wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT 15p

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của triệt học là những quy luật

a)

A. chung nhất, phổ biến nhất.

b)

B. rộng nhất, bao quát nhất.

c)

C. chuyên sâu nhất, bao quát nhất.

d)

D. phổ biến nhất, bao quát nhất.

2.

Câu 3: Triết học có vai trò như thế nào cho mọi hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

a)

A. Nghiên cứu đời sống xã hội của con người.

b)

B. Là tiền đề cho các môn khoa học

c)

C. Nghiên cứu những vấn đề chung nhất, phổ biến nhất

d)

D. Là thế giới quan, phương pháp luận chung

3.

Câu 4: Khái niệm nào sau đây chỉ toàn bộ những quan điểm, niềm tin định hướng hoạt động cho con người trong cuộc sống?

a)

A. Thế giới quan

b)

B. Phương pháp luận

c)

C. Phương pháp

d)

D. Hệ tư tưởng.

4.

Câu 5: Nội dung vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu 6: Theo triết học Mác – Lê nin, mọi sự biến đổi nói chung của sự vật và hiện tượng trong giới tự nhiên và đời sống xã hội là

a)

A. vận động.

b)

B. dịch chuyển

c)

C. thay đổi

d)

D. mâu thuẫn

6.

Câu 7: Sự vật, hiện tượng tồn tại và thể hiện đặc tính của mình thông qua

a)

A. thế giới vật chất

b)

B. các mối quan hệ

c)

C. vận động

d)

D. phát triển.

7.

Câu 8: Triết học Mác – Lê Nin khái quát vận động thành bao nhiêu hình thức cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Câu 9: Khẳng định nào dưới đây là không đúng về vận động?

a)

A. Thế giới vật chất không ngừng vận động

b)

B. Đám mây không ngừng bay

c)

C. Mặt trời không ngừng vận động

d)

D. Cái bàn không vận động

9.

Câu 10: Giữa các hình thức vận động có những đặc điểm riêng nhưng có mối quan hệ hữu cơ với nhau, trong những điều kiện nhất định, chúng có thể 

a)

A. Chuyển hóa lẫn nhau

b)

B. Tác động lẫn nhau

c)

C. Thay thế cho nhau

d)

D. Tương tác với nhau

10.

Câu 11: Một khái niệm dùng để khái quát những vận động theo chiều hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn. Cái mới ra đời thay thế cái cũ, cái tiến bộ ra đời thay thế cái lạc hậu là khái niệm

a)

A. vận động

b)

B. phát triển.

c)

C. tiến bộ.

d)

D. chuyển hóa

11.

Câu 12: Trong quá trình phát triển, khuynh hướng tất yếu của sự vật, hiện tượng là

a)

A.Cái mới ra đời thay thế cái cũ.

b)

B. Cái lạc hậu thay thế cái tiến bộ.

c)

C. Cái sau thay thế cái trước.

d)

D. Cái tốt thay thế cái xấu

12.

Câu 13: Căn cứ vào đâu để phân biệt thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tâm?

a)

A. Khả năng nhận thức thế giới của con người

b)

B. Nguồn gốc con người.

c)

C. Sự coi trọng vật chất hay ý thức

d)

D. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

13.

Câu 14: Ý thức là cái có trước và là cái sản sinh ra giới tự nhiên là quan điểm của thế giới quan nào?

a)

A. Thế giới quan duy vật

b)

A. Thế giới quan duy tâm

c)

A. Thế giới quan tự nhiên

d)

A. Thế giới quan xã hội

14.

Câu 15: Thế giới quan nào có vai trò tích cực trong việc phát triển khoa học, nâng cao vai trò của con người đối với giới tự nhiên và sự tiến bộ xã hội?

a)

A. Duy tâm

b)

B. Duy vật

c)

C. Tự nhiên

d)

D. Xã hội

15.

Câu 16: Trong câu “Sống chết có mệnh, giàu sang do trời” của Khổng Tử, yếu tố “mệnh, trời” thể hiện thế giới quan nào sau đây?

a)

A. Biện chứng

b)

B. Siêu hình

c)

C. Duy tâm

d)

D. Duy vật

16.

Câu 17: Phương pháp luận là học thuyết về phương pháp nhận thức khoa học và

a)

A. Thay đổi thế giới

b)

B. Làm chủ thế giới.

c)

C. Cải tạo thế giới.

d)

D. Quan sát thế giới

17.

Câu 18: Xem xét sự vật, hiện tượng trong sự ràng buộc lẫn nhau giữa chúng, trong sự vận động và phát triển không ngừng của chúng là nội dung của phương pháp luận

a)

A. Biện chứng

b)

B. Siêu hình

c)

C. Khoa học

d)

D. Cụ thể

18.

Câu 19 Xem xét sự vật, hiện tượng một cách phiến diện, chỉ thấy chúng tồn tại trong trạng thái cô lập, không vận động, không phát triển, áp dụng một cách máy móc đặc tính của sự vật này vào sự vật khác là nội dung của phương pháp luận

a)

A. Biện chứng

b)

B. Siêu hình

c)

C. Khoa học

d)

D. Cụ thể

19.

Câu 20: Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng có mối quan hệ như thế nào với nhau.

a)

A. Liên quan chặt chẽ

b)

B. Liên hệ mật thiết.

c)

C. Thống nhất hữu cơ

d)

D. Thống nhất tách rời.

20.

Câu 1: Triết học được hiểu là hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và

a)

A. vai trò của con người trong thế giới đó

b)

B. vị trí của con người trong thế giới đó

c)

C. cách nhìn của con người về thế giới đó

d)

D. nhận thức của con người về thế giới đó