wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc65

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

a)

Microsoft Office

b)

Control Panel

c)

Windows Accessories

d)

File Explorer

2.

Phần mềm Windows của Microsoft là gì?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm duyệt website

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm hiển thị cửa sổ làm việc cho các chương trình ứng dụng

3.

Thanh công việc của Windows có các thành phần nào?

a)

Các chương trình thường dùng gắn vào thanh công việc.

b)

Các chương trình đang chạy

c)

Các tiện ích hay dùng

d)

Nút Start

4.

Hệ điều hành máy tính có nhiệm vụ gì?

a)

Chỉ điều khiển bàn phím và chuột

b)

Chỉ điều khiển các thiết bị phần cứng

c)

Chỉ điều khiển các chương trình (phần mềm)

d)

Điều khiển các thiết bị phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình.

5.

Hệ điều hành là gì?

a)

Một thiết bị phần cứng điều khiển các thiết bị nhập, ví dụ như bàn phím và chuột.

b)

Một thiết bị phần cứng điều khiển các thiết bị xuất, ví dụ như màn hình, máy in.

c)

Một phần mềm quản lí sự hoạt động của các thiệt bị phần cứng và phần mềm.

d)

Một phần mềm có trong mọi chương trình máy tính.

6.

Quan sát hình dưới đây:

Hãy cho biết đường dẫn đến thư mục SachGK?

a)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachBT

b)

E:\NgocHa\Tinhoc\Toan\SachGK

c)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachGK

d)

E:\NgocHa\SachGK

7.

Quan sát hình dưới đây:

Hãy cho biết đường dẫn đến thư mục SachBT?

a)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachBT

b)

E:\NgocHa\Tinhoc\SachGK

c)

E:\NgocHa\SachGK

d)

E:\NgocHa\Tinhoc\Toan\SachGK

8.

Quan sát hình sau:

Thư mục NgocHa có mấy thư mục con?

a)

2 (Tinhoc,Toan)

b)

1 (Tinhoc)

c)

3 (Tinhoc, Toan, SachBT)

d)

4 (Tinhoc, Toan, SachBT, SachGK)

9.

Sức mạnh của máy tính tùy thuộc vào điều gì?

a)

Khả năng tính toán nhanh

b)

Giá thành ngày càng rẻ

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người

d)

Khả năng lưu trữ lớn

10.

Các khối chức năng chính trong cấu trúc chung của máy tính điện tử theo ông Von Neumann gồm những khối chức năng nào?

a)

Bộ nhớ; Bộ xử lí trung tâm; Thiết bị vào/ra

b)

Bộ nhớ; Bộ xử lí trung tâm; Thiết bị vào

c)

Bộ xử lí trung tâm; Bộ nhớ; Thiết bị ra

d)

Bộ xử lí trung tâm; Thiết bị vào; Thiết bị ra

11.

Khi tắt máy tính, dữ liệu được lưu ở thiết bị nào sẽ bị xóa hết?

a)

ổ đĩa cứng

b)

đĩa mềm

c)

đĩa CD

d)

Ram

12.

Trong tin học, thông tin được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?

a)

Dãy thập phân

b)

Dãy nhị phân bao gồm 2 kí tự 0 và 1

c)

Dãy hecxa

d)

Chỉ điều khiển chương trình

13.

Bộ phận nào dưới đây được gọi là "bộ não" của máy tính?

a)

Bộ xử lí trung tam (CPU)

b)

Bộ lưu điện (UPS)

c)

Bộ nhớ trong (RAM)

d)

Bộ nhớ ngoài

14.

RAM còn được gọi là gì?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Bộ nhớ trong

c)

Thiết bị nhớ flash

d)

Bộ nhớ ngoài

15.

Hệ điều hành là gì?

a)

Một thiết bị phần cứng điều khiển các thiết bị nhập, ví dụ như bàn phím và chuột.

b)

Một thiết bị phần cứng điều khiển các thiết bị xuất, ví dụ như màn hình, máy in.

c)

Một phần mềm quản lí sự hoạt động của các thiệt bị phần cứng và phần mềm.

d)

Một phần mềm có trong mọi chương trình máy tính.

16.

Nút Start nằm ở đâu trên màn hình nền?

a)

Dưới góc trái màn hình

b)

Nằm trên thanh côn việc

c)

Nằm trong cửa sổ This PC

d)

Nằm trong cửa sổ File Exploler

17.

Biểu tượng phần mềm Word là:

a)
b)
c)
d)
18.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là

a)
b)
c)
d)
19.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
20.

Để cắt một phần văn bản em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
21.

Để tạo một trang trình chiếu mới em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
22.

Trong PowerPoint để tạo hiệu ứng chuyển động cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)

Slide show

b)

Design

c)

Animations

d)

Review

23.

Tổ hợp phím bật/tắt chế độ in đậm trong trong PowerPoint?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + M

24.

Trong Power Point để bắt đầu trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

F7

b)

F

c)

F5

d)

F4

25.

Trong phần mềm Logo, muốn rùa lùi 100 bước em dùng lệnh nào?

a)

RT 100

b)

LT 100

c)

FD 100

d)

BK 100

26.

Lệnh Repeat 4[FD 100 RT 90] trong Logo sẽ vẽ được hình gì?

a)
b)
c)
d)
27.

Giả sử Rùa đang ở vị trí xuất phát. Theo em các lệnh nào viết được dòng chữ như hình trên:

a)

FD 100 LABEL [HELLO]

b)

RT 30 LABEL [HELLO]

c)

RT 90 LABEL [HELLO]

d)

LT 100 LABEL [HELLO]

28.

Trong phần mềm Logo, câu lệnh: LT 90 BK 100 , Rùa sẽ thực hiện hành động:

a)

Quay phải 90 độ, đi lùi 100 bước

b)

Quay phải 90 độ, tiến về trước 100 bước

c)

Quay trái 90 độ, đi lùi 100 bước

d)

Quay trái 90 độ, tiến về trước 100 bước

29.

Trong phần mềm Logo, câu lệnh có thể thực hiện được là:

a)

RePeaT 3 [FD 120 rt 120]

b)

REPEAT 4 [FD 100, RT 90]

c)

REPEAT 4 {FD 100 RT 90}

d)

REPEAT 3 [FD 100; RT 120]

30.

Trong Logo, đáp án đúng của câu lệnh

PR 3 + 2 * 5

là:

a)

25

b)

13

c)

6

d)

10

31.

Trong phầm mềm soạn thảo, các thao tác em có thể thực hiện trong trình bày bảng là:

a)

xóa ô, cột và dòng

b)

gộp và tách ô trong bảng

c)

điều chỉnh độ rộng của cột và dòng

d)

tất cả điều đúng

32.

Trong Logo, để vẽ được hình trên, em phải gõ lần lượt các lệnh như thế nào?

a)

RT 90 FD 100 RT 90 FD 50 LT 90 FD 100

b)

LT 90 FD 100 RT 90 FD 50 LT 90 FD 100

c)

FD 100 RT 90 FD 50 LT 90 FD 100

d)

FD 100 LT 90 FD 50 RT 90 FD 100

33.

Lệnh: LABEL [Viet Nam] sẽ in gì trên màn hình Logo?

(a)  

34.

Trong phần mềm Logo, để thực hiện phép tính (10+5):2+5x3, em gõ lệnh:

a)

Print (10 + 5) : 2 + 5 x 3

b)

Label (10 + 5) : 2 + 5 x 3

c)

Label 10 + 5 / 2 + 5 * 3

d)

Print (10 + 5) / 2 + 5 * 3

35.

Hãy dùng lệnh lặp trong Logo để vẽ hình đa giác 8 cạnh đều nhau có màu đỏ, nét vẽ là 4, mỗi cạnh có chiều dài là 100.

(a)  

36.

Để thay đối phông chữ trong văn bản word em có thể thực hiện?

a)

Nháy chọn Font từ dải lệnh Home và nháy trang Font

b)

Nháy nút Font trên thanh công cụ và chọn phông thích hợp trong danh sách

c)

Nháy nút phải chuột và chọn Font

d)

Cả ba thao tác trên đều được

37.

Sau khi gõ một kí tự con trỏ soạn thảo nằm ở vị trí nào?

a)

Trước kí tự vừa gõ

b)

Sau kí tự vừa gõ

c)

Đầu dòng

d)

Cuối dòng

38.

Để di chuyển con trỏ soạn thảo ta sử dụng?

a)

Phím Insert

b)

Phím BackSpace

c)

Sử dụng các phím mũi tên

d)

Phím Delete

39.

Để gõ văn bản chữ Việt em cần gì?

a)

Sử dụng chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt.

b)

Dùng bàn phím Tiếng Việt.

c)

Cài đặt khác.

d)

Tất cả các ý trên.

40.

Theo kiểu gõ VNI thì chữ Lớp sáu được gõ như thế nào?

a)

Lo7p1 sau

b)

Lo7p sau1

c)

Lop sau1

d)

Lo7p1 sau1

41.

Có thể gõ chữ Việt từ bàn phím theo những kiểu cơ bản nào?

a)

Kiểu Vni.

b)

Kiểu Telex.

c)

Kiểu Telex hoặc Vni.

d)

Times New Roman và Vni

42.

Sử dụng phím Delete để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

a)

Ngay trước kí tự E.

b)

Ngay trước kí tự O.

c)

Ngay cuối từ ONE.

d)

Ngay trước kí tự N.

43.

Các tính chất của định dạng kí tự là:

a)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, hình ảnh;

b)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ;

c)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ;

d)

Phông chữ, cỡ chữ, hình ảnh;

44.

Để thoát khởi cửa sổ soạn thảo em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
45.

Phần mở rộng (phần đuôi) của phần mềm soạn thảo Word là?

a)

.txt

b)

.doc hoặc .docx

c)

.exe

d)

.xls hoặc .xlsx

46.

Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?

a)
b)
c)
d)
47.

Để sao chép một phần văn bản, em sử dụng nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
48.

Để chọn kiểu chữ đậm, chữ nghiêng em chọn các lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
49.

Để thực hiện lưu văn bản em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Shift+X

b)

Ctrl+S

c)

Alt + X

d)

Ctrl+A

50.

Sau khi khởi động, Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là?

a)

Word.doc

b)

Chưa có tên

c)

Document 1

d)

Doc

51.

Tác dụng của nút lệnh: Times New Roman ▼ là:

a)

Chọn cỡ chữ

b)

Chọn phông chữ

c)

Chọn kiểu chữ

d)

Chọn màu chữ

52.

Để xoá các ký tự phía trước con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

a)

Backspace

b)

End

c)

Home

d)

Delete

53.

Theo thứ tự, các nút lệnh này thực hiện các thao tác nào?

a)

Lưu văn bản, sao chép nội dung văn bản, mở một văn bản mới, mở văn đã được lưu trên máy tính.

b)

Mở một văn bản mới, mở văn đã được lưu trên máy tính, lưu văn bản, sao chép nội dung văn bản

c)

Lưu văn bản, mở một văn bản mới, mở văn đã được lưu trên máy tính, sao chép nội dung văn bản

d)

Lưu văn bản, mở văn đã được lưu trên máy tính, sao chép nội dung văn bản, mở một văn bản mới

54.

Khi em muốn gõ được tất cả các ký tự là chữ hoa, em nhấn (nhưng không giữ) phím nào trên bàn phím?

a)

Phím Enter

b)

Phím Tab

c)

Phím CapsLock

d)

Phím Shift

55.

Để phục hồi trạng thái của văn bản trước đó, em dùng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
56.

Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh

a)

A, Save

b)

B, New

c)

C, Open

d)

D, Copy

57.

Câu 2: Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:

a)

A, Save

b)

B, New

c)

C, Open

d)

D, Copy

58.

Khi gõ văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải

a)

A, nhấn phím End.

b)

C, gõ dấu chấm câu.

c)

B, nhấn phím Home.

d)

D, nhấn phím Enter

59.

Em có thể tạo bảng gồm bao nhiêu hàng và bao nhiêu cột?

a)

B, 4 cột và 5 hàng.

b)

A, 5 cột và 4 hàng.

c)

C, Không hạn chế số lượng hàng và cột.

d)

D, Bảng có thể có số cột tối đa tùy thuộc vào độ rộng của trang, còn số hàng không hạn chế.

60.

Để xóa một cột đã chọn trong bảng, em có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

A, Nhấn phím Delete.

b)

B, Nhấn phím Backspace.

c)

C, Vào bảng chọn DeleteColumns.

d)

D, Vào bảng chọn Rows.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi em làm việc với bảng?

a)

A, Em chỉ có thể thay đổi độ rộng các cột, còn độ cao các hàng luôn phải bằng nhau.

b)

B, Em chỉ có thể thay đổi độ cao các hàng, còn độ rộng các cột thì không thể thay đổi.

c)

D, Em không thể thay đổi độ cao các hàng và độ rộng các cột trong bảng.

d)

C, Em có thể thay đổi cả độ cao các hàng và độ rộng các cột trong bảng

62.

Câu 4: (0,5đ) Ba bạn Lan, Hoa và Mai có những ý kiến khác nhau về thư mục. Theo em bạn nào nói đúng?

a)

A. Lan nói: Không thể xóa các thư mục đã tạo.

b)

B. Hoa nói: Trong mỗi thư mục chỉ có một thư mục con.

c)

C. Mai nói: Trong mỗi thư mục có thể có nhiều thư mục con khác nhau.

63.

Để lưu hình đang vẽ em chọn nút lệnh nào sau đây:

a)
b)
c)
64.

Em điều khiển máy tính bằng:

a)

Chuột

b)

Bàn phím và chuột

c)

Màn hình

65.

Để tô màu chữ cho trang tính ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
66.

Để kẻ đường biên cho trang tính, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
67.

Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ Tin học, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

Chương trình bảng tính;

b)

Chương trình soạn thảo văn bản;

c)

Chương trình tập vẽ;

d)

Chương trình chơi nhạc;

68.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để thay đổi màu chữ

c)

Dùng để thay đổi cỡ chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

69.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

70.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

71.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để chèn thêm hình ảnh

72.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi hướng giấy in

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để chèn thêm hình ảnh

73.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

74.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

75.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

76.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để gõ chữ A màu đỏ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

77.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để gõ chữ A màu đỏ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

78.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi phông chữ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

79.

Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?

a)

Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn

b)

Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> Trình bày -> in ấn

c)

Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn

d)

Gõ văn bản -> trình bày -> in ấn -> chỉnh sửa

80.

Có thể gõ chữ Việt theo mấy kiểu cơ bản?

a)

2 kiểu VNI và TELEX

b)

Chỉ gõ được kiểu TELEX

c)

Chỉ gõ được kiểu VNI

81.

Thao tác nào dưới đây không phải thao tác định dạng kí tự?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Căn giữa đoạn văn bản

c)

Thay đổi phông chữ

d)

Chọn chữ màu xanh

82.

Để soạn thảo văn bản hiển thị được chữ Việt, ta cần phải:

a)

Dùng bàn phím có chữ Việt ( ví dụ như: ă, â, ơ...)

b)

Cài đặt vào máy tính phông chữ tiếng Việt

c)

Cài chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt (ví dụ: Unikey...)

83.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Lưu văn bản vào máy tính

b)

Mở văn bản đã có sẵn trên máy tính

c)

Mở văn bản mới

d)

In văn bản

84.

Các thao tác nào sau đây không thuộc định dạng kí tự?

a)

A, Chọn phông chữ Arial

b)

B, Tăng khoảng cách giữa các dòng.

c)

C, Chọn chữ màu đỏ.

d)

D. Chọn size cho chữ

85.

Những dạng thông tin cơ bản trong tin học?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả đáp án trên

86.

Để tắt máy tính em làm gì?

a)

Start -> Turn Off Computer -> Stand By

b)

Start -> Turn Off Computer -> Turn Off

c)

Start -> Turn Off Computer -> Restart

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

87.

Trong máy tính thông tin được biểu diễn như thế nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Dưới dạng bit

88.

Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word

a)

Buổi sáng, chim hót véo von.

b)

Buổi sáng , chim hót véo von.

c)

Buổi sáng chim hót véo von .

d)

Buổi sáng , chim hót véo von.

89.

Để thay đổi phông chữ trong Word, em có thể thực hiện

a)

Nháy chọn Font từ bảng chọn Fomat -> Font

b)

Nháy chuột ở nút Font trên thanh công cụ Font

c)

Nháy nút phải chuột chọn Font

d)

Tất cả các phương án trên

90.

Để thực hiện thao tác thay thế, em chọn lệnh nào?

a)

File / Replace

b)

View / Replace

c)

Edit / Replace

d)

Edit / Find

91.

Để thêm cột nằm bên trái của bảng ta thực hiện lệnh nào?

a)

Table -> Insert -> Columns to the Right

b)

Table -> Insert -> Table

c)

Table -> Insert -> Columns to the Left

d)

Table -> Table -> Insert

92.

Em có thể tạo bảng gồm bao nhiêu cột và bao nhiêu hàng?

a)

5 cột và 4 hàng

b)

4 cột và 5 hàng

c)

Số cột và hàng không hạn chế

d)

Tất cả đều sai

93.

Làm thế nào chèn hình ảnh vào trong văn bản?

a)

Fomart -> Picture -> From File -> Insert Picture

b)

Insert -> Picture -> From File -> Insert Picture

c)

Insert -> Picture -> Format -> Insert Picture

d)

Format -> Picture -> Insert-> Insert Picture

94.

Những gì em thấy trong sách giáo khoa của em là gì?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

95.

Cuốn sách là

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Cả ba đáp án đề đúng

96.

Những gì em biết được nhờ đọc sách là gì?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Cả ba đáp án đề đúng

97.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là :

a)

dữ liệu được lưu trữ

b)

thông tin vào

c)

thông tin ra

98.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

a)

Mặc đồng phục ;

b)

Đi học mang theo áo mưa;

c)

Ăn sáng trước khi đến trường;

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học;

99.

Hoạt động thông tin là:

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Truyền (trao đổi) thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên

100.

Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

a)

bàn phím

b)

chuột

c)

màn hình

d)

CPU

101.

Vật mang tin xuất hiện trong quá trình nào của xử lý thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Xử lí thông tin

102.

Quan sát đường đi của một chiếc tàu biển thuộc hoạt động nào của quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Xử lí thông tin

103.

Thông tin được biểu diễn trong máy tính bằng các......

a)

Số

b)

văn bản

c)

dãy bít

d)

hình ảnh

104.

1 KB = ? Byte

(a)  

105.

1 byte = ? Bit

(a)  

106.

Một tệp văn bản có dung lượng 4Mb. Vậy một thẻ nhớ có dung lượng 1GB có thể chứa được bao nhiêu tệp văn bản như vậy?

(a)  

107.

Số 13 được biểu diễn trong máy tính như thế nào?

(a)  

108.

Hình ảnh kĩ thuật số được tạo thành từ các điểm ảnh (pixel). Mỗi pixel trong một ảnh đen trắng được biểu thị bằng một (a)