wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán vốn bằng tiền, đầu tư tài chính, nợ phải thu

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Rút tạm ứng dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 111/Có TK 3371 đồng thời Nợ TK 008211

b)

Nợ TK 111/Có TK 3371 đồng thời Có TK 008211

c)

Nợ TK 111/Có TK 3371 đồng thời Nợ TK 008212

d)

Nợ TK 111/Có TK 3371 đồng thời Có TK 008212

2.

Mua vật liệu nhập kho bằng TGKB từ nguồn NSNN, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152/Có TK 112, đồng thời

    Nợ TK 3372/Có TK 36622    

b)

Nợ TK 152/Có TK 112, đồng thời

    Nợ TK 3373/Có TK 36632

c)

Nợ TK 152/Có TK 112, đồng thời

    Nợ TK 3371/Có TK 36612       

d)

Nợ TK 152/Có TK 112, đồng thời

    Nợ TK 3372/Có TK 36621    

3.

Xuất quỹ tiền mặt từ nguồn viện trợ, để chi tiêu, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 6111/Có TK 111, đồng thời

    Nợ TK 3372/Có TK 5121

b)

Nợ TK 6121/Có TK 111, đồng thời

    Nợ TK 3372/Có TK 5121

c)

Nợ TK 6122/Có TK 111, đồng thời

    Nợ TK 3372/Có TK 5122

d)

Nợ TK 6111/Có TK 111, đồng thời

    Nợ TK 3371/Có TK 5121

4.

Nội dung nào sau đây không làm giảm tiên gửi ngân hàng, kho bạc tại đơn vị:

a)

Rút tạm ứng dự toán chi hoạt động về tài khoản kho bạc

b)

Chuyển khoản thanh toán cho nhà cung cấp

c)

Chuyển khoản thanh toán lương cho người lao động

d)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

5.

Định kỳ tính lãi phải thu của hoạt động đầu tư tài chính, kế toán ghi

a)

Nợ TK 1381/Có TK 511

b)

Nợ TK 1381/Có TK 512

c)

Nợ TK 1381/Có TK 514

d)

Nợ TK 1381/Có TK 515

6.

Tiếp nhận kinh phí hoạt động thường xuyên do NSNN cấp bằng lệnh chi tiền tạm ứng, kế toán ghi: Nợ TK 112/Có TK 3371 đồng thời Nợ TK  01221

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Xuất quỹ tiền mặt từ nguồn vay nợ nước ngoài để chi tiêu, kế toán ghi: Nợ TK 6121/Có TK 111, đồng thời Nợ TK 3372/Có TK 5121

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Số tiền mặt phát hiện thiếu khi kiểm kê, kế toán ghi: Nợ TK 111/Có TK 3388

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi đơn vị rút dự toán NSNN về quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương cho viên chức, kế toán ghi nhận: Nợ TK 111/Có TK 511 đồng thời Có TK 008212

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi đơn vị mua trái phiếu nhận lãi tại thời điểm đáo hạn, phần lãi trái phiếu hạch toán toàn bộ vào bên Có TK 515 tại thời điểm đáo hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tiếp nhận kinh phí hoạt động thường xuyên do NSNN cấp bằng lệnh chi tiền thực chi, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112/Có TK 3371 đồng thời    Nợ TK  01221

b)

Nợ TK 112/Có TK 3371 đồng thời    Nợ TK  01321

c)

Nợ TK 112/Có TK 3371 đồng thời    Có TK  01222

d)

Nợ TK 112/Có TK 3371 đồng thời    Có TK  01322

12.

Cơ sở số liệu chính để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:

a)

Số liệu trên Sổ cái TK 111, 112, 113

b)

Số liệu trên Sổ cái TK 111, 112

c)

Số liệu trên Sổ cái TK 112, 113

d)

Số liệu trên Sổ chi tiết TK 111, 112, 113

13.

Khi đơn vị nộp các khoản phí, lệ phí, thuế lên cho đơn vị cấp trên, kế toán ghi: Nợ TK 333/Có TK 111,112

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Phải thu về tiền lãi đầu tư tài chính, kế toán phản ánh vào TK 1382

a)

Đúng

b)

Sai

15.

 Nhận trước tiền của bệnh nhân khi vào viện, kế toán phản ánh vào bên Có TK Phải thu của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khi đơn vị nhận được tiền về tài khoản tiền gửi từ nhà tài trợ, kế toán ghi: Nợ TK 112/Có TK 3371

a)

Đúng

b)

Sai