wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa HK1-Sinh 7

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

câu. 2. Nhóm động vật có số loài lớn nhất là:

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Động vật có xương sống

c)

Thần mềm

d)

Sâu bọ.

2.

Câu 1. Nơi động vật ra đời đầu tiên là:

a)

Vùng nhiệt đới châu Phi

b)

Biển và đại dương

c)

Ao, hồ, sông, ngòi

d)

Cả A, B, C

3.

4. Nhóm động vật có số lượng các thể lớn nhất là:

a)

A. Chim vẹt

b)

B. Cá voi

c)

C. Hồng hạc

d)

D. Rươi

4.

5. Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:

a)

A. Tự dưỡng

b)

B. Dị dưỡng

c)

C. Kí sinh

d)

D. Cộng sinh

5.

6. Động vật nguyên sinh có khả năng tiếp nhận và phản ứng với các kích thích

a)

A. Cơ học

b)

B. Hóa học

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Âm nhạc

6.

7. Trùng giày khác với trùng biến hình và trùng roi ở đặc điểm:

a)

A. Có chân giả

b)

B. Có roi

c)

C. Có lông bơi

d)

D. Có diệp lục

7.

8. Động vật nguyên sinh gây bệnh cho người là

a)

A. Trùng biến hình

b)

B. Trùng roi

c)

C. Trùng giày

d)

D. Trùng bào tử

8.

9. Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ:

a)

A. Di chuyển nhanh nhẹn

b)

B. Phát hiện ra mồi nhanh

c)

C. Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

D. Có miệng to và khoang ruột

9.

10. Sứa bơi lội trong nước nhờ

a)

A. Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt

b)

B. Dù có khả năng co bóp

c)

C. Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước

d)

D. Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

10.

12.Giun dẹp thường kí sinh ở

a)

A. Trong máu

b)

B. Trong mật và gan

c)

C. Trong ruột

d)

D. Cả A, B và C

11.

13.Vỏ cuticun và lớp cơ ở giun tròn đóng vai trò

a)

A. Hấp thụ thức ăn

b)

B. Bộ xương ngoài

c)

C. Bài tiết sản phẩm

d)

D. Hô hấp, trao đổi chất

12.

14.Giun đất di chuyển nhờ

a)

A. Lông bơi

b)

B. Vòng tơ

c)

C. Chun giãn cơ thể

d)

D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ.

13.

3. Đặc điểm không có ở động vật là:

a)

A. Có cơ quan di chuyển

b)

B. Có thần kinh và giác quan

c)

C. Có thành xenlulôzơ ở tế bào.

d)

D. Lớn lên và sinh sản

14.

Trùng roi di chuyển bằng

a)

Lông bơi

b)

Vây

c)

Roi

15.

Thủy tức có tua miệng nằm ở phần

a)

Phần trên

b)

Phần dưới

c)

cả 2 phần đều có

16.

Thức ăn được tiêu hóa trong tế bào gọi là

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

17.

Thức ăn của giun đất là

a)

giáp xác nhỏ

b)

dinh dưỡng từ vật chủ

c)

vụn thực vật và mùn đất

18.

Trùng roi dinh dưỡng bằng cách

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

kí sinh hoặc dị dưỡng

c)

cộng sinh hoặc tự dưỡng

d)

cộng sinh hoặc kí sinh

19.

Trùng roi di chuyển bằng cách

a)

đầu đi trước

b)

đuôi đi trước

c)

dùng roi xoáy vào nước

d)

lật ngang cơ thể

20.

Trùng roi dùng mắt để

a)

tìm thức ăn

b)

tránh kẻ thù

c)

hướng về phía ánh sáng

d)

tránh ánh sáng

21.

Vai trò của động vật nguyên sinh là

a)

trong tự nhiên là một mắt xích trong chuỗi thức ăn góp phần cân bằng sinh thái.

b)

một số gây bệnh cho người và động vật.

c)

có ý nghĩa về mặt địa chất.

d)

tiêu diệt sâu bọ gây hại cây trồng

22.

Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phận phân đôi trước là

a)

nhân tế bào

b)

không bào co bóp

c)

điểm mắt

d)

roi

23.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô?

a)

A. Cơ thể hình dù

b)

B. Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai

c)

C. Luôn sống đơn độc

d)

D. Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp

24.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

A. Kiểu ruột hình túi

b)

B. Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

C. Sống thành tập đoàn

d)

D. Thích nghi với lối sống bám

25.

Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

a)

A. Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không

b)

B. Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên

c)

C. Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn

d)

D. San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt

26.

Phát biểu nào sau đây vể thuỷ tức là đúng?

a)

A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.

b)

B. Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.

c)

C. Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.

d)

D. Có khả năng tái sinh.

27.

Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

b)

B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.

c)

C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.

d)

D. Giúp sứa dễ bắt mồi.

28.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Không di chuyển.

b)

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

C. Di chuyển kiểu lộn đầu

d)

D. Co bóp dù

29.

Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ:

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

3 tế bào

d)

4 tế bào

30.

Thủy tức di chuyển bằng cách:

a)

Di chuyển kiểu sâu đo

b)

Di chuyển kiểu lộn đầu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.