Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 11: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

2.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

3.

Hợp tử được tạo nên từ:

a)

1 trứng và 1 tinh trùng

b)

1 trứng và 2 tinh trùng

c)

2 trứng và 1 tinh trùng

d)

1 trứng và 3 tinh trùng

4.

Giao tử là

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Ở Ruồi Giấm. Một tế bào sinh trứng thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Phát biểu nào đúng ?

a)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

b)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 trứng

c)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

d)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 trứng

6.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm 1 nửa

7.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

8.

1 tế bào sinh dục sơ khai đực và 1 tế bào sinh dục sơ khai cái đều nguyên phân liên tiếp 4 lần. Các tế bào con chuyển sang vùng sinh trưởng và qua vùng chín giảm phân bình thường. Số lượng giao tử đực và giao tử cái được tạo thành là

a)

64 và 64.

b)

64 và 4

c)

64 và 16

d)

16 và 16.

9.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

10.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

11.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14

b)

28

c)

7

d)

42

12.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

13.

Kết quả của quá trình giảm phân : từ một tế bào mẹ tạo ra số tế bào con là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Mỗi tinh bào bậc 1 giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

15.

Mỗi noãn bào bậc 1 giảm phân tạo ra mấy trứng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

16.

Có 4 tinh bào bậc 1(tế bào sinh tinh) thực hiện giảm phân để tạo ra tinh trùng.

Có bao nhiêu tinh trùng được tạo ra?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

17.

Có 6 Noãn nguyên bào ( tế bào sinh trứng) thực hiện giảm phân để tạo ra trứng.

Có bao nhiêu trứng được tạo ra ?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

18.

Có bao nhiêu tinh trùng và trứng đã tham gia vào quá trình thụ tinh để tạo ra 12 hợp tử?

a)

12 tinh trùng và 12 trứng.

b)

12 tinh trùng và 48 trứng

c)

48 tinh trùng và 12 trứng

d)

48 tinh trùng và 48 trứng

19.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

20.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

21.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ