Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

2.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

5.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

6.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b2−1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

7.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Cho BC = 10cm và BH = 1/4 CH. Tính AH

(a)  

9.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Cho BC = 10cm và BH = 1/4 CH. Tính AC(ghi là căn... không cách)

(a)  

10.

Cột cờ cao 5m, mặt trời chiếu xuống tạo thành một góc 40 độ Tính chiều dài bóng cột cờ

a)

5,9 m

b)

6 m

c)

5,8 m

d)

5,7 m

11.

Ta có tam giác XYZ vuông tại X. Hãy chọn ý kiến sai

a)

sin Y = XZ/YZ

b)

cos Z = sin Y

c)

tan Z = XZ/XY

d)

cot Y = tan Z

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.


Điền vào chỗ trống
sin⁡A=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

14.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

15.


Điền vào chỗ trống
cos⁡A=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

16.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cot⁡C\cot C  

b)

tan⁡A\tan A  

c)

tan⁡C\tan C  

d)

cot⁡A\cot A  

17.

Cho hình vẽ, hãy tính z=?z=?  

a)

z=14z=14

b)

z=72z=7\sqrt{2}

c)

z=73z=7\sqrt{3}

d)

z=12z=12

18.

cos⁡30o=?\cos30^o=?  

a)

sin⁡60o\sin60^o  

b)

cos⁡ 60o\cos\ 60^o  

c)

tan⁡60o\tan60^o  

d)

cot⁡60o\cot60^o  

19.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sin⁡2α+cos⁡2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

c)

sin⁡2α+cos⁡2α=−1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=-1

d)

sin⁡2β+cos⁡2α=−1\sin^2\beta+\cos^2\alpha=-1

20.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tan⁡α⋅cot⁡α=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tan⁡α⋅sin⁡α=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tan⁡α⋅cos⁡α=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tan⁡αcot⁡α=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

21.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=10cm; AC=15cm.AB=10cm;\ AC=15cm.  Tính số đo góc  BB  (làm tròn đến độ).

a)

∠B=46°\angle B=46\degree  

b)

∠B=50°\angle B=50\degree  

c)

∠B=56°\angle B=56\degree  

d)

∠B=60°\angle B=60\degree  

22.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

23.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cos⁡B\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

24.
a)

6

b)

16,6

c)

7,5

d)

5

25.
a)

2667,7

b)

2647,7

c)

2467,7

d)

2447,7

26.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}