WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
Total questions: 40
Worksheet time: 49mins
Trong nguyên tử, hạt mang điện là ?
Electron.
Electron và nơtron.
Proton và nơton.
Proton và electron.
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là ?
Electron.
Proton.
Nơtron.
Nơtron và electron
Nguyên tử 15P có số electron lớp ngoài cùng là:
3
4
5
6
Biết M có hai đồng vị là M1 (73%) và M2. Đồng vị M2 nhiều hơn đồng vị M1 hai nơtron. Nguyên tử khối trung bình của M là 63,54. Tổng số khối của hai đồng vị là:
132
128
126
130
Cu có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu, oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Xác định số phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị trên:
4
6
8
10
Đồng vị là những:
Nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối.
Hợp chất có cùng điện tích hạt nhân.
Nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
Nguyên tố có cùng số khối A.
Nguyên tử khối của Bo là 10,81. Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B. Xác định % mỗi đồng vị:
20%; 80%.
21%; 79%.
19%; 81%.
17%; 83%.
Nguyên tử 3919 K có số proton, electron và notron lần lượt là
19, 20, 39.
20, 19, 39.
19, 20, 19.
19, 19, 20.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử
có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
có cùng số hạt notron.
có cùng số khối.
có cùng số electron lớp ngoài cùng.
Trong nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt là 58. Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1. Số hiệu nguyên tử Z và số khối của A lần lượt là
19 và 38
20 và 38
20 và 39
19 và 39
Nguyên tử nguyên tố X có 13 notron và 12 electron. Điện tích hạt nhân của X là
12
12+
13
13+
Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là
24,37.
24,0.
24,4.
24,32.
Nguyên tử X có tổng số hạt (p, e, n) là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn 25 hạt so với số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử X là
56
57
64
65
Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1
Ca (Z=20)
K (Z=19)
Mg (Z=12)
Na (Z=11)
Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:
12, 12, 3, 2
12, 12, 4, 2
12, 14, 3, 2
12, 14, 4, 2
Chọn phát biểu sai?
Số khối bằng tổng số hạt p và n
Tổng số p và số e được gọi là số khối
Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân
Trong nguyên tử, điện tích của hạt nhân là điện tích của tổng các proton
Trong nguyên tử, loại hạt mang điện là
Chỉ có proton.
Chỉ có electron.
Hạt nơtron và electron
Hạt electron và proton.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân theo quan điểm ngày nay?
Chuyển động trên các quỹ đạo tròn hay bầu dục tạo nên vỏ nguyên tử.
Chuyển động nhanh xung quanh hạt nhân,không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.
Chuyển động trên các quỹ đạo tròn tạo nên vỏ nguyên tử.
Chuyển động trên các quỹ đạo bầu dục tạo nên vỏ nguyên tử.
Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là
20.
22.
24.
26.
Ntố Agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36; 38 và A3. % các đồng vị tương ứng lần lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6%. Biết rằng ntử khối trung bình của Agon bằng 39,985. Số khối A3 Của ngtố Agon là?
A. 41
B. 39
C. 40
D. 42
Câu 46: Cấu hình electron của các ntử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là?
A. Có tám electron lớp ngoài cùng
B. Có hai electron lớp ngoài cùng
C. Có một electron lớp ngoài cùng
D. Có ba electron lớp ngoài cùng
Câu 48: Một ntử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là?
A. Na, 1s22s2 2p63s1
B. F, 1s22s2 2p5
C. Mg, 1s22s2 2p63s2
D. Ne, 1s22s2 2p6
Câu 49: Cho biết sắt có số hiệu ntử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là?
A. 1s22s22p63s23p63d64s2
B. 1s22s22p63s23p63d4
C. 1s22s22p63s23p63d6
D. 1s22s22p63s23p63d5
Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: X:1s22s22p63s23p3 và Y:1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. X là một phi kim còn Y là một kim loại
B. X và Y đều là khí hiếm
C. X và Y đều là kim loại
D. X và Y đều là phi kim
Nguyên tử đồng (Z=29) có số khối là 64. Số hạt electron trong 64 gam đồng là
A. 29
B. 35
C. 35.6,02.1023
D. 29.6,02.1023
Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. Số điện tích hạt nhân = số electron
B. Số proton = số electron
C. Số khối = số proton + số nơtron
D. Số nơtron = số proton
Phát biểu nào sau đây đúng cho cả ion F_ và nguyên tử Ne?
A. Chúng có cùng số proton
B. Chúng có số nơtron khác nhau
C. Chúng có cùng số electron
D. Chúng có cùng số khối
Cho 3 nguyên tố : 126X ; 714Y ; 146Z. Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau ?
A. X và Y
B. Y và Z
C. X và Z
D. X, Y và Z
Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu ?
A.12
B. 12,5
C. 13
D. 14
Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron của các nguyên tử là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng ba loại hạt trên trong ion X_ nhiều hơn trong ion M3+ là 16. M và X là những nguyên tố nào sau đây :
A. Al và Br
B. Al và Cl
C. Cr và Cl
D. Cr và Br
Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là 21H và 11H. Biết nguyên tử khối trung bình của hiđro trong H2O nguyên chất là 1,008. Số nguyên tử của đồng vị 21H trong 1ml nước là
A. 5,33.1020
B. 3,53.1020
C. 5,35.1020
D. Tất cả đều sai
Có các đồng vị 168O, 178O ; 188O và 21H và 11H. Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử H2O có thành phần đồng vị khác nhau ?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
A. n2
B. n
C. 2n2
D. 2n
Cho các nguyên tố : 1H ; 3Li ; 11Na ; 7N ; 8O ; 9F ; 2He ; 10Ne
Nguyên tử của nguyên tố có electron độc thân bằng 1 là
A. H, Li, Na, F
B. H, Li, Na
C. O, N
D. N
Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 2965Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần % về khối lượng của 6329Cu trong CuCl2 là
A. 31,34%
B. 31,43%
C. 36,35%
D. Tất cả đều sai
Trong ntử của một ntố HH, ở trạng thái cơ bản, các electron đc phân bố trên bốn lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
A. các electron lớp M
B. các electron lớp N
C. các electron lớp K
D. các electron lớp L
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp K
B. Lớp M
C. Lớp N
D. Lớp L
Kí hiệu ntử AzX cho ta biết những gì về ntử X?
A. Số hiệu ntử và số khối
B. Chỉ biết ntử khối trung bình của ntử
C. Số hiệu ntử
D. Số khối
Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom-xơn. Từ khi đc phát hiện đến nay, electron đó đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: Năng lượng, truyền thông và thông tin... Trong các câu sau đây câu nào sai?
A. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
B. Electron chỉ thoát ra khỏi ntử trong những điều kiện đặc biệt
C. Electron có klg 9,1095.10-28 gam
D. Electron là hạt mang điện tích âm
Khối lượng nguyên tử bằng:
A. Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron
B. Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử
C. Tổng khối lượng của các hạt nơtron và electron
D. Tổng khối lượng của proton và electron
