wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OB - Computing - Final 1 - Review

Total questions: 108

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Khi có ai đó liên lạc với bạn trên internet , bạn nên

a)

Gặp người đó ở nhà của tôi

b)

Hét toáng lên

c)

Nói cho người lớn, nếu đó là người tôi không biết

d)

Đưa thông tin cá nhân của tôi cho người đó

2.

Mật Khẩu

a)

Đặt dễ cho dễ đoán

b)

Phải chia sẻ tới mọi người

c)

Là 1 trò chơi

d)

Giúp chúng ta giữ được bảo mật

3.

An toàn mạng quan trọng bởi vì

a)

Vẫn có những nguy hiểm trên internet 

b)

Thông tin cá nhân có thể bị ăn cắp

c)

Mọi người có thể trở thành bất cứ ai mà họ muốn

d)

Tất cả điều trên

4.

Vi-rút

a)

Có thể lây nhiễm cho mọi thiết bị kết nối vs internet

b)

Có thể tải về từ một số không an toàn cho bạn

c)

àm cho thiết bị bị dừng hoạt động

d)

Tất cả điều trên đều đúng

5.

Bạn có thể dừng bắt nạt online

a)

Nếu bạn không trả lời và nói người lớn

b)

Nếu bạn trả lời lại và dùng từ ngữ không phù hợp

c)

Nếu bạn nói cho người khác cái người bắt nạt đó cư xử không đúng

d)

Nếu bạn thoát khỏi chương trình đó

6.

An toàn mạng là

a)

Chỉ quan trọng cho trẻ

b)

Là lí do tôi k có niềm vui trên internet

c)

Về lái xe an toàn và tuân thủ luật giao thông

d)

quan trọng cho dù bạn là ai

7.

Tên thật của tôi, nơi tôi sống, tôi bao nhiêu tuổi, trường của tôi.

a)

Những điều mà tất cả mọi người cần biết

b)

Hình xăm trên người

c)

Chủ đề 1 câu chuyện

d)

Thông tin cá nhân không nên chia sẻ trên mạng

8.

Dấu chân Online là:

a)

Vô hình và không thể theo dõi.

b)

Bằng chứng về những gì bạn làm trực tuyến, bao gồm cả những thứ bạn đăng.

c)

Không vĩnh viễn và biến mất sau khi bạn đăng xuất khỏi internet.

d)

Bị xóa nếu bạn xóa email, văn bản hoặc bài đăng.

9.

Hoạt động nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đối với những người xung quanh khi để lại dấu chân Online?

a)

Đăng ảnh “dìm” của bạn bè trong ngày sinh nhật.

b)

Tự động gắn thẻ người khác trong bài viết bán hàng online.

c)

Chỉ đăng ảnh, gắn thẻ bạn bè khi có sự cho phép.

10.

Điều gì giúp xác định thông tin trên một trang web là đáng tin cậy hay không? (Chọn 1)

a)

Trang web được cung cấp bởi một công ty nổi tiếng.

b)

Trang web trích dẫn nguồn cung cấp thông tin của nó.

c)

Trang web sử dụng giao thức HTTPS.

d)

Tên miền trang web là .com.

11.

Em có thể chia sẻ điều gì sau đây trên mạng internet?

a)

Số điện thoại

b)

Địa chỉ nhà

c)

Thời gian cả nhà đi du lịch

d)

Một bức tranh em tự vẽ

12.

Điều gì xảy ra nếu thông tin cá nhân bị đánh cắp?

a)

Tất cả các tài khoản có thể bị hack và mất quyền truy cập, sử dụng

b)

Số điện thoại có thể bị nhắn tin quấy rối

c)

Địa chỉ nhà có thể bị trộm

d)

Tất cả trường hợp trên đều có thể xảy ra.

13.

Thông tin trên mạng Internet lúc nào cũng chính xác, điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Học sinh chỉ nên sử dụng internet cho mục đích nào sau đây?

a)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin về học tập

b)

Học tập và chơi game

c)

Chơi game và nghe nhạc

d)

Nói chuyện với bạn bè

15.

Đâu là cấu trúc của một thư điện tử?

a)

<lop5> @ <yahoo.com>

b)

<Tên người dùng > @ <Tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

<Người dùng tên> <Tên nhà cung cấp dịch vụ>

d)

<Tên nhà cung cấp dịch vụ> @ <Người dùng tên>

16.

Nhà cung cấp dịch vụ nổi tiếng nhất là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.flick.com.vn

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

17.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu nào?

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

18.

Với một thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một địa chỉ thư có thể nhận được nhiều thư cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ giống nhau, ví dụ: hoahong@yahoo.com.vn

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

19.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử đúng?

a)

www.quantrimang.net

b)

nguyenhung_5a@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

nguyen hung 5a@gmail.com

20.

Một người đang sử dụng thư điện tử miễn phí của Google. Dưới đây là địa chỉ nào được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanan@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanan@gmail.com

d)

nguyenvanan@hotmail.com

21.

Email sau: gialinh2012@yahoo.com. Tên người dùng là?

a)

gialinh2012 @

b)

@ yahoo.com

c)

gialinh2012

d)

yahoo.com.vn

22.

Mỗi địa chỉ thư điện tử cần phải có.........dùng để đăng nhập vào hộp thư.

a)

Tên người dùng

b)

Một nhà cung cấp dịch vụ

c)

Mật khẩu

d)

Intenet

23.

Tên người dùng thư điện tử phải viết liền, không có dấu tiếng việt, không có kí tự đặc biệt (được dùng chữ cái, chữ số, dấu chấm ".", và dấu gách nối "_")

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Email viết tắt cho ......

a)

Electron Mail

b)

Electronic Mail

c)

Electricity Mail

d)

Entertain Mail

25.

Which application can help you to send emails? (Choose 2 options)

a)
b)
c)
d)
26.

Để viết một email mới, click vào .......

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Để đọc email được nhận, click vào .....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Để đọc email mình gửi cho người khác, click vào ......

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Where can you find: Emails that you are writing but NOT sending yet?
(Để đọc email mà bạn đang viết dang dở và chưa được gửi đi, click vào ....)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

What is the subject of the email?
(Chủ đề của email này là gì?)

a)

C171801029@student.vas.edu.vn

b)

Homework about computer parts

c)

Dear Ms. Hana,

d)

The computer in my house

31.

Where do you type the email address of the person you want to send it to?
(Trường nào để thêm địa chỉ email người nhận ?)

a)

To:....

b)

CC: ....

c)

Bcc: .....

d)

Add a subject:......

32.

In your opinion, which subject is suitable for the email?
(Theo em, chủ đề nào phù hợp cho email này?)

a)

Homework

b)

Great book

c)

Animals

d)

Weekend plan

33.

Is the subject suitable for the email?
(Tiêu đề này có phù hợp với nội dung của email hay không?)

a)

Yes

b)

No

34.

Is this subject suitable for the email?
(Tiêu đề này có phù hợp với nội dung email này không?)

a)

YES

b)

NO

35.

How many unread emails do you have in your Inbox?
(Có bao nhiêu email chưa được đọc ở trong mục Inbox?)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

36.

If you want to send an email to ONLY the person who sent the email to you, which one should you click?
(Nếu như bạn chỉ muốn trả lời email tới DUY NHẤT người đã gửi email cho bạn thì click vào mục nào?)

a)

Reply

b)

Reply All

c)

Forward

d)

Other Reply Actions

37.

If you want to respond to EVERYONE, you will click....
(Nếu bạn muốn hồi đáp email tới tất cả người nhận được email, click vòa đâu?)

a)

Reply

b)

Reply All

c)

Forward

d)

Other Reply Actions

38.

Cc means ......
(Cc viết tắt cho .....)

a)

Cat cute

b)

Calculation Chart

c)

Chemical Copy

d)

Carbon Copy

39.

What does Bcc mean?
(Bcc viết tắt của cái gì?)

a)

Blind Carbon Copy

b)

Both Chemical Can

c)

Blended Carbon Copy

d)

Bonding Carbon Copy

40.

What will happen if you Bcc Thanh Thảo in the email?
(Nếu bạn Bcc Thanh Thảo trong email này, chuyện gì sẽ xảy ra?)

a)

Phương cannot know that Thanh Thảo also received the email.

(Phương không thể biết được rằng Thanh Thảo cũng được nhận email.)

b)

Phương will know that Thanh Thảo is in the email.

(Phương biết là Thanh Thảo nhận được email này.)

41.

Choose the correct steps in order to send a new email

a)

Sign in your email -> Click New message -> Type the email address in the To box & message -> Click Send

b)

Sign in your email -> Click New message -> Click Send -> Type the email address in the To box & message

c)

Click New message -> Sign in your email -> Click Send -> Type the email address in the To box & message

d)

Click New message -> Type the email address in the To box & message -> Click Send

42.

Kí tự nào dưới đây bắt buộc phải có ở giữa <Tên người dùng> và  <Tên nhà cung cấp dịch vụ> trong một địa chỉ thư điện tử?

a)

b)

@

c)

&

d)

%

43.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@tieuhocuyno

b)

tieuhockd@gmail

c)

tieuhockd@gmail.com

d)

tieuhockd.gmail.com

44.

Đâu là nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử?

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com.vn

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

45.

Trình bày cấu trúc địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<lop5 > @ < yahoo.com>

b)

<Tên người dùng> @ < Tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

<Tên người dùng > @ < gmail.com>

d)

<Tên người dùng>

46.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Thời gian chuyển thư nhanh chóng

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

47.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu nào?

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

48.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một địa chỉ thư có thể nhận nhiều thư cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ: hoahong@yahoo.com.vn

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

49.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

nguyenhung_5a@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

50.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:



1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử 

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

51.

which is the ms powerpoint application logo?
(Biểu tượng ứng dụng MS PowerPoint)

a)

b)

c)

52.

MS PowerPoint is a commonly used software program to create....
(MS PowerPoint là một phần mềm thường được sử dụng để tạo ra....)

a)

photos

b)

presentations
(bài thuyết trình)

c)

math formula
(công thức toán học)

53.

MS PowerPoint Presentation consists of....
(Bài thuyết trình MS PowerPoint chứa các ....)

a)

workbook

b)

worksheet

c)

slides

54.

We can find some options like New, Open, Save, Save As and Print in ... menu.
(Chúng ta có thể tìm thấy một số tùy chọn như New, Open, Save, Save As và Print trong tab....)

a)

File

b)

Minimize

c)

Close

55.

We can see total number of slides in....
(Chúng ta có thể nhìn thấy tổng số slide ở....)

a)

status bar
(thanh trạng thái)

b)

close button
(x)

c)

save

56.

Can we insert sounds in MS PowerPoint ?
(Chúng ta có thể chèn âm thanh trong MS PowerPoint không?)

a)

yes

b)

no

57.

Can we insert text in MS PowerPoint?
(Chúng ta có thể gõ chữ trong MS PowerPoint không?)

a)

yes

b)

no

58.

Can we insert graphics in MS PowerPoint ?
(Chúng ta có thể chèn hình ảnh trong MS PowerPoint không?)

a)

yes

b)

no

59.

Can we insert videos in MS PowerPoint?
(Chúng ta có thể chèn video trong MS PowerPoint không?)

a)

yes

b)

no

60.

In MS PowerPoint, a page is called a.......
(Trong MS PowerPoint, một trang được gọi là......)

a)

a book

b)

a page

c)

a piece

d)

a slide

61.

There are (a)   slides in this presentation.
(Có bao nhiêu slide trong bài presentation này?)

62.

Another name for sound is ......
(cách khác để gọi âm thanh là ......)

a)

Multimedia

b)

Video

c)

Audio

d)

Text

e)

Image

63.

To create a presentation, we use .......
(Để tạo một bài thuyết trình, chúng ta sử dụng ......)

a)

b)

c)

d)

e)

64.

To change the Layout, which tab do we use?
(Để thay đổi bố cục, chúng ta sử dụng tab nào?)

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Design

65.

Which one will help us to create a new slide?
(Cái nào sẽ giúp chúng ta tạo một slide mới?)

a)

b)

c)

d)

66.

For the first slide, which layout should we use?
(Đối với slide đầu tiên, chúng ta nên sử dụng bố cục nào?)

a)

Title Slide

b)

Two Content

c)

Blank

d)

Title and Content

67.

Which tab should we use to add images?
(Chúng ta nên sử dụng tab nào để thêm hình ảnh?)

a)

File tab

b)

Home tab

c)

Insert tab

d)

Design tab

68.

To resize an image nicely, where should we click on.....
(Để điều chỉnh kích thước hình ảnh mà không bị méo hình, chúng ta nên nhấp vào đâu.....)

a)

b)

c)

69.

Which arrow helps us to move a picture?
(Mũi tên nào giúp chúng ta di chuyển một hình ảnh?)

a)

b)

c)

d)

70.

Which tab should we use to add sound?
(Chúng ta nên sử dụng tab nào để thêm âm thanh?)

a)

File tab

b)

Home tab

c)

Insert tab

d)

Design tab

71.

Which one is the sound button?
(Cái nào là nút thêm âm thanh?)

a)

b)

c)

d)

72.

To add a sound file from your computer to your presentation, which one should you choose?
(Để thêm một tệp âm thanh từ máy tính vào bài thuyết trình của bạn, bạn nên chọn cái nào?)

a)

Audio on My PC.....

b)

Record Audio

c)

None of them

73.

In MS PowerPoint, a page is called .......
(Trong MS PowerPoint, một trang được gọi là .......)

a)

a book.

b)

a page.

c)

a piece.

d)

a slide.

74.

To choose a Layout, we use......
(Để chọn một bố cục, chúng ta sử dụng......)

a)

File tab

b)

Home tab

c)

Insert tab

d)

Design tab

75.

For the introduction slide, Which layout we should use?
(Đối với slide giới thiệu, chúng ta nên sử dụng bố cục nào?)

a)

Title Slide

b)

Two Content

c)

Title and Content

d)

Section Header

76.

To add text to a Layout, we ....
(Để thêm text vào một bố cục, chúng ta....)

a)

right-click on any box

b)

left-click on any box

c)

roll to any box

77.

How many ways to add a new slide?
(Có bao nhiêu cách để thêm slide mới?)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Add a new slide, which tab should we click on?
(Thêm slide mới, chúng ta nên nhấp vào tab nào?)

a)

File tab

b)

Home tab

c)

Insert tab

d)

Design tab

79.

To add pictures, we click .....
(Để thêm hình ảnh, chúng ta nhấp vào .....)

a)

File tab

b)

Home tab

c)

Insert tab

d)

Design tab

80.

To add bullet & number list, where can we find?
(Để thêm danh mục và đánh số thứ tự, chúng ta có thể tìm ở đâu?)

a)

File tab

b)

Home tab

c)

Insert tab

d)

Design tab

81.

What items could be added in a multimedia presentation? (4 correct answers)
(Những mục nào có thể được thêm vào một bài thuyết trình đa phương tiện? (4 câu trả lời đúng))

a)

Text

b)

Audio/Video

c)

Images/Pictures

d)

Your feeling

e)

Effects (Transition/Animation)

82.

What is amination?
(Amination là gì?)

a)

is a type of animation used to help you move from one slide to the next.

(là một loại hoạt hình được sử dụng để giúp bạn chuyển từ một slide sang slide tiếp theo.)

b)

is a type of effect used to make the slide disappear.

(là một loại hiệu ứng được sử dụng để làm cho slide biến mất.)

c)

is the text added to the presentation.

(là text được thêm vào bài thuyết trình.)

d)

an effect that can be added to text or image on a slide

(một hiệu ứng có thể áp dụng cho text hoặc hình ảnh trên một slide)

83.

Which tab do you click to add animations?
(Chúng ta nhấp vào tab nào để thêm hiệu ứng Animation?)

a)

DESIGN tab

b)

INSERT tab

c)

TRANSITION tab

d)

ANIMATION tab

84.

How many types of animations that you have learned?
(Bạn đã học bao nhiêu loại hiệu ứng Animation?)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

What are types of animation that you learned?
(Những loại hiệu ứng Animation bạn đã học là cái nào?)

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Entry

86.

Which animations are these?
(Đây là loại hiệu ứng Animation nào?)

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

87.

Which animations are these?
(Đây là loại hiệu ứng Animation nào?)

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

88.

Which animations are these?
(Đây là loại hiệu ứng Animation nào?)

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

89.

"Entrance" animation?

a)

bring the content into the slide

(đưa một object vào slide)

b)

highlight the content that is already on the slide

(làm nổi bật một nội dung đã có trên slide)

c)

remove the content from the slide while presenting

(loại bỏ một object ra khỏi slide khi đang trình chiếu)

90.

"Emphasis" animation?

a)

bring the content into the slide

(đưa một object vào slide)

b)

highlight the content that is already on the slide

(làm nổi bật nội dung đã có trên slide)

c)

remove the content from the slide while presenting

(loại bỏ một object ra khỏi slide khi đang trình chiếu)

91.

"Exit" animation?

a)

bring the content into the slide

(đưa một object vào slide)

b)

highlight the content that is already on the slide

(làm nổi bật nội dung đã có trên slide)

c)

remove the content from the slide while presenting

(loại bỏ một object ra khỏi slide khi đang trình chiếu)

92.

The green star represents...
(Ngôi sao màu xanh lá đại diện cho hiệu ứng ......)

a)
Entrance animation
b)
Emphasis animation
c)
Exit animation
d)
Motion Path animation
93.

The gold star represents...
(Ngôi sao màu vàng đại diện cho hiệu ứng ....)

a)
Entrance animation
b)
Emphasis animation
c)
Exit animation
d)
Motion Path animation
94.

The red star represents ...
(Ngôi sao màu đỏ đại diện cho ....)

a)
Entrance animation
b)
Emphasis animation
c)
Exit animation
d)
Motion Path animation
95.
Motion Path animations include ......
a)
Lines, Arcs, Special Effects, Turns
b)
Arcs, Turns, Shapes, Special Effects
c)
Lines, Arcs, Turns, Shapes, Loops, Custom Paths
d)
Shapes, Special Effects, Lines, Arcs, Loops
96.

What does delay do?
(Delay này dùng để làm gì?)

a)

Delays the transition of the slide

(Hoãn lại hiệu ứng Transition)

b)

Delays the animation for a certain amount of time

(Hoãn lại hiệu ứng Animation trong một khoảng thời gian)

c)

Replays the animation

(Lặp lại hiệu ứng Animation)

d)

Causes the object to disappear

(Làm cho object biến mất)

97.

The top slide that controls all information about the theme, layout, background, color, fonts, and positioning of all slides.

(Bảng điều khiển quản lý tất cả thông tin về chủ đề, bố cục, nền, màu sắc, font chữ và vị trí của tất cả các slide.)

a)

Notes Master

b)

Theme

c)

Template

d)

Slide Master

98.

What is the keyboard command for UNDO

a)

Alt + Print Screen

b)

Ctrl + C

c)

hold down space bar

d)

Ctrl + Z

99.
What tab allows us to insert pictures?
a)
insert
b)
home
c)
design
d)
animation
100.

What view is this?

a)

Normal

b)

Outline

c)

Master

d)

Slide Sorter

101.

What is a Slide Master used for?
(Slide Master được sử dụng để làm gì?)

a)

To add the Same Fonts to a slide only
(Thêm cùng loại Font cho một slide)

b)

To add the Same background to a slide only
(Thay hình nền cho một slide)

c)

To add the Same Fonts and background to All Slides
(Thêm cùng loại Font và Hình Nền cho Tất cả các Slide)

d)

To modify each slide one by one
(Sửa đổi từng slide một cách riêng lẻ)

102.

Where can you find the Slide Master View?
(Slide Master View nằm ở đâu?)

a)

In the Word - Insert

b)

In the notepad - Format

c)

In the Excel - View

d)

In the PowerPoint - View

103.

the Slide Master view is used for editing individual slides.
(Slide Master được sử dụng để chỉnh sửa từng slide một.)

a)

True

b)

False

104.

The Slide Master view allows you to make global changes to the design and layout of your presentation
(Slide Master cho phép bạn thực hiện các thay đổi thiết kế và bố trí một cách đồng nhất)

a)

True

b)

False

105.

Which of the following elements can be modified in the Slide Master view?

(Những thành phần nào có thể được chỉnh sửa trong Slide Master?)

a)

Slide transitions

b)

Font styles

c)

Slide backgrounds

d)

All of the above

106.

How can you access the Slide Master view in PowerPoint?
(Chúng ta có thể sử dụng chức năng Slide Master ở PowerPoint bằng cách nào?)

a)

Clicking on the "View" tab and selecting "Slide Master"

(Click vào tab "View" và chọn "Slide Master")

b)

Right-clicking on a slide and selecting "Slide Master"

(Nhấp chuột phải vào một slide và chọn "Slide Master")

c)

Pressing the "Ctrl + M" shortcut key

(Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + M")

d)

All of the above

(Tất cả các phương án trên)

107.

What happens when you make changes to the Slide Master in PowerPoint?

(Khi bạn thay đổi trong Slide Master, điều gì sẽ xảy ra?)

a)

The changes are applied to all slides using that layout

(Những thay đổi được áp dụng cho tất cả các slide sử dụng bố cục đó.)

b)

The changes are applied only to the current slide

(Những thay đổi chỉ được áp dụng cho slide hiện tại.)

c)

The changes are saved as a separate template

(Những thay đổi được lưu dưới dạng một slide mẫu riêng biệt.)

d)

The changes are discarded and cannot be undone

(Những thay đổi bị hủy và không thể hoàn tác.)

108.

Can you add or remove placeholders in the Slide Master view?

(Bạn có thể thêm hoặc loại bỏ các placeholders trong chế độ Slide Master không?)

a)

Yes, you can add and remove placeholders

(Có, bạn có thể thêm và loại bỏ các placeholders.)

b)

No, placeholders are fixed and cannot be modified

(Có, bạn có thể thêm và loại bỏ các placeholders.)

c)

Only text placeholders can be modified

(Chỉ có thể sửa đổi các placeholders văn bản.)

d)

Only image placeholders can be modified

(Chỉ có thể sửa đổi các placeholders hình ảnh.)