wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 4 - Unit 3

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

2.

đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

school

b)

go to school

3.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

4.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

5.

Giúp đỡ - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

helf

b)

hepl

c)

help

6.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

7.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

8.

Tôi giúp đỡ bố mẹ vào các ngày Thứ Bảy.

a)

I cook dinner with my mom on Saturdays.

b)

I help my parents on Saturdays.

c)

I help my grandparents on Saturdays

9.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

10.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

11.

thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

go

b)

help

c)

visit

12.

ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

parents

b)

grandparents

13.

Con hãy viết lại từ - ông bà - bằng tiếng Anh.

(a)  

14.

I visit my grandparents on Sundays.

-có nghĩa là:

a)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.

b)

Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.

c)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.

15.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

16.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

17.

Hãy sắp xếp câu - Hôm nay là thứ Ba .

is - Today - Monday.

Và đọc to câu con làm được

(a)  

18.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

19.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons

20.

Odd one out - tìm 1 từ khác loại

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Thursday