wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Min max - chẵn lẻ HSLG

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sinxy=\sin x  là


a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

2.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cosx+1y=2\sqrt{\cos x}+1   là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

3.

Tập giá trị của hàm số  y = 2sin2x+1y\ =\ 2\sin^2x+1     là

a)

 T=[1;3]T=[-1;3]  

b)

 T=1T=1  

c)

 T=RT=R  

d)

 T=[1;3]T=[1;3]  

4.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số  y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số  y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

5.

 y=cotxy=\cot x  là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

6.

Giá trị lớn nhất của hàm số  y=3sinx1y=3\sin x-1   là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

4-4

7.

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos(x+π5)+3y=2\cos\left(x+\frac{\pi}{5}\right)+3   . Tính  M+mM+m  

a)

6

b)

5

c)

 8

d)

 2

8.

Giá trị lớn nhất của hàm số  y=2+3sinxy=2+3\sin x  là

a)

 5

b)

-1

c)

-3

d)

 3

9.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=tanxy=\tan x

c)

y=sinx.cosxy=\sin x.\cos x

d)

y=sin2x.cosxy=\sin^2x.\cos x

10.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

11.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số  y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số  y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

12.

 GTLNNNGTLN-NN   của hàm số  y=3sinx5y=3\sin x-5  lần lượt là

a)

 8;2-8;-2  

b)

 2;8-2;-8  

c)

 2;82;8  

d)

 8;28;2  

13.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=1+3sinxy=1+3\sin x 

a)

 miny=2, maxy=4\min y=-2,\ \max y=4  

b)

 miny=1, maxy=3\min y=1,\ \max y=3  

c)

 miny=2, maxy=3\min y=2,\ \max y=3  

d)

 miny=1, maxy=3\min y=-1,\ \max y=3  

14.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=cos3x.y=\cos3x.

b)

y=sinxy=-\sin x

c)

y=sin2x+cos2x.y=\sin2x+\cos2x.

d)

y=cos(x+π2)y=\cos(x+\frac{\pi}{2}​)

15.

 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cosx+1y=2\cos x+1  là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

16.

 y=cosxy=\cos x  là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

17.

Tìm hàm số chẵn trong các hàm sau

a)

 y=sin2xy=\sin2x  

b)

 y=tan3xy=\tan3x  

c)

 y=x3y=x^3  

d)

 y=cosxy=\cos x  

18.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=3sin(x+π4)y=3\sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

 33  

b)

 1-1  

c)

 00  

d)

 3-3  

19.

 y=sinxy=\left|\sin x\right|  là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

20.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y = sin 2x

b)

y = cos 3x

c)

y = cot 4x

d)

y = tan 5x