wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 10 - Phần 5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

ADN, NST nhân đôi ở pha nào của kì trung gian.

a)

Pha G2

b)

Pha G1 và S

c)

Pha G1

d)

Pha S

2.

NST bắt đầu co ngắn, màng nhân tiêu biến ở kì nào của nguyên phân

a)

kì sau

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì trung gian

3.

Kì nào sau đây chiếm thời gian nhiều nhất trong chu kì tế bào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

4.

Trong quá trình phân bào NST co ngắn cực đại tại kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

5.

Trong giảm phân, hiện tượng NST kép đóng xoắn cực đại và xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu lần phân bào 1

b)

Kì đầu lần phân bào 2

c)

Kì giữa lần phân bào 1

d)

Kì giữa lần phân bào 2

6.

Với Tế bào mẹ có 2n=4 NST, hình trên thể hiện kì nào trong phân bào?

a)

Kì cuối giảm phân I

b)

Kì cuối nguyên phân

c)

Kì cuối giảm phân II

d)

Kì sau nguyên phân

7.

Với tế bào mẹ có 2n=4 NST, Hình trên thể hiện tế bào đang ở kì nào của phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì giữa giảm phân II

d)

Kì đầu nguyên phân

8.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

9.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

11.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.

b)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

c)

Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

12.

Khi hoàn thành kì sau, số NST trong tế bào là:

a)

4n, trạng thái đơn.

b)

2n, trạng thái đơn.

c)

4n, trạng thái kép

d)

2n, trạng thái kép.

13.

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại trong kì nào của nguyên phân

a)

Kì đầu

b)

Kì sau

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

14.

Kết thúc Giảm phân 2 tế bào con sinh ra có nhiễm sắc thể như thế nào so với tế bào mẹ ban đầu

a)

Bằng tế bào mẹ

b)

tăng gấp đôi so tế bào mẹ

c)

Bằng một nửa tế bào mẹ

d)

Giảm vài cặp NST so với tế bào mẹ

15.

Giảm phân khác nguyên phân ở đặc điểm nào?

a)

NST di chuyển về 2 cực của tế bào vào kì sau

b)

NST xếp hàng trên mặt phẳng xích đạo

c)

NST xoắn và co ngắn cực đại tại kì giữa

d)

NST tiếp hợp, bắt chéo tại kì đầu I.

16.

Thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở kì nào của nguyên phân

a)

Kì đầu

b)

Kì cuối

c)

Kì sau

d)

Kì giữa

17.

Nguyên phân dẫn đến sự hình thành………….., còn giảm phân dẫn đến sự hình thành…………………………….

a)

4 TB lưỡng bội/4 TB đơn bội

b)

4 TB đơn bội/ 2 TB lưỡng bội

c)

2TB lưỡng bội/ 2 TB đơn bội

d)

2 TB lưỡng bội/ 4 TB đơn bội

18.

Eo thắt tế bào chất hình thành ở kì nào trong nguyên phân của tế bào động vật.?

a)

Kì giữa

b)

Kì cuối

c)

Kì sau

d)

Kì đầu

19.

Giảm phân diễn ra ở tế bào nào?

a)

Mọi tế bào

b)

Tế bào sinh dục

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào thần kinh

20.

Kì đầu của quá trình nguyên phân không có hoạt động nào?

a)

Màng nhân biến mất

b)

Trung thể tách nhau ra về hai cực

c)

Tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể

d)

Nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn

21.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

n NST đơn, dãn xoắn

b)

n NST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

22.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

23.

Quá trình giảm phân của tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Kết quả tạo ra 4 tế bào con cố bộ nhễm sắc thể là

a)

2n = 6

b)

n = 4

c)

2n = 4

d)

n = 8

24.

Trong giảm phân nhiễm sắc thể nhân đôi vào kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuốì

e)

Kì trung gian

25.

Sự khác nhau ở kì giữa của nguyên phân và kì giữa 1 của giảm phân là:

a)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

b)

Hình thành thoi vô sắc

c)

Nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo

d)

Màng nhân tiêu biến