wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì môn Sinh 12

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

2.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

3.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

4.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

5.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động vật

6.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

7.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

a)

thực vật → thỏ → người

b)

thực vật →người

c)

thực vật → động vật phù du → cá → người

d)

thực vật → cá → vịt → người

8.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

9.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

10.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

11.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

12.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn? 

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

ộng vật ăn thịt,  vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

13.

Diễn thế nguyên sinh khác với diễn thế thứ sinh ở đặc điểm

a)

diễn thế nguyên sinh có giai đoạn khởi đầu và có giai đoạn cuối.

b)

điều kiện sống thuận lợi của diễn thế nguyên sinh khác với điều kiện sống của diễn thế thứ sinh.

c)

nguyên nhân bên ngoài và nguyên nhân bên trong là khác nhau.

d)

diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật, còn diễn thế thứ sinh xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

14.

Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển?

a)

Cây thân cỏ ưa sáng.

b)

Cây bụi chịu bóng.

c)

Cây gỗ ưa bóng.

d)

Cây gỗ ưa sáng.

15.

Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm:

(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hoại môi trường.

(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.

Phương án đúng là:

a)

(2), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(1), (2), (3) và (4)

16.

Diễn thế sinh thái là:

a)

quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

b)

quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

c)

quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến lúc kết thúc.

d)

quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

17.

Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

A. nguyên sinh

B. thứ sinh

C. liên tục

D. phân hủy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

19.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
20.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

21.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

22.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

23.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

24.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

25.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

26.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

27.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

28.

Rừng lim nguyên sinh sau khi chặt phá hết thì giai đoạn giữa gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau theo thứ tự nào sau đây?

a)

Cây gỗ nhỏ và cây bụi→Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng→cây bụi và cỏ chiếm ưu thế.

b)

Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng→Cây gỗ nhỏ và cây bụi→Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế.

c)

Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế→Cây gỗ nhỏ và cây bụi→Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng.

d)

Trảng cỏ→Cây gỗ nhỏ và cây bụi→Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng.

29.

Quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh lạng Sơn. Giai đoạn cuối là quần xã nào sau đây?

a)

Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế.

b)

Cây gỗ nhỏ và cây bụi.

c)

Trảng cỏ.

d)

Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng chiếm ưu thế.

30.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

d)

Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.