wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ

Total questions: 50

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

proton và nơtron

b)

proton, electron

c)

nơtron và electron

d)

proton, nơtron và electron

2.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

nơtron và electron

c)

proton và nơtron

d)

nơtron

3.

Các hạt mang điện có trong nguyên tử là

a)

Proton và nơtron

b)

Electron và nơtron

c)

Proton và electron.

d)

Proton, electron và notron

4.

Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?

a)

số p = số n

b)

số p = số e

c)

số e = số n

d)

số e = hạt nhân

5.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là

a)

37

b)

25

c)

26

d)

24

6.

Nguyên tử X có tổng số hạt (p, e, n) là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn 25 hạt so với số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử X là

a)

56

b)

57

c)

64

d)

65

7.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

8.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số nơtron trong hạt nhân.

b)

số khối.

c)

nguyên tử khối.

d)

điện tích hạt nhân.

9.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

10.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

11.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton, khác nhau số nơtron và số khối

b)

cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron.

c)

cùng số khối nhưng khác điện tích hạt nhân.

d)

cùng điện tích hạt nhân và số khối.

12.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)

4019K và 4018Ar

b)

4019K và 4020Ca

c)

O2 và O3

d)

168O và 178O

13.

Số proton, số nơtron và số khối của

178 X lần lượt là

a)

8 ; 8 và 17.

b)

17 ; 8 và 9.

c)

17 ; 9 và 8.

d)

8 ; 9 và 17.

14.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

15.

Mg có 3 đồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%), 26Mg (11,01%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là.

a)

24,0

b)

24,3

c)

23,7

d)

23.9

16.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

17.

Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị là 109Ag và xAg. Biết đồng vị 109Ag chiếm 44% về số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 . Giá trị của x là

a)

106

b)

107

c)

108

d)

110

18.

Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91. Brom có 2 đồng vị là 79Br ABr. Trong đó 79Br chiếm 54,5 %. Giá trị của A là

(a)  

19.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 2613X, 5526Y và 2612Z?

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và Y cùng số nơtron.

20.

Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

21.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

22.

Số phân lớp e của của lớp K,L,M,N là

a)

1,2,3,4

b)

2,4,6,8

c)

1,3,5,7

d)

1,6,10,14

23.

Một nguyên tử có 14 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Số e tối đa trong phân lớp s,p,d,f là

a)

2,6,10,14

b)

2,8,16,18

c)

2,8,18,32

d)

2,4,6,10

25.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s12s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s12s12p63s1.

26.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

27.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

28.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh ( Z=16) là

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

29.

Hãy tích vào câu trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

X(Z=11)

b)

Y(Z=6)

c)

T(Z=19)

d)

Q(Z=5)

30.

Hãy tích vào ô trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Số electron của nguyên tử nguyên tố X có thể là

a)

19

b)

24

c)

29

d)

11

31.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

32.

Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

33.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

34.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

35.

Nguyên tử Y có 4e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử là

a)

13.

b)

15.

c)

16.

d)

17.

36.

Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử là

a)

23.

b)

21.

c)

25.

d)

26.

37.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

10.

c)

14.

d)

16.

38.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

39.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

40.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Khí hiếm

41.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

42.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

43.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p1.

44.

Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt p, n, e là 10. Vậy nguyên tử đó có cấu hình là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s2.

c)

1s22s1.

d)

1s22s22p6.

45.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

46.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

47.

Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+?

a)

1s22s22p63s23p63d6 4s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p63d44s2

48.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

a)

Na+, Cl-, Ar.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, F-, Ne.

d)

K+, Cl-, Ar.

49.

Cho biết cấu hình electron của

X: 1s22s22p63s23p3

Y: 1s22s22p63s23p64s1.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X là một kim loại,

Y là một phi kim.

b)

X và Y đều là các phi kim.

c)

X và Y đều là các kim loại.

d)

X là một phi kim,

Y là một kim loại.

50.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 9, X có 3 lớp electron, nguyên tố X là

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f