.

Ghép định nghĩa với tên của giai đoạn tăng trưởng trong đường cong tăng trưởng

  (a)   Số lượng tế bào mới bằng số lượng tế bào chết

A. Pha Lag

B. Pha Log

C. Pha cân bằng

D. Pha chết

9.

Ghép định nghĩa với tên của giai đoạn tăng trưởng trong đường cong tăng trưởng.

(a)   Sự phân đôi đang xảy ra với tốc độ tối đa

A. Pha Lag

B. Pha Log

C. Pha cân bằng

D. Pha chết

10.

Ghép định nghĩa với tên của giai đoạn tăng trưởng trong đường cong tăng trưởng.

(a)   Bổ sung enzym mới để sử dụng các chất dinh dưỡng có sẵn được tạo ra

A. Pha Lag

B. Pha Log

C. Pha cân bằng

D. Pha chết

11.

Nếu một đợt nuôi cấy bắt đầu với 50 tế bào, thì sẽ có bao nhiêu tế bào sau 5 thế hệ không có tế bào chết?

a)

200

b)

400

c)

1600

d)

3200

12.

Vi khuẩn sống trong đầm lầy muối rất có thể là loài nào sau đây?

a)

acidophiles

b)

barophiles

c)

halotolerant

d)

thermophiles

13.

Bốn ống được minh họa với các mẫu cấy được nuôi cấy trong môi trường làm chậm quá trình khuếch tán oxy. Ghép ống nuôi cấy (b) với đúng loại vi khuẩn trong danh sách sau:

1. vi khuẩn kỵ khí tuỳ tiện

2. vi khuẩn kỵ khí bắt buộc

3. vi hiếu khí

4. vi khuẩn hiếu khí bắt buộc.

(a)  

14.

Which is the following the main requirement(s) for the bacteria to grow ?

a)

Nutrient requirement

b)

Oxygen requirement

c)

Oxygen and nutrient requirement

d)

Physical and chemical requirement

15.

Psychrophiles are those bacteria that able to grow under........

a)

0-20 C

b)

25 - 40 C

c)

50 - 60 C

d)

70 - 110 C

16.

The chemical growth requirements essential for bacterial growth are ...?

a)

Water,carbon,Nitrogen & sulphur

b)

Water

c)

Water,carbon,oxygen,phosphorus,Nitrogen,sulphur and other trace elements

d)

Environmental waste

17.

Bacteria that are able to get their carbon source from organic compounds are called?

a)

Autotrophs

b)

Heterotrophs

c)

Chemotrophs

d)

Saprophytes

18.

Bacteria that obtain their carbon source from carbon ioxide are called?

a)

Chemotrophs

b)

Autotrophs

c)

Heterotrophs

d)

Saprophytes

19.

When we refer to 'growth' with bacteria, we are talking about the population and not the size of the bacteria.

a)

False

b)

True

20.

Which term best describes a bacteria that can't exist in the presence of oxygen?

a)

Obligate aerobe

b)

Facultative aerobe

c)

Obligate anaerobe

d)

Facultative anaerobe

e)

Microaerophlile

21.

The bacteria which grows best above 45°C are called...

a)

Psychrophilic

b)

Mesosphilic

c)

Thermophilic

d)

Any of these

22.

Which of the following is the suitable temperature range for mesophiles?

a)

20-30°C

b)

25-40°C

c)

>40°C

d)

>40°C

23.

Autotrophic bacteria are those which ...

a)

Make their own food

b)

Are highly susceptible to penicillin

c)

Produce a blue-green pigment

d)

Obtain their food from the environment

24.

Generation time of Escherichia coli is ...

a)

20 hours

b)

20 days

c)

20 minutes

d)

20 seconds

25.

Kể tên 1 loại VK sau cấy phân mọc trên môi trường Mac Conkey cho phản ứng  lactose (-), khuẩn lạc trong hoặc hơi giống màu môi trường

(a)  

26.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

sự tăng kích thước của vi sinh vật

b)

sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể VSV

c)

sự tăng chuyển hóa vật chất và năng lượng ở quần thể VSV

d)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể VSV

27.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng lên nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

28.

Nguyên tắc của phương pháp nuôi cấy liên tục là

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy

b)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy nhưng không lấy đi dịch nuôi cấy

c)

Không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới vào đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương

29.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, muốn nhận được nhiều sinh khối thì nên thu hoạch vi sinh vật ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

30.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể vi khuẩn giảm nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

31.

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi khuẩn chủ yếu sinh trưởng theo pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

32.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 13 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

33.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ (g) là 30 phút. Sau 2 giờ 30 phút nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 6400 tế bào. Số tế bào ban đầu (N0) trong quần thể là:

a)

100

b)

200

c)

32

d)

50

34.

Giai đoạn thứ 2 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

35.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ là 30 phút. Từ 100 tế bào ban đầu, sau một thời gian nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 3200 tế bào. Thời gian nuôi cấy là

a)

2 giờ

b)

2 giờ 30 phút

c)

5 giờ

d)

1 giờ 30 phút

36.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 3 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

37.

Các loài vi khuẩn chủ yếu sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử

d)

Nguyên phân

38.
a)
b)
c)
d)
39.

Sau một thời gian thế hệ, trong điều kiện lý tưởng, số lượng tế bào trong quần thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

40.

Thời gian thế hệ ở vi sinh vật:

a)

khác nhau tùy thuộc vào loài vi sinh vật

b)

Giống nhau ở các loài vi sinh vật

c)

khác nhau tùy thuộc vào điều kiện nuôi cấy

d)

khác nhau tùy thuộc vào loài vi sinh vật cũng như điều kiện nuôi cấy

41.

Giai đoạn 1 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

42.

Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn sinh trưởng lần lượt qua 4 pha:

a)

Pha tiềm phát -> Pha cân bằng -> Pha lũy thừa -> Pha suy vong.

b)

Pha lũy thừa -> Pha cân bằng -> Pha tiềm phát -> Pha suy vong.

c)

Pha tiềm phát -> Pha lũy thừa -> Pha cân bằng -> Pha suy vong.

d)

Pha cân bằng -> Pha lũy thừa -> Pha tiềm phát -> Pha suy vong.

43.

Đa số vi sinh vật sống trong cơ thể người và gia súc thuộc nhóm?

a)

VSV ưa lạnh

b)

VSV ưa ấm

c)

VSV ưa nhiệt

d)

VSV ưa siêu nhiệt

44.

Chất hóa học nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của VSV?

a)

Glucozo

b)

Phenol

c)

Axit amin

d)

Vitamin

45.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của nhóm VSV ưa ấm là

a)

700C - 1000C

b)

550C - 650C

c)

200C - 400C

d)

00C - 200C