wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 12

Total questions: 42

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích  của khối chóp có chiều cao bằng   hh  và diện tích đáy bằng   3B3B  là

a)

V=3BhV=3Bh  

b)

V=BhV=Bh  

c)

V=13BhV=\frac{1}{3}Bh  

d)

V=16BhV=\frac{1}{6}Bh  

2.

Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi bốn lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ:

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi ba lần.

d)

Giảm đi hai lần.

3.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

4.

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

b)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

c)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

d)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

5.

Cho hàm số  y=x4y=x^{-4}  . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.

b)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

c)

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

d)

Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

6.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

7.

log25.log57.log74=?\log_25.\log_57.\log_74=?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

8.

Tìm x biết: 2x=12^x=1  

a)

x=1x=1  

b)

x=0x=0  

c)

x=2x=2  

d)

x=10x=10  

9.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

10.

Cho số thực dương a (a1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  logaa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

66  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

11.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

12.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}   là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=π.r.hS_{xq}=\pi.r.h  

b)

Sxq=2.π.r.lS_{xq}=2.\pi.r.l  

c)

Sxq=2.π.r2.hS_{xq}=2.\pi.r^2.h  

d)

Sxq=π.r.lS_{xq}=\pi.r.l  

13.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu StpS_{tp}   là diện tích toàn phần của (T). Công thức nào sau đây là đúng?


a)

Stp=πrlS_{tp}=\pi rl  

b)

Stp=πrl+2πrS_{tp}=\pi rl+2\pi r  

c)

Stp=πrl+2πr2S_{tp}=\pi rl+2\pi r^2  

d)

Stp=2πrl+2πr2S_{tp}=2\pi rl+2\pi r^2  

14.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

undefined 

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

15.

Một khối trụ (T) có thể tích bằng 81π(cm3)81\pi\left(cm^3\right)  và có đường sinh gấp ba lần bán kính đáy. Độ dài đường sinh của (T) là:

a)

12cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

9cm

16.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

17.

Khi quay hình nào sau đây quanh một cạnh của nó có thể tạo được một hình nón?

a)

Hình tam giác vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình chữ nhật

18.

Thiết diện qua trục của hình nón là

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình chữ nhật

19.

Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy bằng 2R. Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu?

a)

2πR22\pi R^2

b)

πR22\pi R^2\sqrt{2}

c)

πR222\frac{\pi R^2\sqrt{2}}{2}

d)

πR22\frac{\pi R^2}{2}

20.

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

l2=h.Rl^2=h.R  

21.

Đồ vật dạng hình trụ là ...

a)

Phích nước

b)

Cái cốc

c)

Quả bóng

d)

Hộp snack

e)

Cái chai

22.

Hình nào là khối cầu?

a)
b)
c)
23.

Đâu là khối hình chóp?

a)
b)
c)
24.

Hình ảnh vật thể không có dạng khối tròn xoay

a)
b)
c)
d)
25.

Công thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp có các đỉnh cùng nhìn một cạnh dưới một góc vuông

a)

(cnh be^n)2 2h\frac{\left(cạnh\ bên\right)^{2\ }}{2h}  

b)

Rđaˊy2+(h(2))2\sqrt[]{R_{đáy}^2+\left(\frac{h}{\left(2\right)}\right)^2}  

c)

cnh2\frac{cạnh}{2}  

d)

Rbe^n2+Rđaˊy2GT24\sqrt[]{R_{bên}^2+R_{đáy}^2-\frac{GT^2}{4}}  

26.

Công thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp có cạnh bên vuông đáy

a)

(cnh be^n)2 2h\frac{\left(cạnh\ bên\right)^{2\ }}{2h}  

b)

Rđaˊy2+(h(2))2\sqrt[]{R_{đáy}^2+\left(\frac{h}{\left(2\right)}\right)^2}  

c)

cnh2\frac{cạnh}{2}  

d)

Rbe^n2+Rđaˊy2GT24\sqrt[]{R_{bên}^2+R_{đáy}^2-\frac{GT^2}{4}}  

27.

Công thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp có các cạnh bên bằng nhau

a)

(cnh be^n)2 2h\frac{\left(cạnh\ bên\right)^{2\ }}{2h}  

b)

Rđaˊy2+(h(2))2\sqrt[]{R_{đáy}^2+\left(\frac{h}{\left(2\right)}\right)^2}  

c)

cnh2\frac{cạnh}{2}  

d)

Rbe^n2+Rđaˊy2GT24\sqrt[]{R_{bên}^2+R_{đáy}^2-\frac{GT^2}{4}}  

28.

Công thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp có mặt bên vuông đáy

a)

(cnh be^n)2 2h\frac{\left(cạnh\ bên\right)^{2\ }}{2h}  

b)

Rđaˊy2+(h(2))2\sqrt[]{R_{đáy}^2+\left(\frac{h}{\left(2\right)}\right)^2}  

c)

cnh2\frac{cạnh}{2}  

d)

Rbe^n2+Rđaˊy2GT24\sqrt[]{R_{bên}^2+R_{đáy}^2-\frac{GT^2}{4}}  

29.

Ngày 20-10 là ngày gì mà người ta mua hoa nhiều thế?

a)

THƯƠNG BINH LIỆT SĨ

b)

QUỐC TẾ PHỤ NỮ

c)

PHỤ NỮ VIỆT NAM

d)

NGÀY RẰM

e)

TẾT NGUYÊN ĐÁN

30.

NGUYỆN VỌNG ĐĂNG KÝ TRƯỜNG ĐH CỦA EM LÀ GÌ?

4 lines
31.

MỤC TIÊU SỐ TIỀN KIẾM ĐƯỢC TRONG 1 THÁNG LÀ BAO NHIÊU?

a)

HÀNG TRIỆU

b)

HÀNG CHỤC TRIỆU

c)

TIỀN LÀ PHÙ DU KHÔNG QUÁ QUAN TRỌNG

d)

HÀNG TRĂM TRIỆU

e)

PHẢI HÀNG TỶ

32.

Diện tích mặt cầu là gì nhở?

a)

πR2\pi R^2  

b)

2πR22\pi R^2  

c)

πrl\pi rl  

d)

4πR24\pi R^2  

33.

Thể tích khối cầu là?

4 lines
34.

Đường chéo của hình lập phương?

a)

cnh.2cạnh.\sqrt[]{2}

b)

cnh.3cạnh.\sqrt[]{3}

c)

cnh32\frac{cạnh\sqrt[]{3}}{2}

35.

Phát biểu định lí sin

4 lines
36.

Các công thức tính diện tích tam giác:

4 lines
37.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
38.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

39.

d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;-8\right)  

b)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;4\right)  

40.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

41.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

42.

Khối đa diện loại {3,4}\left\{3,4\right\}  là 

a)

Khối lập phương

b)

Khối bát diện đều

c)

Khối mười hai mặt đều

d)

Khối hai mươi mặt đều