Font size
WorksheetsUNIT 4 G11
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
THIÊN TAI: _______ ________
(a)
bất lợi (adj): (a)
những đứa trẻ bất hạnh: _____________ _______
(a)
giáo dục (n) : (a)
vượt qua khó khăn: ________ __________
(a)
1 cách thoải mái (adv) : (a)
khu vực miền núi (vùng sâu vùng xa): _________ _____
(a)
điền giới từ: provide sb ____ sth; provide sth ____sb
(a)
sự cung cấp
(a)
chịu đựng (v)
(a)
người khuyết tật: ___________ ______
(a)
các từ nghĩa là "chăm sóc" (3 từ)
(a)
thương binh: ___ _______
(a)
gia đình liệt sĩ: ______ of _______
(a)
viện dưỡng lão: _____ for ___ ____
(a)
sự tham gia
(a)
các từ nghĩa là "tham gia" : t___ ____ __; p__________ __; j___ __
(a)
người làm tình nguyện
(a)
trại mồ côi
(a)
người tổ chức
(a)
điền giới từ: take sb (a) somewhere
điền giới từ: give sth (a) sb
điền giới từ: bring sth (a) sb
tin tưởng (v)
(a)
hiến máu
(a)
