wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thể Tích - 01

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

a)

Bát diện đều

b)

Nhị thập diện đều

c)

Thập nhị diện đều

d)

Tứ diện đều

2.

Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu cạnh

a)

18

b)

20

c)

12

d)

6

3.

Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=103S=10\sqrt{3}

b)

S=203S=20\sqrt{3}

c)

S=20S=20

d)

S=10S=10

4.

Một khối chóp có đáy là đa giác n cạnh. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Số mặt và số đỉnh bằng nhau.

b)

Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1

c)

Số cạnh của khối chóp bằng n+1

d)

Số mặt của khối chóp bằng 2n

5.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

6.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

7.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .

a)

2\sqrt{2}  

b)

222\sqrt{2}  

c)

429\frac{4\sqrt{2}}{9}  

d)

924\frac{9\sqrt{2}}{4}  

8.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết

AB=a,AC=a3, SA=aAB=a,AC=a\sqrt{3},\ SA=a  

a)

a336.\frac{a^3\sqrt{3}}{6}.  

b)

a36\frac{a^3}{6}  

c)

a334.\frac{a^3\sqrt{3}}{4}.  

d)

a366.\frac{a^3\sqrt{6}}{6}.  

9.

Thể tích của khối lập phương có cạnh là 2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

10.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết  SA=2aSA=2a  

a)

a3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}  

b)

a333\frac{a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

d)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

11.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3

12.

 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD, biết góc giữa SC và mặt đáy bằng  45045^0  

a)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}  

b)

a322\frac{a^3\sqrt{2}}{2}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

a32\frac{a^3}{2}  

13.

Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần?

a)

kk

b)

k2k^2

c)

k3k^3

d)

3k33k^3

14.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng ( SAD) một góc 30 độ. Tính thể tích Vcủa khối chóp đã cho.

a)

V=a323.V=\frac{a^3\sqrt{2}}{3}.

b)

V=a363.V=\frac{a^3\sqrt{6}}{3}.

c)

V=2a3.V=\sqrt{2}a^3.

d)

V=2a33.V=\frac{2a^3}{3}.

15.

Cho lăng trụ đứng tam giác  ABC.ABCABC.A'B'C'   có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA=BC=a, biết A'B hợp với mặt phẳng (ABC) một góc  60060^0  . Thể tích lăng trụ là

a)

a336.\frac{a^3\sqrt{3}}{6}.  

b)

a332.\frac{a^3\sqrt{3}}{2}.  

c)

a334.\frac{a^3\sqrt{3}}{4}.  

d)

a33.a^3\sqrt{3}.  

16.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh  aa   , mặt bên  là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy. Tính thể tích khối chóp   S.ABCDS.ABCD  

a)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

a33a^3\sqrt{3}  

17.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là   3a23a^2  và chiều cao bằng 2a2a  . Thể tích của khối chóp bằng



a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

18.

Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi bốn lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ:

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi ba lần.

d)

Giảm đi hai lần.

19.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

20.

11  

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD    đáy hình chữ nhật,   SASA  vuông góc đáy,  AB=a, AD=2aAB=a,\ AD=2a     . Góc giữa   SBSB  và đáy bằng  45045^0     . Thể tích khối chóp là

a)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}  

b)

2a33\frac{2a^3}{3}  

c)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

d)

a33\frac{a^3}{\sqrt{3}}