wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 9: TE BAO NHAN THUC

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhân của tế bào nhân thực?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

D. Nhân là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào.

2.

Câu 2. Ở tế bào nhân thực, chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là

a)

A. Bao gói và vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào ra bên ngoài tế bào.

b)

B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài, protein cấu tạo màng sinh chất, protein trong lysosome.

c)

C. Vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp ở nhân đến các bào quan khác trong tế bào.

d)

D. Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại để bảo vệ tế bào.

3.

Câu 3. Mạng lưới nội chất trơn khác mạng lưới nội chất hạt ở điểm là

a)

A. Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid.

b)

B. Có một đầu liên kết trực tiếp với màng nhân.

c)

C. Không có chứa enzyme xúc tác tổng hợp lipid.

d)

D. Không có hoặc rất ít các hạt ribosome đính trên màng.

4.

Câu 4. Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

A. Tế bào biểu bì.

b)

B. Tế bào gan.

c)

C. Tế bào hồng cầu.

d)

D. Tế bào cơ.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ti thể?

a)

A. Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào khác nhau.

b)

B. Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào.

c)

C. Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp.

d)

D. Ti thể là bào quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực.

6.

Câu 6. Cho các phát biểu sau:

(1) Có màng kép đều trơn nhẵn.
(2) Chất nền có chứa DNA và ribosome.
(3) Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật.
(4) Có chức năng tạo năng lượng ATP cho tế bào.

Số phát biểu đúng khi nói về lục lạp là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

7.

Câu 7. Về mặt cấu trúc, ti thể khác lục lạp ở điểm là

a)

A. Màng trong gấp nếp tạo thành các mào.

b)

B. Có chứa các phân tử DNA nhỏ, dạng vòng.

c)

C. Được bao bọc bởi hai lớp màng.

d)

D. Có chứa hệ enzyme tổng hợp ATP.

8.

Câu 8. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

9.

Câu 9. Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Tổng hợp bào quan peroxisome.

b)

B. Tổng hợp protein.

c)

C. Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

d)

D. Vận chuyển nội bào

10.

Câu 10. Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách

a)

A. Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan trong tế bào hoạt động.

b)

B. Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

C. Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

D. Thực hiện phân chia vật chất di truyền đồng đều cho tế bào con.

11.

Câu 11. Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ

a)

A. Glycoprotein.

b)

B. Carbohydrate.

c)

C. Phospholipid.

d)

D. Cholesterol

12.

Câu 12. Màng sinh chất không liên kết với thành phần nào sau đây?

a)

A. Carbohydrate.

b)

B. Glucose.

c)

C. Cholesteron.

d)

D. Các vi sợi

13.

Câu 13. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

A. Protein.

b)

B. Cholesterol.

c)

C. Phospholipid.

d)

D. Carbohydrate.

14.

Câu 14. Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Nấm.

c)

C. Động vật.

d)

D. Thực vật.

15.

Câu 15. Cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

A. Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành các kênh vận chuyển qua màng.

b)

B. Tăng tính ổn định cho màng.

c)

C. Tăng độ linh hoạt trong mô hình khảm động.

d)

D. Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.

16.

Câu 16. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

A. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.

b)

B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

c)

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

D. Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động.

17.

Câu 17. Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là sai?

a)

A. Nhân chỉ có một màng duy nhất.

b)

B. Màng nhân gắn với lưới nội chất.

c)

C. Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân.

d)

D. Màng nhân cho phép các phân tử nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân.

18.

Câu 18. Bộ máy Golgi không có chức năng nào?

a)

A. Gắn thêm đường vào protein.

b)

B. Bao gói các sản phẩm tiết.

c)

C. Tổng hợp lipid.

d)

D. Tạo ra glycolipid.

19.

Câu 19. Cho các ý sau đây:

(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào.
(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau.
(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa).
(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid.
(5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Câu 20. Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

A. Hồng cầu

b)

B. Bạch cầu

c)

C. Biểu bì

d)

D. Cơ