wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH THÁI QUẦN XÃ, CẤU TRÚC HỆ SINH THÁI

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu trúc của quần xã là

a)

cá thể

b)

loài

c)

nhóm quần thể

d)

quần thể

2.
Đâu không phải là đặc trưng của quần xã?
a)
Cấu trúc tuổi
b)
Số lượng loài
c)
Số lượng cá thể của mỗi loài
d)
Phân bố trong không gian của các loài
3.
Quần xã càng nhiều loài thì
a)
số cá thể của mỗi loài càng ít
b)
càng kém ổn định
c)
số cá thể của mỗi loài càng ít
d)
lưới thức ăn càng đơn giản
4.
Trong quần xã, loài ưu thế là loài
a)
có số lượng cá thể lớn và có vai trò quan trọng đối với quần xã
b)
có số lượng ít nhưng vai trò quan trọng đối với quần xã
c)
có ở quần xã này nhưng không có ở quần xã khác
d)
số lượng cá thể ít và vai trò kém quan trọng
5.
Phát biểu đúng khi nói về loài đặc trưng là
a)
Loài đặc trưng chỉ có ở một quần xã mà không có ở quần xã khác
b)
Loài đặc trưng đồng thời là loài ưu thế
c)
Loài đặc trưng thường là thực vật
d)
Loài đặc trưng có thể là loài đặc hữu
6.
Sự phân bố trong không gian của các loài trong quần xã có tác dụng
a)
tăng cạnh tranh giữa các loài
b)
giảm cạnh tranh giữa các loài
c)
giúp các loài thích nghi tốt hơn
d)
hạn chế sự phát triển quá mức của các loài
7.
Quan hệ đối kháng trong quần xã không bao gồm quan hệ nào sau đây?
a)
Cạnh tranh
b)
Kí sinh - vật chủ
c)
Hợp tác
d)
Vật ăn thịt - con mồi
8.
Quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã là kiểu quan hệ trong đó
a)
không có loài nào bị hại
b)
không có loài nào được lợi
c)
cả hai loài đều được lợi
d)
có ít nhất một loài bị hại
9.
Trong quan hệ ức chế cảm nhiễm
a)
một loài được lợi và một loài bị hại
b)
một loài vô tình gây hại cho loài kia
c)
cả hai loài đều được lợi
d)
cả hai loài đều bị hại
10.
Hiện tượng phân tầng của thực vật trong quần xã là biểu hiện của sự phân chia ổ sinh thái về
a)
nhiệt độ
b)
độ ẩm
c)
nguồn dinh dưỡng khoáng<br />
d)
ánh sáng
11.
Trong quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã
a)
chỉ có một loài có ưu thế được sống sót
b)
cả hai loài đều bị hại
c)
luôn dẫn đến sự phân li ổ sinh thái
d)
thực vật luôn là loài có ưu thế
12.
Quan hệ giữa cây phong lan với cây gỗ mà nó bám vào là quan hệ
a)
ức chế cảm nhiễm
b)
kí sinh - vật chủ
c)
hội sinh
d)
cộng sinh
13.
Cây tầm gửi bám trên thân cây gỗ là biểu hiện của mối quan hệ
a)
hội sinh
b)
vật ăn thịt - con mồi
c)
cạnh tranh
d)
kí sinh - vật chủ
14.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã?
a)
Quan hệ đối kháng giúp quần xã duy trì trạng thái cân bằng
b)
Cạnh tranh khác loài là động lực quan trọng của tiến hoá
c)
Trong quan hệ vật ăn thịt - con mồi, quần thể con mồi luôn bị hại
d)
Quan hệ kí sinh vật chủ có thể xảy ra giữa động vật với thực vật<br />
15.
Quan hệ cộng sinh và quan hệ hợp tác khác nhau về
a)
mức độ chặt chẽ của mối quan hệ
b)
mức độ có lợi, có hại của các loài
c)
thành phần các loài tham gia vào mối quan hệ
d)
số lượng loài được lợi trong mối quan hệ
16.
Trong mối quan hệ hợp tác giữa hai loài, cả hai loài đều
a)
được lợi và mức độ quan hệ rất chặt chẽ
b)
bị hại và mức độ quan hệ rất chặt chẽ
c)
được lợi và mức độ quan hệ không chặt chẽ
d)
không bị hại
17.
Trùng roi xanh sống trong ruột mối là biểu hiện của mối quan hệ
a)
hợp tác
b)
cộng sinh
c)
hội sinh
d)
kí sinh - vật chủ
18.
Ví dụ nào minh hoạ cho mối quan hệ hội sinh giữa các loài trong quần xã?
a)
Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ đậu
b)
Cá ép bám vào thân tàu nên để di chuyển xa
c)
Cây cao là nơi trú ngụ cho cò trắng
d)
Vi khuẩn E.coli sống trong đường ruột của người
19.

Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái bao gồm

a)

các quần thể khác loài

b)

quần xã và môi trường vô sinh của quần xã

c)

quần xã và môi trường hữu sinh của quần xã

d)

các yếu tố vật lí, yếu tố hoá học và yếu tố khí hậu

20.

Hiện tượng khống chế sinh học được thiết lập dựa trên cơ sở nào?

a)

Mối quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã.

b)

Mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường sống của sinh vật.

c)

Khả năng thích nghi của các loài.

d)

Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

21.

Ví dụ nào sau đây minh hoạ cho hệ sinh thái?

a)

Tập hợp các sinh vật trong hồ Tây.

b)

Cây trong rừng.

c)

Rừng mưa nhiệt đới.

d)

Động vật biển

22.

Trong hệ sinh thái, dựa vào vai trò sinh học, các loài sinh vật được chia thành những nhóm nào?

a)

Động vật và thực vật.

b)

Sinh vật quang dưỡng và sinh vật hoá dưỡng.

c)

Sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng.

d)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh vật sản xuất?

a)

Xét tại một thời điểm bất kì, sinh vật sản xuất luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ.

b)

Mọi hệ sinh thái đều có sinh vật sản xuất.

c)

Tất cả sinh vật tự dưỡng trong hệ sinh thái đều được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.

d)

Chỉ có thực vật mới được coi là sinh vật sản xuất.

24.

Trong hệ sinh thái, sinh vật tiêu thụ có vai trò

a)

tăng tốc độ quay vòng vật chất trong hệ sinh thái.

b)

cung cấp sinh khối cho hệ sinh thái.

c)

ngăn chặn sự phát triển quá mức của sinh vật sản xuất

d)

cung cấp thức ăn cho sinh vật phân giải

25.

Nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật tiêu thụ?

a)

Thực vật

b)

Động vật.

c)

Tảo

d)

Nấm hoại sinh