Worksheetsenglish 11 ngày 15/10 edited 2
Total questions: 100
Worksheet time: 35mins
thoáng, cởi mở >< hẹp hòi, cổ hủ (adj)
(a)
forbid >< ?
(a)
tranh cãi >< hài hòa (v)
(a)
concentrate >< ?
(a)
bảo thủ >< có tư tưởng tiến bộ (adj)
(a)
nhà nước >< tư nhân (adj)
(a)
take care of ><?
(a)
respect >< ?
(a)
sự tranh cãi, sự tranh luận(n.)
(a)
mối quan hệ, mối liên hệ(n.)
(a)
mối quan hệ lãng mạn(n. phr.)
(a)
hẹn hò, có mối quan hệ tình cảm(v. phr.)
(a)
phản bội, lừa dối, phụ lòng tin)(v.)
(a)
chia tay(phr. v.) - kèm giới từ
(a)
tập trung(v) - kèm giới từ
(a)
người khuyên bảo, cố vấn(n.)
(a)
cuộc hẹn hò, sự hẹn gặp(n.)
(a)
assignment=?
(a)
reliable =?
(a)
determined =?
(a)
self-respect=?
(a)
approach =?
(a)
responsible =?
(a)
answer =?
(a)
lazy =?
(a)
cope with =?
(a)
ongoing =?
(a)
overwhelming =?
(a)
involved=?
(a)
nhạy thông tin >< kém hiểu biết (adj)
(a)
kiêu ngạo >< khiêm tốn (adj)
(a)
phụ thuộc >< tự lực (adj)
(a)
phát động, khởi động(v.)
(a)
(thuộc về) cơ thể, thể chất(adj.)
(a)
hiệu trưởng(n.)
(a)
tài năng, người có tài(n.)
(a)
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác(adj.)
(a)
người tình nguyện, tình nguyện viên(n.)
(a)
có thể tiếp cận được(adj.)
(a)
sự hợp tác(n.)
(a)
sự phân biệt đối xử(n.)
(a)
thành phần, nguyên liệu(n.)
(a)
hội, hiệp hội(n.)
(a)
lợi ích(n.)
(a)
khối(n.)
(a)
hiến chương(n.)
(a)
đồng ý (Ving/ to V1)
(a)
trội hơn, chiếm ưu thế(v.)
(a)
nền kinh tế(n.)
(a)
cơ bản, chủ yếu(adj.)
(a)
sự can thiệp(n.)
(a)
ở nước ngoài (adv)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật (adj)
(a)
tiện nghi ăn ở, chỗ ăn ở (n)
(a)
đạt được (v)
(a)
sự vào hoặc được nhận vào một trường học (n)
(a)
(thuộc) phân tích (adj)
(a)
kì thi tú tài (n)
(a)
người có bằng cử nhân (n)
(a)
mở rộng, nới rộng (n)
(a)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học) (n)
(a)
cộng tác (n)
(a)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp (n)
(a)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo (v)
(a)
người điều phối, điều phối viên (n)
(a)
khóa học, chương trình học (n)
(a)
thuộc bình phẩm, phê bình (adj)
(a)
viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch (n)
(a)
chủ nhiệm khoa (một trường đại học) (n)
(a)
học vị, bằng cấp (n)
(a)
bằng cấp, văn bằng (n)
(a)
học vị tiến sĩ (n)
(a)
đủ tư cách, thích hợp (adj)
(a)
hệ sinh thái (n)
(a)
(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí) (n)
(a)
nạn đói kém (n)
(a)
chất khí gây hiệu ứng nhà kính (n)
(a)
có liên quan tới nhiệt (adj)
(a)
lây nhiễm, lan truyền (adj)
(a)
(n.p) tràn dầu
(a)
thích nghi ( Ving/to V1)
(a)
phải vận dụng đến ( Ving/ to V1)
(a)
phản đối (Ving/toV1)
(a)
cống hiến , tận tâm (Ving/ to V1)
(a)
được cho là vì ( Ving/ to V1)
(a)
đóng góp (Ving/ to V1)- cụm từ
(a)
thú nhận ( Ving/ to V1)
(a)
thừa nhận ( Ving/ to V1)
(a)
coi trọng, đánh giá cao (Ving/ to V1)
(a)
tránh (Ving/to V1)
(a)
cân nhắc (Ving/ to V1)
(a)
hoãn ( Ving/ to V1)
(a)
do dự ( Ving/ to V1)
(a)
dường như, xuất hiện ( Ving/ to V1)
(a)
học ( Ving/ to V1)
(a)
tuyên bố ( Ving/ to V1)
(a)
khao khát ( Ving/ to V1)
(a)
có xu hướng ( Ving/ to V1)
(a)
giả tờ ( Ving/ to V1)
(a)
quyết tâm ( Ving/ to V1)
(a)
