wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 9

Total questions: 44

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

NaOH + Al + H2O ->

a)

Không phản ứng

b)

Na(AlO2)2 + H2

c)

NaAlO2 + Al(OH)3

d)

NaAlO2 + H2

2.

Nung Fe(OH)2 trong không khí cho sản phẩm

a)

FeO + H2O

b)

Fe2O3 + H2

c)

FeO + H2

d)

Fe2O3 + H2O

3.

Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:

a)

Al, Cu, Zn, Fe.

b)

Al, Fe, Mg, Ag.

c)

Al, Fe, Mg, Cu.

d)

Al, Fe, Mg, Zn.

4.

Hỗn hợp hai chất nào sau đây có xảy ra phản ứng?

a)

ZnSO4 và Fe

b)

FeSO4 và Cu

c)

Mg và CuCl2

d)

Al(NO3)3 và Cu

5.

Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là:

a)

ZnO, Al2O3, BeO

b)

FeO, ZnO, CuO

c)

CaO, MgO, Na2O

d)

FeO, CaO, BaO

6.

NaCl + H2O-> (đpdd, không có màng ngăn) cho ra sản phẩm

a)

NaOH + Cl2 + H2

b)

NaCl + NaClO + H2O

c)

NaClO + H2

d)

Không phản ứng

7.

PTHH: Cu + O2 + H2SO4 loãng -to > CuSO4 + H2 O viết đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

8.

NaAlO2 + HClhỗn hợp sau phản ứng gồm những chất gì?

a)

NaCl, Al(OH)3 ,AlCl3 và H2O

b)

NaCl, AlCl3 và H2O

c)

NaCl, Al(OH)3 ,AlCl3 , HCl và H2O

d)

NaCl, AlCl3 , HCl và H2O

9.

Ca(OH)2 + CO2 dư->

a)

CaCO3 + H2O

b)

Ca(HCO3)2 + CaCO3 + H2O

c)

Ca(HCO3)2 + H2O

d)

Ca(HCO3)2

10.

PTHH nào sau đây là sai?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

4FeO + 3O2 -to> 2Fe2O3

c)

4Fe + 3O2 + 2nH2O -> 2(Fe2O3.nH2O)

d)

FeO + CO -to> Fe + CO2

11.

FeSO4 (rắn) -to>

a)

Fe2O3 + SO2 + SO3 + O2

b)

Fe2O3 + SO2 + O2

c)

Fe2O3 + SO2 + SO3

d)

FeO + SO2 + SO3

12.

PTHH nào sau đây là đúng?

a)

Ca + H2O -> Ca(OH)2

b)

Cu + 4HNO3.đặc.nóng -> Cu(NO3)3 + 2NO2 + 2H2O

c)

Fe + 4HNO3.đặc.nóng -> Fe(NO3)3 + 2NO2 + 2H2

d)

4FeS2 + 11O2 to> 2Fe2O3 + 8SO2

13.

NaHCO3 -to>

a)

Na2CO3 + CO2 + H2O

b)

NaCO3 + CO2 + H2O

c)

Na2CO3 + CO2 + H2

d)

Na2CO3 + CO + H2O

14.

NaOH + Cl2 ->

a)

NaCl + NaClO + H2O

b)

NaCl + NaClO3 + H2O

c)

NaCl + NaClO + H2

d)

NaCl + HCl + H2O

15.

PTHH nào sau đây là đúng

a)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)3

b)

2Fe(OH)2 + H2O -> 2Fe(OH)3 + O2

c)

4Fe(OH)3 + O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)2

d)

4Fe(OH)2+ 1/2O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)3

16.

Các kim loại nào sau đây thụ động với axit đặc nguội?

a)

Cu, Au, Pt

b)

Fe, Al, Cr

c)

Ag, Au, Pt

d)

Al, Fe, Cu

17.

Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2

B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2

D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

A. L àm quỳ tím hoá xanh

B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

A. Làm quỳ tím hoá xanh

B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường:

A. CO2, N2O5, H2S

B. CO2, SO2, SO3

C. NO2, HCl, HBr

D. CO, NO, N2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2

B. CaO, CuO, CO, N2O5

C. CaO, Na2O, K2O, BaO

D. SO2, MgO, CuO, Ag2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Phản ứng điều chế vôi sống trong công nghiệp thuộc loại

A. Phản ứng thế

B. Phản ứng phân hủy

C. Phản ứng trung hòa

D. Phản ứng hóa hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho các chất: Ca, ZnO; NaOH; SO3; H2O; HCl. Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học:

A. 8 B. 10

C. 9 D. 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Có những dd muối sau: Mg(NO3)2 , CuCl2 ,NaCl. Dãy muối tác dụng với dd NaOH là:

A. Mg(NO3)2, NaCl

B. CuCl2 , NaCl

C. Mg(NO3)2, CuCl2

D. CuCl2 , Ba(NO3)2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch:

A. Ca(OH)2 và NaNO3

B. K2S và H2SO4

C. K3PO4 và Ba(OH)2

D. K2CO3 Ca(NO3 )2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối:

A. SiO2 , HCl, NaCl, KOH.

B. CaCO3 , BaO, H2SO4 , Fe(OH)3

C. N2O5 , H3PO4 , Cu(OH)2 , Na2CO3 .

D. ZnO, KNO3 , H2S, Ba(OH)2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Nhôm là kim loại

a)
A. dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại.
b)
B. dẫn điện và nhiệt đều kém
c)
C. dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kèm.
d)
D. dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng.
28.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính:

a)
A. dẻo
b)
B. dẫn điện.<br />
c)
C. dẫn nhiệt.
d)
D. ánh kim.
29.

Nhôm bền trong không khí là do

a)
A. nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao
b)
B. nhôm không tác dụng với nước.
c)
C. nhôm không tác dụng với oxi.
d)
D. có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ.
30.

Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:

a)
A. Cu, Ag
b)
B. Ag
c)
C. Fe, Cu
d)
D. Fe
31.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Xảy ra hiện tượng:

a)
A. Không có dấu hiệu phản ứng.
b)
B. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
c)
C. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
d)
D. Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu
32.

Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong do

a)
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
b)
B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.
c)
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
d)
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh
33.

Cặp chất nào dưới đây có phản ứng?

a)
A. Al + HNO3 đặc, nguội
b)
 B. Fe + HNO3 đặc, nguội
c)
C. Al + HCl
d)
D. Fe + Al2(SO4)3
34.

Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối. Kim loại M là:

a)
A. Na
b)
B. Fe
c)
C. Al
d)
D. Mg.
35.

Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :

a)
A. 1,8 g
b)
B. 2,7 g
c)
C. 4,05 g
d)
D. 5,4 g
36.
Câu 1: Nhôm là kim loại
a)
A. dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại.
b)
B. dẫn điện và nhiệt đều kém
c)

C. dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém.

d)
D. dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng.
37.
Câu 3: Nhôm bền trong không khí là do
a)
A. nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao
b)
B. nhôm không tác dụng với nước.
c)
C. nhôm không tác dụng với oxi.
d)
D. có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ.
38.
Câu 4: Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:
a)
A. Cu, Ag
b)
B. Ag
c)
C. Fe, Cu
d)
D. Fe
39.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Xảy ra hiện tượng:

a)
A. Không có dấu hiệu phản ứng.
b)
B. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
c)
C. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
d)
D. Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu
40.
Câu 6: Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong do
a)
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
b)
B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.
c)
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
d)
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh
41.
Câu 7: Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:
a)
A. Hematit
b)
B. Manhetit
c)
C. Boxit
d)
D. Pirit.
42.
Câu 8: Cặp chất nào dưới đây có phản ứng?
a)
A. Al + HNO3 đặc, nguội
b)
 B. Fe + HNO3 đặc, nguội
c)
C. Al + HCl
d)
D. Fe + Al2(SO4)3
43.

Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối. Kim loại M là:

a)
A. Na
b)
B. Fe
c)
C. Al
d)
D. Mg.
44.

Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :

a)

A. 10,8 g

b)
B. 2,7 g
c)
C. 4,05 g
d)
D. 5,4 g